十
Chữ Hán 十 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- THẬP
- Âm On:
- ジュウ、ジッ、ジュッ
- Âm Kun:
- とお、と
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Thập 十 (chỉ số mười).
Từ vựng chứa chữ 十
- 十月じゅうがつ
Tháng 10
十月は 涼しいです。
Tháng 10 trời rất mát mẻ.
- 十とお
Mười cái
みかんを 十 買いました。
Tôi đã mua mười quả quýt.
Tháng 10
十月は 涼しいです。
Tháng 10 trời rất mát mẻ.
Mười cái
みかんを 十 買いました。
Tôi đã mua mười quả quýt.