1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 5: Đến từ

Bài 5

Đến từ

Chapter 1: Tự giới thiệu • 35 từ vựng
#1

国くに

QUỐC

quốc gia, đất nước

ブラジルは大おおきい国くにです。

→ Brazil là một quốc gia rộng lớn.

#2

ある

có, ở (đồ vật vô tri)

リオには美うつくしいビーチがたくさんあります。

→ Ở Rio có rất nhiều bãi biển đẹp.

#3

どちら

cái nào; hướng nào; ở đâu (lịch sự)

お国くにはどちらですか。ブラジルです。

→ Đất nước của bạn là nước nào? - Là Brazil ạ.

#4

から来きました

LAI

đến từ

私わたしはブラジルのサンパウロから来きました。

→ Tôi đến từ São Paulo, Brazil.

#5

人じん

NHÂN

người (hậu tố chỉ quốc tịch)

彼かれはブラジル人じんです。

→ Anh ấy là người Brazil.

#6

地図ちず

ĐỊA ĐỒ

bản đồ

ブラジルの地図ちずを見みてください。

→ Xin vui lòng xem bản đồ Brazil.

#7

世界せかい

THẾ GIỚI

thế giới

アマゾンは世界せかいで一番いちばん大おおきい熱帯雨林ねったいうりんです。

→ Amazon là khu rừng mưa nhiệt đới lớn nhất trên thế giới.

#8

日本にほん

NHẬT BẢN

Nhật Bản

たくさんのブラジル人じんが日本にほんに住すんでいます。

→ Rất nhiều người Brazil đang sống ở Nhật Bản.

#9

インド

Ấn Độ

インドのカレーは美味おいしいです。

→ Món cà ri của Ấn Độ rất ngon.

#10

インドネシア

Indonesia

彼かれはインドネシアへ旅行りょこうに行いきました。

→ Anh ấy đã đi du lịch đến Indonesia.

#11

韓国かんこく

HÀN QUỐC

Hàn Quốc

サンパウロには韓国かんこくのレストランがたくさんあります。

→ Ở São Paulo có rất nhiều nhà hàng Hàn Quốc.

#12

タイ

Thái Lan

タイの料理りょうりは辛からいです。

→ Món ăn Thái Lan cay.

#13

台湾たいわん

ĐÀI LOAN

Đài Loan

台湾たいわんのお茶ちゃは有名ゆうめいです。

→ Trà Đài Loan rất nổi tiếng.

#14

中国ちゅうごく

TRUNG QUỐC

Trung Quốc

リベルダージで中国ちゅうごくの物ものも買かえます。

→ Tại khu phố Liberdade, bạn cũng có thể mua đồ Trung Quốc.

#15

ネパール

Nepal

ネパールには高たかい山やまがあります。

→ Ở Nepal có những dãy núi rất cao.

#16

フィリピン

Philippines

フィリピンの海うみはきれいです。

→ Biển ở Philippines rất đẹp.

#17

ベトナム

Việt Nam

ベトナムのコーヒーも美味おいしいですよ。

→ Cà phê Việt Nam cũng rất ngon đấy nhé.

#18

マレーシア

Malaysia

マレーシアはアジアの国くにです。

→ Malaysia là một quốc gia thuộc Châu Á.

#19

ミャンマー

Myanmar

ミャンマーに行いったことがありますか。

→ Bạn đã từng đến Myanmar bao giờ chưa?

#20

トルコ

Thổ Nhĩ Kỳ

トルコのケバブを食たべました。

→ Tôi đã ăn món thịt nướng kebab của Thổ Nhĩ Kỳ.

#21

オーストラリア

Úc, Australia

オーストラリアにはカンガルーがいます。

→ Ở Úc có chuột túi (kangaroo).

#22

ニュージーランド

New Zealand

ニュージーランドの自然しぜんは美うつくしいです。

→ Thiên nhiên New Zealand rất tươi đẹp.

#23

アメリカ

Mỹ, Hoa Kỳ

アメリカからブラジルまで飛行機ひこうきで何時間なんじかんですか。

→ Bay bằng máy bay từ Mỹ đến Brazil mất mấy tiếng?

#24

カナダ

Canada

兄あにはカナダで働はたらいています。

→ Anh trai tôi đang làm việc ở Canada.

#25

メキシコ

Mexico

メキシコの料理りょうりが好すきです。

→ Tôi thích món ăn Mexico.

#26

ブラジル

Brazil

ブラジルは南米なんべいにあります。

→ Brazil nằm ở Nam Mỹ.

#27

ロシア

Nga

ロシアはとても寒さむいです。

→ Nước Nga rất lạnh.

#28

イギリス

Nước Anh / Vương quốc Anh

イギリスの英語えいごを勉強べんきょうしています。

→ Tôi đang học tiếng Anh kiểu Anh.

#29

フランス

Pháp

フランスのワインは有名ゆうめいです。

→ Rượu vang Pháp rất nổi tiếng.

#30

ドイツ

Nước Đức

ドイツのビールとブラジルのビール、どちらが好すきですか。

→ Bia Đức và bia Brazil, bạn thích loại nào hơn?

#31

スイス

Thụy Sĩ

スイスの時計とけいは高たかいです。

→ Đồng hồ Thụy Sĩ rất đắt tiền.

#32

イタリア

Ý, Italia

サンパウロでイタリア料理りょうりを食たべました。

→ Tôi đã thưởng thức đồ ăn Ý tại São Paulo.

#33

スペイン

Tây Ban Nha

スペイン語ごとポルトガル語ごは似にています。

→ Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha khá giống nhau.

#34

エジプト

Ai Cập

エジプトのピラミッドを見みたいです。

→ Tôi muốn ngắm nhìn các kim tự tháp ở Ai Cập.

#35

ケニア

Kenya

ケニアのコーヒーもブラジルで人気にんきがありますか。

→ Cà phê Kenya có được ưa chuộng ở Brazil không?