月
Chữ Hán 月 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- NGUYỆT
- Âm On:
- ゲツ、ガツ
- Âm Kun:
- つき
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Nguyệt 月 (mặt trăng).
Từ vựng chứa chữ 月
- 月曜日げつようび
Thứ Hai
月曜日から 金曜日まで 働きます。
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.
- 一月いちがつ
Tháng 1
一月に お正月が あります。
Tháng 1 có ngày Tết.
- 月つき
Mặt trăng
今夜は 月が きれいです。
Đêm nay mặt trăng rất đẹp.