円
Chữ Hán 円 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- VIÊN
- Âm On:
- エン
- Âm Kun:
- まる、まる.い
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Quynh 冂 (biên giới, bao quanh) bao lấy các nét bên trong.
Từ vựng chứa chữ 円
- 百円ひゃくえん
Một trăm Yên
ノートは 百円です。
Quyển vở giá 100 yên.
- 円いまるい
Hình tròn, tròn xoe
円い テーブルで ご飯を 食べます。
Tôi ăn cơm ở chiếc bàn tròn.