1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 18: Mặc váy

Bài 3

Mặc váy

Chapter 4: Bạn bè • 19 từ vựng
#1

履はく

LÍ

xỏ, đi, mặc (từ thắt lưng trở xuống)

ビーチサンダルを履はきます。

→ Tôi đi dép xỏ ngón đi biển.

#2

ズボン

quần dài

黒くろいズボンを履はきます。

→ Tôi mặc một chiếc quần dài màu đen.

#3

ジーンズ

quần bò, quần jeans

週末しゅうまつはジーンズを履はきます。

→ Cuối tuần tôi mặc quần jeans.

#4

パンツ

quần đùi / quần lót

夏なつは短みじかいパンツを履はきます。

→ Vào mùa hè tôi mặc quần đùi ngắn.

#5

スカート

váy, chân váy

彼女かのじょのスカートは素敵すてきです。

→ Chiếc chân váy của cô ấy thật là đẹp.

#6

靴くつ

NGOA

giày

サッカーの靴くつを買かいました。

→ Tôi đã mua giày đá bóng.

#7

靴下くつした

NGOA HẠ

tất, vớ

白しろい靴下くつしたを履はきます。

→ Tôi đi đôi tất màu trắng.

#8

被かぶる

BỊ

đội (mũ), trùm

太陽たいようが強つよいので帽子ぼうしを被かぶります。

→ Vì nắng gắt nên tôi đội mũ.

#9

帽子ぼうし

MẠO TỬ

mũ, nón

新あたらしい帽子ぼうしを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc mũ mới.

#10

(眼鏡めがねを)掛かける

QUẢI

đeo (kính)

ルーカスさんは眼鏡めがねを掛かけています。

→ Lucas đang đeo kính.

#11

眼鏡めがね

NHÃN KÍNH

kính mắt

眼鏡めがねを忘わすれました。

→ Tôi quên đem theo kính mất rồi.

#12

サングラス

kính râm, kính mát

ビーチでサングラスを掛かけます。

→ Tôi đeo kính râm ở bãi biển.

#13

(指輪ゆびわを)する

CHỈ LUÂN

đeo (nhẫn)

結婚けっこんの指輪ゆびわをしています。

→ Tôi đang đeo nhẫn cưới.

#14

ネクタイ

cà vạt

今日きょうはネクタイをしません。

→ Hôm nay tôi không thắt cà vạt.

#15

指輪ゆびわ

CHỈ HOÀN

nhẫn

金きんの指輪ゆびわを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc nhẫn vàng.

#16

時計とけい

THỜI KẾ

đồng hồ

新あたらしい時計とけいが欲ほしいです。

→ Tôi muốn có một chiếc đồng hồ mới.

#17

持もつ

TRÌ

cầm, nắm, sở hữu

カイピリーニャを持もっています。

→ Tôi đang cầm một ly cocktail caipirinha.

#18

鞄かばん

BẠC

cặp xách, túi xách

この鞄かばんはブラジルで買かいました。

→ Tôi đã mua chiếc túi này ở Brazil.

#19

財布さいふ

TÀI PHỐ

ví tiền, bóp tiền

財布さいふにレアルがありません。

→ Trong ví của tôi không có đồng Real nào.