1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 17: Mặc áo

Bài 2

Mặc áo

Chapter 4: Bạn bè • 19 từ vựng
#1

服ふく

PHỤC

quần áo, trang phục

カーニバルの服ふくを買かいました。

→ Tôi đã mua trang phục cho lễ hội Carnival.

#2

サイズ

kích cỡ, size

この服ふくのサイズは何なんですか。

→ Kích cỡ của bộ đồ này là bao nhiêu vậy?

#3

素敵すてきな

TỐ ĐỊCH

tuyệt vời, đẹp đẽ, thanh lịch

素敵すてきな靴くつですね。

→ Đôi giày thật là tuyệt vời nhỉ.

#4

デザイン

thiết kế, kiểu dáng

ニーマイヤーのデザインは美うつくしいです。

→ Thiết kế của kiến trúc sư Niemeyer rất đẹp.

#5

着きる

TRƯỚC

mặc (từ thắt lưng trở lên)

ブラジルのシャツを着きます。

→ Tôi mặc chiếc áo của đội Brazil.

#6

脱ぬぐ

THOÁT

cởi (quần áo, giày dép)

ビーチで靴くつを脱ぬぎます。

→ Tôi cởi giày ở bãi biển.

#7

赤あかい

XÍCH

màu đỏ

赤あかいトマトを買かいました。

→ Tôi đã mua những quả cà chua màu đỏ.

#8

青あおい

THANH

màu xanh da trời, xanh lam

ブラジルの空そらは青あおいです。

→ Bầu trời Brazil rất xanh.

#9

白しろい

BẠCH

màu trắng

年越としこしに白しろい服ふくを着きます。

→ Tôi mặc quần áo màu trắng vào đêm giao thừa.

#10

黒くろい

HẮC

màu đen

フェイジョアーダは黒くろい豆まめの料理りょうりです。

→ Feijoada là món ăn làm từ đỗ đen.

#11

黄色いきいろい

HOÀNG SẮC

màu vàng

ブラジルの国旗こっきは緑みどりと黄き色いろと青あおです。

→ Quốc kỳ Brazil có màu xanh lá, màu vàng và màu xanh dương.

#12

色々いろいろな

SẮC

nhiều loại, đa dạng

アマゾンには色々いろいろな動物どうぶつがいます。

→ Ở vùng Amazon có rất nhiều loài động vật khác nhau.

#13

シャツ

áo sơ mi, áo phông

サッカーのシャツを着きます。

→ Tôi mặc áo thi đấu bóng đá.

#14

セーター

áo len

サンパウロの冬ふゆはセーターがいります。

→ Mùa đông ở São Paulo cần phải có áo len.

#15

コート

áo khoác ngoài, áo choàng

寒さむいのでコートを着きます。

→ Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác ngoài.

#16

スーツ

bộ âu phục, comple

仕事しごとでスーツを着きます。

→ Tôi mặc comple khi đi làm.

#17

上着うわぎ

THƯỢNG TRƯỚC

áo khoác, áo ngoài

暑あついから上着うわぎを脱ぬぎます。

→ Vì trời nóng nên tôi cởi áo khoác ngoài ra.

#18

下着したぎ

HẠ TRƯỚC

quần áo lót

新あたらしい下着したぎを買かいました。

→ Tôi đã mua đồ lót mới.

#19

着物きもの

TRƯỚC VẬT

áo Kimono

リベルダージで着物きものを見みました。

→ Tôi đã nhìn thấy áo kimono ở khu Liberdade.