年
Chữ Hán 年 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NIÊN
- Âm On:
- ネン
- Âm Kun:
- とし
- Cấu tạo:
- Gồm bộ Can 干 (cái khiên) và một nét phẩy nhỏ, thêm nét ngang ngắn bên trong.
Từ vựng chứa chữ 年
- 去年きょねん
Năm ngoái
去年 日本へ 来ました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật Bản.
- 年とし
Năm, tuổi
もう 年を 取りました。
Tôi đã có tuổi (già) rồi.