1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 28: Thể thao

Bài 3

Thể thao

Chapter 6: Sở thích • 22 từ vựng
#1

ジョギング

chạy bộ rèn luyện sức khỏe (jogging)

朝あさ、イビラプエラ公園こうえんでジョギングをします。

→ Buổi sáng tôi chạy bộ rèn luyện sức khỏe ở công viên Ibirapuera.

#2

スキー

môn trượt tuyết, ván trượt tuyết

ブラジルではスキーができません。

→ Ở Brazil thì không thể trượt tuyết được.

#3

ダンス

nhảy múa, khiêu vũ

サンバはブラジルのダンスです。

→ Samba là điệu nhảy truyền thống của Brazil.

#4

泳およぐ

VỊNH

bơi, bơi lội

週末しゅうまつ、海うみで泳およぎます。

→ Cuối tuần tôi đi bơi ở biển.

#5

海うみ

HẢI

biển, đại dương

コパカバーナの海うみはきれいです。

→ Biển ở Copacabana rất đẹp.

#6

プール

bể bơi, hồ bơi

ホテルのプールで泳およぎます。

→ Tôi bơi ở hồ bơi của khách sạn.

#7

川かわ

XUYÊN

con sông

アマゾン川がわは大おおきいです。

→ Sông Amazon rất lớn.

#8

釣つり

ĐIẾU

sự câu cá, việc câu cá

パンタナールへ釣つりに行いきます。

→ Tôi đi câu cá ở vùng đầm lầy Pantanal.

#9

登のぼる

ĐĂNG

leo, trèo, trèo lên

シュガーローフ山やまに登のぼります。

→ Tôi leo lên đỉnh núi Sugarloaf.

#10

山やま

SƠN

núi, ngọn núi

リオにはたくさん山やまがあります。

→ Ở Rio có rất nhiều ngọn núi.

#11

試合しあい

THÍ HỢP

trận đấu, cuộc thi đấu

マラカナンでサッカーの試合しあいを見みます。

→ Tôi xem trận bóng đá ở sân vận động Maracanã.

#12

勝かつ

THẮNG

thắng, chiến thắng

ブラジルが試合しあいに勝かちました。

→ Đội tuyển Brazil đã giành chiến thắng trong trận đấu.

#13

負まける

PHỤ

thua, thất bại

試合しあいに負まけて、残念ざんねんです。

→ Đội để thua trận đấu nên tôi thấy rất tiếc nuối.

#14

さあ.....

chà..., ừm... (khi không rõ)

さあ、わかりません。

→ Chà, tôi cũng không rõ nữa.

#15

強つよい

CƯỜNG

mạnh mẽ, mạnh (rượu)

カイピリーニャは強つよいお酒さけです。

→ Caipirinha là một loại rượu rất mạnh.

#16

弱よわい

NHƯỢC

yếu, kém (tửu lượng)

私わたしはお酒さけに弱よわいです。

→ Tửu lượng của tôi rất kém.

#17

サッカー

bóng đá

ブラジル人じんはサッカーが好すきです。

→ Người Brazil rất mê bóng đá.

#18

野球やきゅう

DÃ CẦU

bóng chày

日本にほんでは野球やきゅうが人気にんきです。

→ Ở Nhật Bản, môn bóng chày rất được yêu thích.

#19

相撲すもう

TƯƠNG PHỐ

đấu vật Sumo

テレビで相撲すもうを見みました。

→ Tôi đã xem đấu vật Sumo trên ti vi.

#20

柔道じゅうどう

NHU ĐẠO

môn võ Judo (Nhu đạo)

ブラジルは柔道じゅうどうが強つよいです。

→ Brazil rất mạnh ở bộ môn Judo.

#21

テニス

quần vợt, tennis

グスタボ・クエルテンはテニスの選手せんしゅです。

→ Gustavo Kuerten là một vận động viên quần vợt.

#22

ゴルフ

môn đánh gôn, golf

週末しゅうまつにゴルフをします。

→ Tôi đi đánh gôn vào cuối tuần.