ゼロ
số không (0)
→ Bài kiểm tra hôm nay tôi bị 0 điểm.
一
một (1)
→ Cho tôi một chiếc bánh mì phô mai (Pão de queijo).
二
hai (2)
→ Tôi có hai con mèo.
三
ba (3)
→ Tôi phải đổi chuyến bay ba lần để đến Brazil.
四
bốn (4)
→ Gia đình tôi có bốn người.
五
năm (5)
→ Công việc kết thúc lúc 5 giờ.
六
sáu (6)
→ Lễ hội Carnival bắt đầu vào ngày mùng 6.
七
bảy (7)
→ Ngày 7 tháng 9 là ngày Quốc khánh của Brazil.
八
tám (8)
→ Tôi thức dậy lúc 8 giờ sáng.
九
chín (9)
→ Tôi đi ngủ lúc 9 giờ tối.
十
mười (10)
→ Mười người bạn đã đến dự bữa tiệc.
十一
mười một (11)
→ Bây giờ là 11 giờ sáng.
十二
mười hai (12)
→ Tôi sẽ về Brazil vào tháng mười hai.
一月
tháng 1
→ Tháng một ở Brazil là mùa hè.
二月
tháng 2
→ Lễ hội Rio Carnival diễn ra vào tháng hai.
三月
tháng 3
→ Trường đại học bắt đầu từ tháng ba.
四月
tháng 4
→ Tôi đã đến Nhật Bản vào tháng tư.
五月
tháng 5
→ Tháng năm có Ngày của Mẹ.
六月
tháng 6
→ Có lễ hội Festa Junina vào tháng sáu.
七月
tháng 7
→ Tháng bảy là kỳ nghỉ đông.
八月
tháng 8
→ Tháng tám có Ngày của Cha.
九月
tháng 9
→ Tôi sẽ đi São Paulo vào tháng chín.
十月
tháng 10
→ Tháng mười có Ngày Quốc tế Thiếu nhi.
十一月
tháng 11
→ Tháng mười một trời hơi nóng một chút.
十二月
tháng 12
→ Tháng mười hai có lễ Giáng sinh.
何月
tháng mấy?
→ Lễ hội Carnival là vào tháng mấy vậy?
曜日
thứ (trong tuần)
→ Hôm nay là thứ mấy vậy?