水

Chữ Hán 水 – Kanji JLPT N5

Âm Hán Việt:
THỦY
Âm On:
スイ
Âm Kun:
みず、みず-
Cấu tạo:
Thuộc bộ Thủy 水 (hình dòng nước đang chảy).

Từ vựng chứa chữ 水

  • 水曜日すいようび

    Thứ Tư

    水曜日すいようびは 早はやく 帰かえります。

    Thứ Tư tôi sẽ về sớm.

  • 水みず

    Nước

    毎日まいにち 水みずを たくさん 飲のみます。

    Mỗi ngày tôi uống rất nhiều nước.

Chữ Hán cùng bài