1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 44: Nhà của giáo viên

Bài 4

Nhà của giáo viên

Chapter 9: Sống • 32 từ vựng
#1

いらっしゃい

chào mừng bạn đã đến!

よく来きたね、いらっしゃい!

→ Bạn đến chơi quý hóa quá, hoan nghênh bạn!

#2

どうぞお上あがりください

THƯỢNG

xin mời vào nhà (bước lên)

靴くつを脱ぬいで、どうぞお上あがりください。

→ Xin hãy cởi giày ra và mời vào nhà ạ.

#3

失礼しつれいします

THẤT LỄ

xin thất lễ, xin phép (lịch sự)

部屋へやに入はいる時とき、「失礼しつれいします」と言いいます。

→ Khi bước vào phòng, ta nói: "Xin thất lễ ạ".

#4

そろそろ失礼しつれいします

THẤT LỄ

tôi xin phép chuẩn bị ra về ạ

遅おそいので、そろそろ失礼しつれいします。

→ Vì trời đã muộn nên tôi xin phép ra về ạ.

#5

またいらっしゃってください

lần sau lại ghé chơi nữa nhé

ブラジルへまたいらっしゃってください。

→ Lần tới bạn nhớ lại ghé chơi Brazil nữa nhé.

#6

夫おっと

PHU

chồng (của tôi)

私わたしの夫おっとはブラジル人じんです。

→ Chồng của tôi là người Brazil.

#7

妻つま

THÊ

vợ (của tôi)

妻つまはサンバが好すきです。

→ Vợ tôi rất thích điệu nhảy samba.

#8

ご主人しゅじん

CHỦ NHÂN

chồng (của người khác)

マリアさんのご主人しゅじんは医者いしゃですか。

→ Chồng của chị Maria là bác sĩ phải không ạ?

#9

奥おくさん

ÁO

vợ (của người khác)

カルロスさんの奥おくさんは親切しんせつです。

→ Vợ của anh Carlos rất tốt bụng và hiền hậu.

#10

紹介する

THIỆU GIỚI

giới thiệu

友達ともだちを家族かぞくに紹介しょうかいします。

→ Tôi giới thiệu bạn bè với gia đình của mình.

#11

こちらは~さんです

đây là anh/chị/ông/bà ~

こちらはペドロさんです。

→ Đây là anh Pedro.

#12

これからお世話せわになります

THẾ THOẠI

từ nay về sau xin nhờ anh/chị giúp đỡ nhiều

ブラジルで、これからお世話せわになります。

→ Ở Brazil, từ giờ rất mong được bạn giúp đỡ nhiều nhé.

#13

いらっしゃいます

có mặt, ở (kính ngữ của います)

社長しゃちょうはいらっしゃいますか。

→ Giám đốc có ở đây không ạ?

#14

独身どくしん

ĐỘC THÂN

độc thân

兄あにはまだ独身どくしんです。

→ Anh trai tôi vẫn còn đang độc thân.

#15

結婚する

KẾT HÔN

kết hôn, cưới hỏi

来年らいねん、ブラジルで結婚けっこんします。

→ Năm sau tôi sẽ tổ chức đám cưới ở Brazil.

#16

僕ぼく

PHÓC

tôi, mình (nam giới dùng thân mật)

僕ぼくはサッカーが好すきです。

→ Mình rất thích chơi bóng đá.

#17

ありがとうございました

xin cảm ơn rất nhiều (việc đã hoàn tất)

パーティーは楽たのしかったです。ありがとうございました。

→ Bữa tiệc vui lắm ạ. Cảm ơn mọi người rất nhiều.

#18

色々いろいろ

SẮC

nhiều thứ, đủ điều, mọi mặt

色々いろいろありがとうございました。

→ Cảm ơn bạn rất nhiều vì mọi sự giúp đỡ.

#19

お世話せわになりました

THẾ THOẠI

cảm ơn vì đã giúp đỡ/chăm sóc tôi suốt thời gian qua

ブラジルではお世話せわになりました。

→ Cảm ơn vì đã chăm sóc và giúp đỡ tôi trong suốt thời gian ở Brazil.

#20

(お)気きをつけて

KHÍ

hãy cẩn thận nhé, bảo trọng nhé

夜よるの道みちは気きをつけてください。

→ Đường phố ban đêm hãy đi cẩn thận nhé.

#21

危あぶない

NGUY

nguy hiểm, cẩn thận kẻo ngã!

危あぶない!車くるまが来きます。

→ Nguy hiểm quá, coi chừng! Xe đang lao tới kìa.

#22

週末しゅうまつ

CHU MẠT

cuối tuần

週末しゅうまつにフェイジョアーダを食たべます。

→ Tôi ăn món feijoada vào dịp cuối tuần.

#23

初はじめ

SƠ

đầu, thời điểm ban đầu

二月にがつの初はじめにカーニバルがあります。

→ Lễ hội Carnival diễn ra vào đầu tháng hai.

#24

終おわり

CHUNG

cuối, kết thúc

夏なつの終おわりに海うみへ行いきます。

→ Tôi đi ra biển vào dịp cuối mùa hè.

#25

一昨日おととい

NHẤT TẠC NHẬT

hôm kia

一昨日おととい、アサイーを食たべました。

→ Hôm kia tôi đã ăn quả açaí.

#26

明後日あさって

MINH HẬU NHẬT

ngày kia, ngày mốt

明後日あさって、サンパウロへ行いきます。

→ Ngày mốt tôi sẽ đi São Paulo.

#27

先週せんしゅう

TIÊN CHU

tuần trước

先週せんしゅうの試合しあいは面白おもしろかったです。

→ Trận đấu tuần trước rất là gay cấn và thú vị.

#28

今週こんしゅう

KIM CHU

tuần này

今週こんしゅうはとても忙いそがしいです。

→ Tuần này tôi vô cùng bận rộn.

#29

来週らいしゅう

LAI CHU

tuần sau, tuần tới

来週らいしゅう、ブラジルに帰かえります。

→ Tuần tới tôi sẽ về lại Brazil.

#30

先月せんげつ

TIÊN NGUYỆT

tháng trước

先月せんげつ、車くるまを買かいました。

→ Tháng trước tôi đã mua một chiếc ô tô.

#31

今月こんげつ

KIM NGUYỆT

tháng này

今月こんげつはお金かねがありません。

→ Tháng này tôi đang kẹt tiền.

#32

来月らいげつ

LAI NGUYỆT

tháng sau, tháng tới

来月らいげつからカポエイラを始はじめます。

→ Từ tháng sau tôi bắt đầu đi tập võ capoeira.