火

Chữ Hán 火 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
HỎA
Âm On:
カ
Âm Kun:
ひ、-び、ほ-
Cấu tạo:
Thuộc bộ Hỏa 火 (hình ngọn lửa đang cháy).

Từ vựng chứa chữ 火

  • 火曜日かようび

    Thứ Ba

    火曜日かようびに 友達ともだちと 会あいます。

    Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Ba.

  • 花火はなび

    Pháo hoa

    夏休なつやすみに 花火はなびを 見みました。

    Kỳ nghỉ hè tôi đã xem pháo hoa.

Chữ Hán cùng bài