1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 34: Gửi

Bài 4

Gửi

Chapter 7: Mua sắm • 18 từ vựng
#1

郵便局ゆうびんきょく

BƯU TIỆN CỤC

bưu điện

郵便局ゆうびんきょくで荷物にもつを送おくります。

→ Tôi gửi kiện hàng tại bưu điện.

#2

ポスト

hòm thư, thùng thư bưu điện

手紙てがみをポストに入いれます。

→ Tôi bỏ lá thư vào hòm thư.

#3

手紙てがみ

THỦ CHỈ

bức thư

ブラジルの家族かぞくに手紙てがみを書かきました。

→ Tôi đã viết một lá thư gửi cho gia đình ở Brazil.

#4

葉書はがき

DIỆP THƯ

bưu thiếp

リオから葉書はがきを送おくります。

→ Tôi gửi một tấm bưu thiếp từ Rio.

#5

年賀状ねんがじょう

NIÊN HẠ TRẠNG

thiệp chúc mừng năm mới

日本にほんの友達ともだちに年賀状ねんがじょうを書かきました。

→ Tôi đã viết thiệp chúc năm mới cho các bạn ở Nhật.

#6

出だす

XUẤT

gửi đi (thư), lấy ra

明日あした、手紙てがみを出だします。

→ Ngày mai tôi sẽ gửi lá thư đi.

#7

メール

thư điện tử, e-mail

先生せんせいにメールを送おくりました。

→ Tôi đã gửi thư điện tử cho thầy giáo.

#8

送おくる

TỐNG

gửi đi, chuyển hàng

ブラジルにコーヒーを送おくります。

→ Tôi gửi cà phê về Brazil.

#9

切手きって

THIẾT THỦ

tem thư

郵便局ゆうびんきょくで切手きってを買かいました。

→ Tôi đã mua tem ở bưu điện.

#10

集あつめる

TẬP

sưu tầm, thu gom, tập hợp

古ふるい切手きってを集あつめています。

→ Tôi đang sưu tầm những chiếc tem thư cổ.

#11

封筒ふうとう

PHONG ĐỒNG

phong bì thư

手紙てがみを封筒ふうとうに入いれます。

→ Tôi bỏ lá thư vào trong phong bì.

#12

外国がいこく

NGOẠI QUỐC

nước ngoài

外国がいこくへ旅行りょこうに行いきたいです。

→ Tôi muốn đi du lịch ra nước ngoài.

#13

エアメール

thư gửi bằng đường hàng không

エアメールで手紙てがみを送おくります。

→ Tôi gửi thư bằng đường hàng không.

#14

航空便こうくうびん

HÀNG KHÔNG TIỆN

đường hàng không, bưu phẩm bay

ブラジルまで航空便こうくうびんでお願ねがいします。

→ Xin hãy gửi đường hàng không đi Brazil giúp tôi.

#15

船便ふなびん

THUYỀN TIỆN

đường biển, bưu phẩm gửi tàu thủy

船便ふなびんは安やすいですが、遅おそいです。

→ Đường biển giá rẻ nhưng vận chuyển rất chậm.

#16

荷物にもつ

HÀ VẬT

hành lý, bưu kiện

重おもい荷物にもつを持もちます。

→ Tôi mang vác hành lý nặng.

#17

重おもい

TRỌNG

nặng

このスーツケースはとても重おもいです。

→ Chiếc vali này rất nặng.

#18

軽かるい

KHINH

nhẹ

この鞄かばんは軽かるいです。

→ Chiếc túi này nhẹ.