1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 32: Cửa hàng, của tiệm

Bài 2

Cửa hàng, của tiệm

Chapter 7: Mua sắm • 20 từ vựng
#1

店みせ

ĐIẾM

cửa hàng, quán

この店みせの服ふくは素敵すてきです。

→ Quần áo của cửa hàng này rất đẹp mắt.

#2

パン屋や

ỐC

tiệm bánh mì, lò bánh mì

ブラジルのパン屋やでフランスパンを買かいます。

→ Tôi mua bánh mì Pháp tại một tiệm bánh của Brazil.

#3

デパート

trung tâm thương mại, bách hóa

デパートで靴くつを買かいました。

→ Tôi đã mua giày ở trung tâm thương mại.

#4

コンビニ

cửa hàng tiện lợi

コンビニでお水みずを買かいます。

→ Tôi mua nước tại cửa hàng tiện lợi.

#5

売うる

MẠI

bán

市場いちばで野菜やさいを売うっています。

→ Người ta đang bán rau củ ở chợ.

#6

売うり場ば

MẠI TRƯỜNG

quầy bán hàng, khu vực bán

靴くつの売うり場ばはどこですか。

→ Quầy bán giày dép ở đâu vậy?

#7

コーナー

góc, khu vực (trong cửa hàng)

おもちゃのコーナーへ行いきます。

→ Tôi đi đến khu vực đồ chơi trẻ em.

#8

棚たな

BẰNG

kệ, giá đỡ, giá sách

棚たなの上うえに本ほんがあります。

→ Có cuốn sách nằm ở trên giá kệ.

#9

コピー

bản sao, sự sao chép (photocopy)

この書類しょるいをコピーしてください。

→ Xin hãy photocopy giúp tôi tập tài liệu này.

#10

チケット

vé (vé xem phim/vé hòa nhạc/vé bóng đá)

サッカーのチケットを買かいました。

→ Tôi đã mua vé xem bóng đá.

#11

カタログ

cuốn ca-ta-lô, tập giới thiệu sản phẩm

車くるまのカタログを見みます。

→ Tôi xem cuốn ca-ta-lô giới thiệu ô tô.

#12

雑誌ざっし

TẠP CHÍ

tạp chí

ブラジルの雑誌ざっしを読よみます。

→ Tôi đọc tạp chí của Brazil.

#13

新聞しんぶん

TÂN VĂN

tờ báo, nhật báo

毎朝まいあさ新聞しんぶんを読よみます。

→ Mỗi sáng tôi đều đọc báo.

#14

欲ほしい

DỤC

muốn có (danh từ)

新あたらしいスマホが欲ほしいです。

→ Tôi muốn có một chiếc điện thoại thông minh mới.

#15

出来できる

XUẤT LAI

có thể, biết làm, xong

ポルトガル語ごが少すこし出来できます。

→ Tôi có thể nói được một chút tiếng Bồ Đào Nha.

#16

でございます

là, dạ là (lịch sự trang trọng)

お釣つりは千円せんえんでございます。

→ Dạ, tiền thừa của quý khách là một nghìn Yên ạ.

#17

お探さがしですか

THẢO

quý khách đang tìm gì ạ?

店員てんいん: 何なにかお探さがしですか。

→ Nhân viên: Dạ quý khách đang tìm kiếm món đồ gì ạ?

#18

見みせる

KIẾN

cho xem, cho thấy

その鞄かばんを見みせてください。

→ Xin vui lòng cho tôi xem chiếc túi xách đó với.

#19

かしこまりました

tôi đã hiểu rõ rồi ạ (kính ngữ)

店員てんいん: かしこまりました。少々ょうしょうお待まちください。

→ Nhân viên: Dạ tôi hiểu rồi ạ. Xin quý khách vui lòng đợi trong giây lát.

#20

少々しょうしょうお待まちください

THIỂU ĐÃI

xin vui lòng đợi trong giây lát

店員てんいん: 少々しょうしょうお待まちください。

→ Nhân viên: Dạ xin quý khách đợi trong giây lát ạ.