九
Chữ Hán 九 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- CỬU
- Âm On:
- キュウ、ク
- Âm Kun:
- ここの、ここの.つ
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Ất 乙 kết hợp với một nét phẩy.
Từ vựng chứa chữ 九
- 九歳きゅうさい
9 tuổi
この 子は 九歳です。
Đứa bé này 9 tuổi.
- 九月くがつ
Tháng 9
九月に 国へ 帰ります。
Tôi sẽ về nước vào tháng 9.
- 九つここのつ
Chín cái
窓が 九つ あります。
Có 9 cái cửa sổ.