Kanji JLPT N5 Bài 2: 日・月・火・水・木・金・土・年…

Kanji N5 - Bài 2: Nhóm Thời gian và Ngày tháng

JLPT N5
16 Kanji
#1NHẬTN5 - Bài 2
日
Âm On:ニチ;ジツ
Âm Kun:ひ;-び;-か
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhật 日 (mặt trời, ngày).
日曜日にちようび
👉 Chủ nhật
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ ngày, hoặc ngày Chủ nhật
日曜日にちようびは 会社かいしゃが 休やすみです。
Chủ nhật công ty nghỉ.
休やすみの日ひ
👉 Ngày nghỉ
💡 Khi đứng một mình chỉ ngày, mặt trời hoặc làm hậu tố
休やすみの 日ひは 家いえで 映画えいがを 見みます。
Ngày nghỉ tôi xem phim ở nhà.
二日ふつか
👉 Mùng 2 (hoặc 2 ngày)
💡 Khi dùng để đếm ngày hoặc mùng trong tháng (âm Kun đặc biệt)
毎月まいつき 二日ふつかに 会議かいぎが あります。
Mùng 2 hàng tháng có cuộc họp.
#2NGUYỆTN5 - Bài 2
月
Âm On:ゲツ;ガツ
Âm Kun:つき
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nguyệt 月 (mặt trăng).
月曜日げつようび
👉 Thứ Hai
💡 Khi ghép trong từ chỉ các tháng nói chung hoặc thứ Hai
月曜日げつようびから 金曜日きんようびまで 働はたらきます。
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
一月いちがつ
👉 Tháng 1
💡 Khi ghép với số đếm để chỉ tên tháng trong năm cụ thể
一月いちがつに お正月しょうがつが あります。
Tháng 1 có ngày Tết.
月つき
👉 Mặt trăng
💡 Khi đứng một mình chỉ mặt trăng, hoặc đếm số tháng
今夜こんやは 月つきが きれいです。
Đêm nay mặt trăng rất đẹp.
#3HỎAN5 - Bài 2
火
Âm On:カ
Âm Kun:ひ;-び;ほ-
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Hỏa 火 (hình ngọn lửa đang cháy).
火曜日かようび
👉 Thứ Ba
💡 Khi ghép trong từ chỉ ngày thứ Ba trong tuần
火曜日かようびに 友達ともだちと 会あいます。
Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Ba.
花火はなび
👉 Pháo hoa
💡 Khi đứng một mình hoặc ghép chữ chỉ ngọn lửa, tia lửa
夏休なつやすみに 花火はなびを 見みました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã xem pháo hoa.
#4THỦYN5 - Bài 2
水
Âm On:スイ
Âm Kun:みず;みず-
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Thủy 水 (hình dòng nước đang chảy).
水曜日すいようび
👉 Thứ Tư
💡 Khi ghép trong từ chỉ ngày thứ Tư trong tuần hoặc đường ống nước
水曜日すいようびは 早はやく 帰かえります。
Thứ Tư tôi sẽ về sớm.
水みず
👉 Nước
💡 Khi đứng một mình chỉ nước lã để uống, sinh hoạt
毎日まいにち 水みずを たくさん 飲のみます。
Mỗi ngày tôi uống rất nhiều nước.
#5MỘCN5 - Bài 2
木
Âm On:ボク;モク
Âm Kun:き;こ-
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Mộc 木 (hình cái cây có cành và rễ).
木曜日もくようび
👉 Thứ Năm
💡 Khi ghép trong từ chỉ ngày thứ Năm trong tuần
木曜日もくようびに 英語えいごを 勉強べんきょうします。
Tôi học tiếng Anh vào thứ Năm.
木き
👉 Cây
💡 Khi đứng một mình chỉ cái cây, hoặc gỗ
庭にわに 大おおきい 木きが あります。
Trong vườn có một cái cây lớn.
#6KIMN5 - Bài 2
金
Âm On:キン;コン;ゴン
Âm Kun:かね;かな-;-がね
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Kim 金 (chỉ vàng bạc, kim loại quý).
金曜日きんようび
👉 Thứ Sáu
💡 Khi ghép trong từ chỉ ngày thứ Sáu trong tuần
金曜日きんようびの 夜よるは 暇ひまです。
Tối thứ Sáu tôi rảnh rỗi.
お金かね
👉 Tiền
💡 Khi đứng một mình (thường thêm "お" phía trước) chỉ tiền bạc
今いま、お金かねが ありません。
Bây giờ tôi không có tiền.
#7THỔN5 - Bài 2
土
Âm On:ド;ト
Âm Kun:つち
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Thổ 土 (hình đống đất được bồi đắp).
土曜日どようび
👉 Thứ Bảy
💡 Khi ghép trong từ chỉ ngày thứ Bảy trong tuần
土曜日どようびに 買かい物ものを します。
Tôi đi mua sắm vào thứ Bảy.
#8NIÊNN5 - Bài 2
年
Âm On:ネン
Âm Kun:とし
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Can 干 (cái khiên) và một nét phẩy nhỏ, thêm nét ngang ngắn bên trong.
去年きょねん
👉 Năm ngoái
💡 Khi ghép trong các từ chỉ năm hoặc chu kỳ năm
去年きょねん 日本にほんへ 来きました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật Bản.
年とし
👉 Năm, tuổi
💡 Khi đứng một mình chỉ năm, tuổi tác
もう 年としを 取とりました。
Tôi đã có tuổi (già) rồi.
#9KIMN5 - Bài 2
今
Âm On:コン;キン
Âm Kun:いま
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Nhân 人 (người) ở trên và một nét ngang gập bên dưới.
今月こんげつ
👉 Tháng này
💡 Khi ghép với chữ Hán khác chỉ thời điểm hiện tại trong chu kỳ
今月こんげつは とても 忙いそがしいです。
Tháng này tôi rất bận.
今いま
👉 Bây giờ
💡 Khi đứng một mình chỉ lúc này, bây giờ
今いま、何時なんじですか。
Bây giờ là mấy giờ?
#10CHUN5 - Bài 2
週
Âm On:シュウ
Âm Kun:(không có)
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Xước 辶 (bước đi) và chữ Chu 周 (chu vi, vòng quanh).
来週らいしゅう
👉 Tuần sau
💡 Khi ghép trong các từ chỉ tuần lễ
来週らいしゅう 東京とうきょうへ 行いきます。
Tuần sau tôi sẽ đi Tokyo.
#11THỜIN5 - Bài 2
時
Âm On:ジ
Âm Kun:とき
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Nhật 日 (mặt trời) bên trái và chữ Tự 寺 (ngôi chùa) bên phải.
一時いちじ
👉 1 giờ
💡 Khi đếm giờ hoặc ghép trong từ chỉ thời gian
午後ごご 一時いちじに 昼ひるごはんを 食たべます。
Tôi ăn bữa trưa vào lúc 1 giờ chiều.
時とき
👉 Lúc, khi
💡 Khi đứng một mình chỉ lúc, khi, thời điểm
子供こどもの 時とき、よく 川かわで 泳およぎました。
Khi còn nhỏ, tôi thường hay bơi ở sông.
#12PHÂNN5 - Bài 2
分
Âm On:ブン;フン;ブ
Âm Kun:わ.ける;わ.かれる;わ.かる;わ.かつ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Bát 八 (số 8, chia ra) ở trên và bộ Đao 刀 (con dao) ở dưới.
五分ごふん
👉 5 phút
💡 Khi dùng làm đơn vị đếm phút
駅えきまで 歩あるいて 五分ごふん かかります。
Đi bộ đến nhà ga mất 5 phút.
半分はんぶん
👉 Một nửa
💡 Khi chỉ phần, bộ phận
ケーキを 半分はんぶん 食たべました。
Tôi đã ăn một nửa cái bánh ngọt.
分わかる
👉 Hiểu
💡 Khi làm động từ chỉ sự hiểu biết
私わたしは 日本語にほんごが 分わかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật.
#13BÁNN5 - Bài 2
半
Âm On:ハン
Âm Kun:なか.ば
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Bát 八 (chia ra) ở trên và chữ Ngưu 牛 (con bò) bị cắt ngang ở dưới.
四時半よじはん
👉 4 giờ rưỡi
💡 Khi chỉ một nửa, rưỡi (giờ rưỡi)
毎日まいにち 四時半よじはんに 起おきます。
Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 4 giờ rưỡi.
#14NGỌN5 - Bài 2
午
Âm On:ゴ
Âm Kun:(không có)
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Thuộc bộ Thập 十 (mười) và nét phẩy ở trên, chỉ khoảng thời gian giữa ngày.
午前ごぜん
👉 Buổi sáng
💡 Khi ghép trong các từ chỉ buổi sáng, buổi chiều hoặc giữa trưa
午前ごぜんは ずっと 勉強べんきょうしました。
Tôi đã học suốt cả buổi sáng.
#15TIỀNN5 - Bài 2
前
Âm On:ゼン
Âm Kun:まえ
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Đao 刀 (con dao) ở bên phải dưới, bộ Nhục 月 (thịt) ở trái dưới, và phần trên chỉ sự cắt tiến lên phía trước.
午前ごぜん
👉 Buổi sáng
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian trước đó hoặc buổi sáng
午前ごぜん 九時くじに 会社かいしゃへ 行いきます。
Tôi đến công ty lúc 9 giờ sáng.
前まえ
👉 Phía trước, trước đây
💡 Khi đứng một mình chỉ vị trí phía trước, hoặc thời điểm trước
銀行ぎんこうの 前まえで 友達ともだちを 待まちます。
Tôi đợi bạn ở phía trước ngân hàng.
#16HẬUN5 - Bài 2
後
Âm On:ゴ;コウ
Âm Kun:のち;うし.ろ;あと;おく.れる
Cấu tạo / Mẹo nhớ: Gồm bộ Xích 彳 (bước chân đi chậm), bộ Yêu 幺 (nhỏ bé) và bộ Truy 夂 (đi theo sau).
午後ごご
👉 Buổi chiều
💡 Khi ghép với các chữ Hán khác chỉ thời gian sau đó hoặc buổi chiều
午後ごごから 雨あめが 降ふります。
Từ buổi chiều trời sẽ mưa.
後うしろ
👉 Phía sau
💡 Khi đứng một mình chỉ vị trí phía sau
私わたしの 後うしろに 山田やまださんが います。
Phía sau tôi là anh Yamada.
後あとで
👉 Sau đó, lát nữa
💡 Khi đứng một mình chỉ thời điểm sau đó
後あとで 電話でんわします。
Lát nữa tôi sẽ gọi điện thoại.
Về danh sách bài học