1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 40: Ra ngoài

Bài 5

Ra ngoài

Chapter 8: Ngày nghỉ • 25 từ vựng
#1

出でかける

XUẤT

ra ngoài, đi ra ngoài

週末しゅうまつ、家族かぞくと出でかけます。

→ Cuối tuần tôi đi ra ngoài chơi cùng gia đình.

#2

出でる

XUẤT

rời đi, xuất phát, xuất hiện

バスは何時なんじに出でますか。

→ Mấy giờ thì xe buýt xuất bến vậy?

#3

着つく

TRƯỚC

đến nơi, tới

リオに明日あした着つきます。

→ Ngày mai tôi sẽ tới thành phố Rio.

#4

会あう

HỘI

gặp, gặp gỡ

パウリスタで友達ともだちに会あいます。

→ Tôi gặp bạn bè ở đường Paulista.

#5

待まつ

ĐÃI

chờ, đợi

駅えきで友達ともだちを待まちます。

→ Tôi đứng chờ bạn ở nhà ga.

#6

デート

hẹn hò (lãng mạn)

彼女かのじょとデートします。

→ Tôi đi hẹn hò với bạn gái.

#7

約束する

ƯỚC THÚC

hứa hẹn, cuộc hẹn

今日きょうは友達ともだちと約束やくそくがあります。

→ Hôm nay tôi có cuộc hẹn với bạn.

#8

用事ようじ

DỤNG SỰ

công việc bận, việc riêng

用事ようじがあるので、行いけません。

→ Vì tôi có việc bận nên không đi được.

#9

都合つごうがいい

ĐÔ HỢP

thuận tiện, tiện lợi, rảnh

明日あしたは都合つごうがいいです。

→ Ngày mai thì rất thuận tiện cho tôi.

#10

都合つごうが悪わるい

ĐÔ HỢP ÁC

không thuận tiện, bận

今日きょうは都合つごうが悪わるいです。

→ Hôm nay tôi không tiện rồi.

#11

駄目だめです

ĐÀ MỤC

không được, không thể

ここでタバコは駄目だめです。

→ Hút thuốc ở đây là không được phép.

#12

変かえる

BIẾN

thay đổi, đổi

約束やくそくの時間じかんを変かえます。

→ Tôi đổi thời gian cuộc hẹn.

#13

お出でかけですか

XUẤT

bạn đi ra ngoài đấy à?

A: お出でかけですか。B: ええ、スーパーまで。

→ A: Bạn đi ra ngoài đấy à? B: Vâng, tôi đi siêu thị một chút.

#14

空港くうこう

KHÔNG CẢNG

sân bay, phi trường

空港くうこうへ行いきます。

→ Tôi đi đến sân bay.

#15

良よかったら

LƯƠNG

nếu được, nếu bạn không phiền

良よかったら、一緒いっしょに行いきませんか。

→ Nếu được thì chúng ta cùng đi nhé?

#16

すみません

xin lỗi, làm phiền bạn

すみません、駅えきはどこですか。

→ Xin lỗi, nhà ga nằm ở đâu vậy ạ?

#17

~でも~ませんか

cùng làm... nhé, thử... không?

コーヒーでも飲のみませんか。

→ Chúng ta cùng đi uống tách cà phê nhé?

#18

~はちょっと

... thì hơi kẹt/khó khăn (từ chối khéo)

日曜日にちようびはちょっと...。

→ Chủ nhật thì tôi hơi kẹt một chút...

#19

残念ざんねんですが

TÀN NIỆM

thật đáng tiếc nhưng mà

残念ざんねんですが、行いけません。

→ Tiếc thật đấy nhưng mà tôi không thể đi được rồi.

#20

また今度こんどお願ねがいします

KIM ĐỘ NGUYỆN

hẹn bạn lần tới nhé

今回こんかいは行いけません。また今度こんどお願ねがいします。

→ Lần này tôi không đi được rồi. Hẹn bạn vào dịp khác nhé.

#21

チャンス

cơ hội

これはいいチャンスです。

→ Đây quả thực là một cơ hội tuyệt vời.

#22

行いってきます

HÀNH

tôi đi rồi sẽ về ngay (chào khi rời nhà)

仕事しごとに行いってきます。

→ Tôi đi làm đây.

#23

行いってらっしゃい

HÀNH

bạn đi nhé, đi cẩn thận nhé

妻つまが「行いってらっしゃい」と言いいます。

→ Vợ tôi dặn dò: "Anh đi cẩn thận nhé".

#24

ただ今いま

KIM

tôi đã về rồi đây

家いえに帰かえって、「ただ今いま」と言いいます。

→ Về tới nhà tôi cất tiếng chào: "Tôi đã về rồi đây".

#25

お帰かえりなさい

QUY

mừng bạn đã về nhà

母ははが「お帰かえりなさい」と言いいます。

→ Mẹ nói với tôi: "Con đã về đấy à".