日

Chữ Hán 日 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
NHẬT
Âm On:
ニチ、ジツ
Âm Kun:
ひ、-び、-か
Cấu tạo:
Thuộc bộ Nhật 日 (mặt trời, ngày).

Từ vựng chứa chữ 日

  • 日曜日にちようび

    Chủ nhật

    日曜日にちようびは 会社かいしゃが 休やすみです。

    Chủ nhật công ty nghỉ.

  • 休みの日やすみのひ

    Ngày nghỉ

    休やすみの 日ひは 家いえで 映画えいがを 見みます。

    Ngày nghỉ tôi xem phim ở nhà.

  • 二日ふつか

    Mùng 2 (hoặc 2 ngày)

    毎月まいつき 二日ふつかに 会議かいぎが あります。

    Mùng 2 hàng tháng có cuộc họp.

Chữ Hán cùng bài