1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 39: Ở đâu

Bài 4

Ở đâu

Chapter 8: Ngày nghỉ • 13 từ vựng
#1

隣となり

LÂN

bên cạnh, sát vách

隣となりの家いえでパーティーをしています。

→ Nhà bên cạnh đang tổ chức tiệc tùng.

#2

間あいだ

GIAN

ở giữa, khoảng cách

銀行ぎんこうとスーパーの間あいだにあります。

→ Nó nằm ở giữa ngân hàng và siêu thị.

#3

近ちかく

CẬN

gần, lân cận

近ちかくに地下鉄ちかてつの駅えきがあります。

→ Ở gần đây có một ga tàu điện ngầm.

#4

上うえ

THƯỢNG

ở trên, bên trên

机つくえの上うえに鍵かぎがあります。

→ Chìa khóa ở trên mặt bàn.

#5

下した

HẠ

ở dưới, phía dưới

テーブルの下したに犬いぬがいます。

→ Có một chú chó ở dưới gầm bàn.

#6

前まえ

TIỀN

phía trước, đằng trước

家いえの前まえに車くるまを止とめます。

→ Tôi đỗ xe ở trước cửa nhà.

#7

後うしろ

HẬU

phía sau, đằng sau

私わたしの後うしろに友達ともだちがいます。

→ Bạn tôi đang đứng ở phía sau lưng tôi.

#8

中なか

TRUNG

bên trong, ở trong

鞄かばんの中なかに財布さいふがあります。

→ Trong túi xách có một chiếc ví tiền.

#9

外そと

NGOẠI

bên ngoài, ngoài trời

今日きょうは外そとが暑あついです。

→ Hôm nay ngoài trời rất nóng.

#10

あそこ

đằng kia, chỗ kia

あそこにキリスト像ぞうが見みえます。

→ Có thể nhìn thấy tượng Chúa Cứu Thế ở đằng kia.

#11

ここ

đây, chỗ này

ここはサンパウロです。

→ Đây là thành phố São Paulo.

#12

そこ

đó, chỗ đó

そこに鞄かばんを置おいてください。

→ Xin vui lòng đặt túi xách ở chỗ đó.

#13

どこ

ở đâu, chỗ nào?

トイレはどこですか。

→ Nhà vệ sinh ở đâu vậy?