1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 22: Ăn, uống

Bài 2

Ăn, uống

Chapter 5: Cơm hôm nay • 41 từ vựng
#1

食たべる

THỰC

ăn

パステルを食たべましょう。

→ Chúng ta cùng ăn bánh pastel nhé.

#2

食たべ物もの

THỰC VẬT

thức ăn, đồ ăn

ブラジルの食たべ物ものは美味おいしいです。

→ Đồ ăn của Brazil rất ngon.

#3

朝あさご飯はん

TRIÊU PHẠN

bữa sáng, cơm sáng

朝あさご飯はんにパンとチーズを食たべます。

→ Tôi ăn bánh mì và phô mai vào bữa sáng.

#4

昼御飯ひるごはん

TRÚ PHẠN

bữa trưa, cơm trưa

昼御飯ひるごはんはフェイジョアーダです。

→ Bữa trưa hôm nay là món feijoada.

#5

晩御飯ばんごはん

VÃN PHẠN

bữa tối, cơm tối

晩御飯ばんごはんにピザを食たべますか。

→ Bữa tối chúng ta ăn bánh pizza nhé?

#6

沢山たくさん

TRẠCH SƠN

nhiều, rất nhiều

肉にくを沢山たくさん食たべました。

→ Tôi đã ăn rất nhiều thịt.

#7

スーパー

siêu thị

スーパーでガラナを買かいました。

→ Tôi đã mua nước Guaraná ở siêu thị.

#8

肉にく

NHỤC

thịt

ブラジル人じんは肉にくが好すきです。

→ Người Brazil rất thích ăn thịt.

#9

牛肉ぎゅうにく

NGƯU NHỤC

thịt bò

シュラスコのために牛肉ぎゅうにくを買かいます。

→ Tôi mua thịt bò để làm món nướng churrasco.

#10

豚肉ぶたにく

ĐỒN NHỤC

thịt lợn, thịt heo

豚肉ぶたにくと豆まめを料理りょうりします。

→ Tôi nấu thịt heo cùng với đỗ.

#11

鶏肉とりにく

KÊ NHỤC

thịt gà

コシンニャの中なかに鶏肉とりにくが入はいっています。

→ Bên trong bánh coxinha có nhân thịt gà.

#12

魚さかな

NGƯ

cá

アマゾン川がわの魚さかなは大おおきいです。

→ Cá ở sông Amazon rất to lớn.

#13

卵たまご

NOÃN

trứng

卵たまごを三個さんこ使つかってケーキを作つくります。

→ Tôi dùng ba quả trứng để làm bánh ngọt.

#14

野菜やさい

DÃ THÁI

rau củ

健康けんこうのために野菜やさいを食たべます。

→ Tôi ăn rau củ vì sức khỏe.

#15

果物くだもの

QUẢ VẬT

hoa quả, trái cây

ブラジルには色々いろいろな果物くだものがあります。

→ Ở Brazil có rất nhiều loại trái cây phong phú.

#16

バナナ

quả chuối

朝あさ、バナナを一本いっぽん食たべます。

→ Buổi sáng tôi ăn một quả chuối.

#17

林檎りんご

LÂM CẦM

quả táo

スーパーで林檎りんごを買かいました。

→ Tôi đã mua táo ở siêu thị.

#18

レモン

quả chanh vàng, chanh tây

カイピリーニャにレモンを入いれます。

→ Tôi vắt thêm chanh vào ly caipirinha.

#19

蜜柑みかん

MẬT CAM

quả quýt

蜜柑みかんのジュースを飲のみます。

→ Tôi uống nước ép quýt.

#20

パン

bánh mì

フランスパンが好すきです。

→ Tôi thích bánh mì kiểu Pháp (baguette).

#21

(お)菓子かし

QUẢ TỬ

bánh kẹo, đồ ăn vặt

ブリガデイロはブラジルのお菓子かしです。

→ Brigadeiro là một món bánh kẹo ngọt của Brazil.

#22

チョコレート

sô-cô-la

イースターにチョコレートをあげます。

→ Tôi tặng kẹo sô-cô-la vào dịp lễ Phục sinh.

#23

飲のむ

ẨM

uống

友達ともだちとビールを飲のみます。

→ Tôi uống bia với bạn bè.

#24

飲のみ物もの

ẨM VẬT

đồ uống, thức uống

飲のみ物ものは何なんがいいですか。

→ Bạn muốn dùng thức uống gì?

#25

水みず

THỦY

nước

コップ一杯いっぱいの水みずをください。

→ Xin cho tôi một cốc nước.

#26

お湯ゆ

THANG

nước nóng, nước sôi

お湯ゆでマテ茶ちゃを作つくります。

→ Tôi pha trà Mate bằng nước nóng.

#27

冷つめたい

LÃNH

lạnh, mát lạnh (cảm giác)

冷つめたいビールをお願ねがいします。

→ Làm ơn cho tôi một chai bia ướp lạnh.

#28

~がいい

chọn..., thích... hơn

私わたしはコーヒーがいいです。

→ Tôi thì chọn cà phê.

#29

入いれる

NHẬP

cho vào, bỏ vào, rót

コーヒーに砂糖さとうを入いれますか。

→ Bạn có cho đường vào cà phê không?

#30

ミルク

sữa, sữa tươi

ミルクを入いれたコーヒーが好すきです。

→ Tôi thích món cà phê có cho thêm sữa.

#31

自動販売機じどうはんばいき

TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ

máy bán hàng tự động

自動販売機じどうはんばいきでジュースを買かいます。

→ Tôi mua nước ép ở máy bán hàng tự động.

#32

牛乳ぎゅうにゅう

NGƯU NHŨ

sữa bò

毎日まいにち牛乳ぎゅうにゅうを飲のみます。

→ Hàng ngày tôi đều uống sữa bò.

#33

ジュース

nước ép, nước hoa quả

オレンジジュースが飲のみたいです。

→ Tôi muốn uống một cốc nước cam ép.

#34

コーヒー

cà phê

ブラジルのコーヒーは世界せかいで有名ゆうめいです。

→ Cà phê của Brazil nổi tiếng khắp thế giới.

#35

紅茶こうちゃ

HỒNG TRÀ

trà đen, hồng trà

午後ごごに紅茶こうちゃを飲のみます。

→ Buổi chiều tôi thường uống trà đen.

#36

お茶ちゃ

TRÀ

trà, trà xanh

日本にほんのお茶ちゃは体からだにいいです。

→ Trà xanh Nhật Bản rất tốt cho sức khỏe.

#37

(お)酒さけ

TỬU

rượu, đồ uống có cồn

カシャッサはブラジルのお酒さけです。

→ Cachaça là loại rượu mạnh truyền thống của Brazil.

#38

ビール

bia

週末しゅうまつに冷つめたいビールを飲のみます。

→ Cuối tuần tôi hay uống bia lạnh.

#39

ワイン

rượu vang

肉にくと一緒いっしょに赤あかワインを飲のみます。

→ Tôi uống rượu vang đỏ cùng với món thịt.

#40

カップ

cái tách, cốc có quai

コーヒーをカップに入いれます。

→ Tôi rót cà phê vào tách.

#41

コップ

cái cốc, ly thủy tinh

コップで水みずを飲のみます。

→ Tôi uống nước bằng cốc.