木
Chữ Hán 木 – Kanji JLPT N5
- Âm Hán Việt:
- MỘC
- Âm On:
- ボク、モク
- Âm Kun:
- き、こ-
- Cấu tạo:
- Thuộc bộ Mộc 木 (hình cái cây có cành và rễ).
Từ vựng chứa chữ 木
- 木曜日もくようび
Thứ Năm
木曜日に 英語を 勉強します。
Tôi học tiếng Anh vào thứ Năm.
- 木き
Cây
庭に 大きい 木が あります。
Trong vườn có một cái cây lớn.