1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 21: Sáng, tối

Bài 1

Sáng, tối

Chapter 5: Cơm hôm nay • 25 từ vựng
#1

朝あさ

TRIÊU

buổi sáng, sáng

朝あさはポン・デ・ケージョを食たべます。

→ Buổi sáng tôi ăn bánh mì phô mai.

#2

昼ひる

TRÚ

buổi trưa, ban ngày

昼ひるはとても暑あついです。

→ Buổi trưa trời rất nóng.

#3

夜よる

DẠ

buổi tối, ban đêm

夜よる、友達ともだちとバーに行いきます。

→ Buổi tối, tôi đi quán bar cùng bạn bè.

#4

毎朝まいあさ

MỖI TRIÊU

mỗi sáng, hàng sáng

毎朝まいあさ、濃こいコーヒーを飲のみます。

→ Mỗi sáng tôi đều uống một ly cà phê đậm đặc.

#5

毎晩まいばん

MỖI VÃN

mỗi tối, hàng đêm

毎晩まいばん、ポルトガル語ごの本ほんを読よみます。

→ Mỗi tối tôi đều đọc sách tiếng Bồ Đào Nha.

#6

今朝けさ

KIM TRIÊU

sáng nay

今朝けさ、アサイーを食たべました。

→ Sáng nay tôi đã ăn món quả açaí.

#7

今晩こんばん

KIM VÃN

tối nay

今晩こんばん、シュラスコを作つくります。

→ Tối nay tôi sẽ làm món thịt nướng churrasco.

#8

起おきる

KHỞI

thức dậy, dậy

ペドロさんは朝あさ六時ろくじに起おきます。

→ Anh Pedro thức dậy lúc 6 giờ sáng.

#9

寝ねる

TẨM

ngủ, đi ngủ

カルロスさんは遅おそく寝ねます。

→ Anh Carlos đi ngủ rất muộn.

#10

見みる

KIẾN

xem, nhìn, ngắm

日曜日にちようびにサッカーの試合しあいを見みます。

→ Tôi xem trận bóng đá vào Chủ nhật.

#11

ニュース

tin tức, thời sự

ブラジルのニュースを見みました。

→ Tôi đã xem tin tức về Brazil.

#12

ラジオ

đài phát thanh, radio

ラジオでボサノバを聞ききます。

→ Tôi nghe nhạc Bossa Nova qua đài phát thanh.

#13

テレビ

ti vi, truyền hình

テレビでノベラ石鹸劇を見みます。

→ Tôi xem phim truyền hình dài tập trên ti vi.

#14

早はやい

TẢO

sớm

今日きょうは早はやく起おきました。

→ Hôm nay tôi đã thức dậy sớm.

#15

速はやい

TỐC

nhanh

アイルトン・セナの車くるまは速はやかったです。

→ Chiếc xe của Ayrton Senna đã chạy rất nhanh.

#16

遅おそい

TRÌ

muộn, chậm trễ

バスが来くるのが遅おそいです。

→ Xe buýt đến muộn quá.

#17

鏡かがみ

KÍNH

gương

鏡かがみを見みて、髪かみを直なおします。

→ Tôi nhìn vào gương và chỉnh lại mái tóc.

#18

顔かお

NHAN

khuôn mặt, mặt

冷つめたい水みずで顔かおを洗あらいます。

→ Tôi rửa mặt bằng nước lạnh.

#19

洗あらう

TẨY

rửa, giặt

手てをよく洗あらってください。

→ Xin vui lòng rửa tay thật kỹ.

#20

(お)風呂ふろ

PHONG LỮ

bồn tắm, việc tắm bồn

ブラジル人じんはあまりお風呂ふろに入はいりません。

→ Người Brazil không hay tắm ngâm mình trong bồn tắm.

#21

入はいる

NHẬP

vào, bước vào (bồn tắm)

毎日まいにちお風呂ふろに入はいります。

→ Hàng ngày tôi đều tắm ngâm bồn.

#22

シャワー

vòi hoa sen, tắm vòi sen

ブラジルで一日に二回にかいシャワーを浴あびます。

→ Ở Brazil, một ngày tôi tắm vòi sen hai lần.

#23

浴あびる

DỤC

tắm (dưới vòi sen), dội

朝あさ、冷つめたいシャワーを浴あびます。

→ Buổi sáng, tôi tắm vòi sen bằng nước lạnh.

#24

歯は

XỈ

răng

歯はが痛いたいです。

→ Tôi bị đau răng.

#25

磨みがく

MA

đánh (răng), mài giũa, chà

昼御飯ひるごはんの後あとで歯はを磨みがきます。

→ Tôi đánh răng sau khi ăn bữa trưa.