1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 38: Đường đi

Bài 3

Đường đi

Chapter 8: Ngày nghỉ • 23 từ vựng
#1

どうやって

làm thế nào, bằng cách nào?

コルコバードへどうやって行いきますか。

→ Làm thế nào để đi tới núi Corcovado?

#2

歩あるく

BỘ

đi bộ

パウリスタ大通おおどおりを歩あるきます。

→ Tôi đi bộ trên Đại lộ Paulista.

#3

道みち

ĐẠO

con đường, đường sá

道みちを間違まちがえました。

→ Tôi đã đi nhầm đường rồi.

#4

真まっ直すぐ

CHÂN TRỰC

thẳng, đi thẳng

この道みちを真まっ直すぐ行いってください。

→ Xin hãy đi thẳng theo con đường này.

#5

曲まがる

KHÚC

rẽ, quẹo

次つぎの角かどを右みぎに曲まがります。

→ Tôi sẽ rẽ phải ở khúc cua kế tiếp.

#6

渡わたる

ĐỘ

băng qua, qua đường

信号しんごうを渡わたります。

→ Tôi băng qua đường tại cột đèn tín hiệu.

#7

説明せつめいする

THUYẾT MINH

giải thích

ポルトガル語ごで説明せつめいしてください。

→ Xin vui lòng giải thích bằng tiếng Bồ Đào Nha.

#8

角かど

GIÁC

góc đường, góc phố

その角かどで車くるまを止とめてください。

→ Xin vui lòng dừng xe ở góc đường đó.

#9

交差点こうさてん

GIAO SAI ĐIỂM

ngã tư, giao lộ

交差点こうさてんを右みぎに曲まがります。

→ Tôi rẽ phải ở ngã tư.

#10

信号しんごう

TÍN HIỆU

đèn tín hiệu giao thông

信号しんごうが赤あかです。

→ Đèn giao thông đang chuyển sang màu đỏ.

#11

左ひだり

TẢ

bên trái

左ひだりに薬局やっきょくがあります。

→ Có một hiệu thuốc ở phía bên trái.

#12

右みぎ

HỮU

bên phải

右みぎへ曲まがってください。

→ Xin vui lòng rẽ sang phía bên phải.

#13

橋はし

KIỀU

cây cầu

車くるまで橋はしを渡わたります。

→ Tôi lái xe qua cây cầu.

#14

東ひがし

ĐÔNG

hướng Đông, phía Đông

ブラジルの東ひがしには海うみがあります。

→ Phía Đông của Brazil giáp biển.

#15

西にし

TÂY

hướng Tây, phía Tây

サンパウロの西にしへ行いきます。

→ Tôi đi về phía Tây của São Paulo.

#16

南みなみ

NAM

hướng Nam, phía Nam

南みなみブラジルは冬ふゆに寒さむいです。

→ Miền Nam Brazil rất lạnh vào mùa đông.

#17

北きた

BẮC

hướng Bắc, phía Bắc

北きたブラジルは暑あついです。

→ Miền Bắc Brazil thời tiết rất nóng.

#18

いくつ目め

MỤC

thứ mấy, vị trí thứ bao nhiêu?

右みぎからいくつ目めの角かどですか。

→ Đó là góc đường thứ mấy tính từ phía bên phải vậy?

#19

1ひとつ目め

NHẤT MỤC

cái đầu tiên, thứ nhất

一ひとつ目めの角かどを曲まがります。

→ Tôi rẽ ở góc đường đầu tiên.

#20

2ふたつ目め

NHỊ MỤC

cái thứ hai

二ふたつ目めの駅えきで降おります。

→ Tôi xuống ở nhà ga thứ hai.

#21

3みっつ目め

TAM MỤC

cái thứ ba

三みっつ目めの信号しんごうを左ひだりに曲まがります。

→ Tôi rẽ trái ở cột đèn tín hiệu thứ ba.

#22

何なんメートル

HÀ

bao nhiêu mét?

ここから何なんメートルですか。

→ Từ đây cách đó khoảng bao nhiêu mét?

#23

~メートル

... mét

百ひゃくメートル真まっ直すぐ行いきます。

→ Đi thẳng khoảng một trăm mét.