1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 6: Trường học

Bài 1

Trường học

Chapter 2: Học tập • 15 từ vựng
#1

先生せんせい

TIÊN SINH

giáo viên, thầy/cô giáo

ペドロさんは日本語にほんごの先生せんせいです。

→ Anh Pedro là giáo viên tiếng Nhật.

#2

学生がくせい

HỌC SINH

học sinh, sinh viên

妹いもうとはサンパウロの学生がくせいです。

→ Em gái tôi là học sinh ở São Paulo.

#3

留学生りゅうがくせい

LƯU HỌC SINH

du học sinh

マリアさんはブラジルからの留学生りゅうがくせいです。

→ Maria là du học sinh đến từ Brazil.

#4

学校がっこう

HỌC HIỆU

trường học

明日あした、学校がっこうに行いきます。

→ Ngày mai tôi sẽ đến trường.

#5

勉強べんきょう

MIỄN CƯỠNG

việc học hành (học)

私わたしは毎日まいにちポルトガル語ごを勉強べんきょうします。

→ Hàng ngày tôi đều học tiếng Bồ Đào Nha.

#6

日本語学校にほんごがっこう

NHẬT BẢN NGỮ HỌC HIỆU

trường tiếng Nhật

リベルダージの日本語学校にほんごがっこうで勉強べんきょうします。

→ Tôi học ở một trường tiếng Nhật ở Liberdade.

#7

小学校しょうがっこう

TIỂU HỌC HIỆU

trường tiểu học

弟おとうとは小学校しょうがっこうに行いっています。

→ Em trai tôi đang học tiểu học.

#8

中学校ちゅうがっこう

TRUNG HỌC HIỆU

trường trung học cơ sở (cấp 2)

カルロスさんは中学校ちゅうがっこうの先生せんせいです。

→ Anh Carlos là giáo viên trường trung học cơ sở.

#9

高校こうこう

CAO HIỆU

trường trung học phổ thông (cấp 3)

ブラジルの高校こうこうは三年さんねんです。

→ Cấp 3 ở Brazil kéo dài ba năm.

#10

大学だいがく

ĐẠI HỌC

trường đại học

彼かれはサンパウロ大学だいがくの学生がくせいです。

→ Anh ấy là sinh viên của trường Đại học São Paulo.

#11

教室きょうしつ

GIÁO THẤT

phòng học, lớp học

教室きょうしつにブラジル人じんの学生がくせいがいます。

→ Có học sinh người Brazil ở trong lớp học.

#12

クラス

lớp học, lớp

このクラスはとても楽たのしいです。

→ Lớp học này rất vui vẻ.

#13

行いく

HÀNH

đi

来年らいねん、リオデジャネイロへ行いきます。

→ Sang năm tôi sẽ đi Rio de Janeiro.

#14

来くる

LAI

đến

友達ともだちがブラジルから日本にほんに来きます。

→ Bạn tôi sẽ từ Brazil sang Nhật Bản.

#15

帰かえる

QUY

về, trở về

午後ごご六時ろくじにうちへ帰かえります。

→ Tôi về nhà lúc 6 giờ chiều.