1000 Từ vựng JLPT N5 (Tango) Bài 1: Là

Bài 1

Là

Chapter 1: Tự giới thiệu • 13 từ vựng
#1

私わたし

TƯ

tôi

私わたしはサンバを踊おどるのが好すきです。

→ Tôi thích nhảy samba.

#2

です

là; thì; ở (trợ động từ lịch sự)

ペドロさんはブラジル人じんです。

→ Pedro là người Brazil.

#3

さん

ông, bà, anh, chị (hậu tố kính ngữ)

マリアさんはブラジリアに住すんでいます。

→ Maria sống ở Brasilia.

#4

ちゃん

hậu tố thân mật, trìu mến

アナちゃんはかわいいですね。

→ Bé Anna thật dễ thương.

#5

あなた

bạn, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai)

あなたもリオのカーニバルに行いきますか。

→ Bạn cũng đi đến lễ hội Rio Carnival phải không?

#6

彼かれ

BỈ

anh ấy; bạn trai

彼かれはサンパウロ出身しゅっしんです。

→ Anh ấy đến từ São Paulo.

#7

彼女かのじょ

BỈ NỮ

cô ấy; bạn gái

彼女かのじょはブラジル料理りょうりを作つくるのが上手じょうずです。

→ Cô ấy nấu món ăn Brazil rất giỏi.

#8

お名前なまえ

DANH TIỀN

tên (lịch sự)

お名前なまえは何なんですか。

→ Tên của bạn là gì?

#9

はい

vâng, dạ, đúng

はい、私わたしはサッカーが好すきです。

→ Vâng, tôi thích bóng đá.

#10

ええ

vâng (thân mật)

ええ、よくカポエイラをします。

→ Vâng, tôi thường tập võ capoeira.

#11

いいえ

không

いいえ、私わたしはアルゼンチン人じんじゃありません。

→ Không, tôi không phải là người Argentina.

#12

そうです

đúng vậy, phải rồi

A: あなたはカルロスさんですか。 B: はい、そうです。

→ A: Bạn có phải là anh Carlos không? B: Vâng, đúng vậy.

#13

ちがいます

không phải, sai rồi

いいえ、ちがいます。これは私わたしのコーヒーじゃありません。

→ Không, không phải vậy. Đây không phải là cà phê của tôi.