1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 24: Nhà hàng

Bài 4

Nhà hàng

Chapter 5: Cơm hôm nay • 21 từ vựng
#1

何なに/なん

HÀ

cái gì, gì?

朝あさご飯はんに何なにを食たべましたか。

→ Bạn đã ăn cái gì vào bữa sáng vậy?

#2

何なにか

HÀ

cái gì đó, thứ gì đó

何なにか冷つめたいものが飲のみたいです。

→ Tôi muốn uống một thứ gì đó mát lạnh.

#3

食事する

THỰC SỰ

bữa ăn, dùng bữa

家族かぞくと一緒いっしょに食事しょくじをします。

→ Tôi dùng bữa cơm cùng với gia đình.

#4

有名ゆうめいな

HỮU DANH

nổi tiếng

ペレは有名ゆうめいなサッカー選手せんしゅです。

→ Pelé là một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.

#5

入はいる

NHẬP

vào, bước vào

このレストランに入はいりましょう。

→ Chúng ta hãy vào nhà hàng này nhé.

#6

レストラン

nhà hàng, quán ăn

シュラスコのレストランに行いきます。

→ Tôi đi đến một nhà hàng thịt nướng churrasco.

#7

食堂しょくどう

THỰC ĐƯỜNG

nhà ăn, phòng ăn

会社かいしゃの食堂しょくどうで昼御飯ひるごはんを食たべます。

→ Tôi ăn trưa tại nhà ăn của công ty.

#8

定食ていしょく

ĐỊNH THỰC

suất cơm phần, cơm set

食堂しょくどうで定食ていしょくを注文ちゅうもんします。

→ Tôi gọi một suất cơm phần ở nhà ăn.

#9

喫茶店きっさてん

KHIẾT TRÀ ĐIẾM

quán cà phê, tiệm giải khát

喫茶店きっさてんでコーヒーを飲のみながら話はなします。

→ Chúng tôi vừa uống cà phê vừa trò chuyện trong quán.

#10

~で

bằng (phương tiện, công cụ)

お箸はしでご飯はんを食たべます。

→ Tôi ăn cơm bằng đũa.

#11

(お)箸はし

TRỢ

đôi đũa

ブラジル人じんもお箸はしを使つかうのが上手じょうずです。

→ Người Brazil dùng đũa cũng rất giỏi.

#12

スプーン

cái thìa, cái muỗng

スプーンでスープを飲のみます。

→ Tôi dùng thìa để húp súp.

#13

フォーク

cái nĩa, cái dĩa

ナイフとフォークで肉にくを食たべます。

→ Tôi dùng dao và dĩa để ăn thịt.

#14

ナイフ

con dao (bàn ăn)

このナイフはよく切きれます。

→ Con dao này cắt rất sắc.

#15

(お)皿さら

MÃNH

cái đĩa

お皿さらにフェイジョアーダを盛もります。

→ Tôi múc món feijoada ra đĩa.

#16

(お)茶碗ちゃわん

TRÀ OẢN

cái bát, cái chén (ăn cơm)

お茶碗ちゃわんにご飯はんをよそいます。

→ Tôi xới cơm vào bát.

#17

いらっしゃいませ

kính chào quý khách!

店みせに入はいると、「いらっしゃいませ」と言われます。

→ Khi bước vào quán, người ta chào tôi bằng câu "Kính chào quý khách!".

#18

ご注文ちゅうもんは?

CHÚ VĂN

quý khách muốn gọi món gì ạ?

店員てんいん: ご注文ちゅうもんは? 客きゃく: コーラをお願ねがいします。

→ Nhân viên: Quý khách gọi món gì ạ? Khách: Cho tôi một lon Coca nhé.

#19

これでお願ねがいします

NGUYỆN

cho tôi chọn món này ạ

メニューを指ゆびさして、「これでお願いします」と言います。

→ Tôi chỉ tay vào thực đơn và nói: "Cho tôi món này nhé ạ".

#20

他ほかに

THA

ngoài ra, còn... nữa không

他ほかに何なにか注文ちゅうもんしますか。

→ Bạn có gọi thêm món gì khác nữa không?

#21

別々べつべつに

BIỆT

riêng biệt, riêng rẽ

会計かいけいは別々べつべつにお願ねがいします。

→ Làm ơn tính tiền riêng từng người giúp chúng tôi nhé.