家族
gia đình
→ Gia đình tôi đang ở Rio de Janeiro.
両親
bố mẹ, cha mẹ
→ Bố mẹ tôi là người Brazil gốc Nhật.
父
bố (của tôi)
→ Bố tôi thích xem bóng đá.
母
mẹ (của tôi)
→ Mẹ tôi rất hay nấu món feijoada.
姉
chị gái (của tôi)
→ Chị gái tôi là sinh viên Đại học São Paulo.
兄
anh trai (của tôi)
→ Anh trai tôi chơi đàn guitar rất giỏi.
弟
em trai (của tôi)
→ Em trai tôi đang học võ capoeira.
妹
em gái (của tôi)
→ Em gái tôi rất thích quả açaí.
兄弟
anh chị em
→ Chúng tôi có ba anh em.
犬
con chó
→ Nhà tôi có nuôi hai con chó.
猫
con mèo
→ Con mèo này tên là Nina.
いる
có, ở (người, động vật)
→ Chị Maria đang ở đằng kia.
うち
nhà (của mình)
→ Nhà của tôi ở São Paulo.
おじいさん
ông; cụ ông
→ Ông tôi là người Brazil gốc Nhật.
おばあさん
bà; cụ bà
→ Bà tôi rất thích uống cà phê.
ご両親
bố mẹ (người khác)
→ Bố mẹ của anh Marcos có khỏe không ạ?
お父さん
bố (lịch sự / bố người khác)
→ Bố của anh Pedro là bác sĩ.
お母さん
mẹ (lịch sự / mẹ người khác)
→ Mẹ của chị Maria nấu ăn rất ngon.
お姉さん
chị gái (lịch sự / chị người khác)
→ Chị gái của Lucas xinh đẹp thật đấy.
お兄さん
anh trai (lịch sự / anh người khác)
→ Anh trai của Carlos là cầu thủ bóng đá phải không?
弟さん
em trai (của người khác)
→ Em trai của bạn là sinh viên đại học à?
妹さん
em gái (của người khác)
→ Em gái bạn đang sống ở Rio à?