Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 12: Thời tiết, thiên nhiên và vũ trụ

Bài 12: Thời tiết, thiên nhiên và vũ trụ

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 50 từ vựng
#1

集中豪雨しゅうちゅうごうう

TẬP TRUNG HÀO VŨ

mưa lớn cục bộ, mưa cực lớn tập trung trong thời gian/ng khu vực hẹp

集中豪雨しゅうちゅうごううにより、川かわの水位すいいが急激きゅうげきに上あがった。

→ Do mưa lớn cục bộ, mực nước sông đã tăng lên đột ngột.

Liên quan:
大雨おおあめ(mưa lớn)
#2

土砂降どしゃぶり

THỔ SA GIÁNG

mưa xối xả, mưa như trút nước

午後ごごから突然とつぜんの土砂降どしゃぶりになり、服ふくが濡ぬれてしまった。

→ Từ chiều trời đột nhiên đổ mưa xối xả làm ướt hết cả quần áo.

Liên quan:
大降おおふり(mưa to)
#3

吹ふき荒あれる

XÚY HOANG

thổi dữ dội, hoành hành dữ dội (gió)

台風たいふうの影響えいきょうで、一晩中ひとばんじゅう強風きょうふうが吹ふき荒あれた。

→ Do ảnh hưởng của bão, gió mạnh đã thổi dữ dội suốt cả đêm.

Liên quan:
荒あれ狂くるう(hoành hành dữ dội)
#4

強風きょうふう

CƯỜNG PHONG

gió mạnh

強風きょうふうのため、本州ほんしゅうと四国しこくを結むすぶ橋はしが通行止つうこうどめになった。

→ Do gió mạnh, cây cầu nối giữa Honshu và Shikoku đã bị cấm lưu thông.

Trái nghĩa:
弱風じゃくふう(gió nhẹ)
#5

突風とっぷう

ĐỘT PHONG

gió giật mạnh đột ngột, cơn gió mạnh bất ngờ

歩あるいていると、突然つぜんの突風とっぷうで傘かさが壊こわされた。

→ Đang đi bộ thì một cơn gió giật đột ngột làm hỏng mất chiếc ô.

Liên quan:
竜巻たつまき(vòi rồng, lốc xoáy)
#6

暴風雨ぼうふうう

BẠO PHONG VŨ

mưa bão dữ dội, bão kèm mưa lớn và gió mạnh

激はげしい暴風雨ぼうふううの中なかを運転うんてんするのは危険きけんだ。

→ Lái xe trong cơn mưa bão dữ dội là rất nguy hiểm.

Liên quan:
台風たいふう(bão, bão nhiệt đới)
#7

霧きり

VỤ

sương mù

朝あさは濃こい霧きりが出でていて、前まえがよく見みえなかった。

→ Buổi sáng có sương mù dày đặc nên không thể nhìn rõ phía trước.

Liên quan:
靄もや(sương mù nhẹ, màn hơi mờ)
#8

立たち込こめる

LẬP VÀO

bao phủ dày đặc (sương, khói, mùi)

山やまの山頂さんちょう付近ふきんには深ふかい霧きりが立たち込こめていた。

→ Một màn sương mù dày đặc bao phủ quanh khu vực đỉnh núi.

Liên quan:
覆おおう(bao phủ)
#9

降ふり積つもる

GIÁNG TÍCH

rơi xuống rồi tích tụ lại, thường dùng với tuyết

一晩ひとばんで雪ゆきが50ふセンチも降り積つもった。

→ Chỉ trong một đêm, tuyết đã rơi và tích dày tới 50 cm.

Liên quan:
積雪せきせつ(tuyết đọng, lượng tuyết tích tụ)
#10

注意報ちゅういほう

CHÚ Ý BÁO

cảnh báo thời tiết ở mức cần chú ý, thấp hơn 警報

気象庁きしょうちょうから大雪おおゆき注意報ちゅういほうが出だされた。

→ Cơ quan Khí tượng đã phát cảnh báo cần chú ý về tuyết lớn.

Liên quan:
警報けいほう(cảnh báo ở mức nghiêm trọng hơn)
#11

警報けいほう

CẢNH BÁO

cảnh báo, báo động ở mức nghiêm trọng

津波つなみ警報けいほうが鳴なったら、すぐに高かい場所ばしょへ避難ひなんしてください。

→ Nếu cảnh báo sóng thần vang lên, hãy lập tức sơ tán đến nơi cao.

Liên quan:
特別警報とくべつけいほう(cảnh báo đặc biệt, mức cực kỳ nghiêm trọng)
#12

大雨洪水おおあめこうずい

ĐẠI VŨ HỒNG THỦY

mưa lớn và lũ lụt, thường dùng trong 大雨洪水警報

大雨洪水おおあめこうずい警報けいほうが発令はつれいされたので、川かわに近ちかづかないでください。

→ Cảnh báo mưa lớn và lũ lụt đã được ban bố, vì vậy vui lòng không lại gần sông.

Liên quan:
水害すいがい(thiệt hại do lũ lụt/nước)
#13

洪水こうずい

HỒNG THỦY

lũ lụt, nước lũ

大雨おおあめのせいで洪水こうずいが起おき、多おおくの家いえが水浸みずびたしになった。

→ Vì mưa lớn nên lũ lụt đã xảy ra, làm nhiều ngôi nhà bị ngập nước.

Liên quan:
氾濫はんらん(tràn bờ, nước tràn ngập)
#14

大雨おおあめ

ĐẠI VŨ

mưa lớn, mưa to

明日あしたは全国的ぜんこくてきに大雨おおあめになる見込みこみです。

→ Dự báo ngày mai sẽ có mưa lớn trên diện rộng khắp cả nước.

Trái nghĩa:
小雨こさめ(mưa nhỏ, mưa nhẹ)
#15

津波つなみ

TÂN BA

sóng thần

地震じしんの直後ちょくごに大おおきな津波つなみが沿岸えんがんを襲おそった。

→ Ngay sau trận động đất, một đợt sóng thần lớn đã ập vào vùng ven biển.

Liên quan:
高波たかなみ(sóng cao, sóng lớn)
#16

気候きこう

KHÍ HẬU

khí hậu

日本にほんは四季しきの変化へんかがはっきりした気候きこうです。

→ Nhật Bản có khí hậu với bốn mùa thay đổi rõ rệt.

Liên quan:
天気てんき(thời tiết)
#17

高温多湿こうおんたしつ

CAO ÔN ĐA THẤP

nóng và ẩm, nhiệt độ và độ ẩm đều cao

日本にほんの夏なつは高温多湿こうおんたしつで過すごしにくい。

→ Mùa hè ở Nhật nóng và ẩm nên khá khó chịu.

Trái nghĩa:
寒冷乾燥かんれいかんそう(lạnh và khô)
#18

温暖おんだん

ÔN NOÃN

ấm áp, ôn hòa về khí hậu

この地域ちいきは一年いちねんを通つうじて温暖おんだんな気候きこうだ。

→ Khu vực này có khí hậu ôn hòa, ấm áp quanh năm.

Trái nghĩa:
寒冷かんれい(lạnh, rét)
#19

海峡かいきょう

HẢI HIỆP

eo biển

フェリーに乗のって海峡かいきょうを渡わたる。

→ Đi phà qua eo biển.

Liên quan:
運河うんが(kênh đào)
#20

海底かいてい

HẢI ĐỂ

đáy biển

潜水艦せんすいかんで深ふかい海底かいていを調査ちょうさする。

→ Khảo sát đáy biển sâu bằng tàu ngầm.

Trái nghĩa:
海面かいめん(mặt biển)
#21

砂浜すなはま

SA TÂN

bãi cát, bãi biển có cát

夏休なつやすみに家族かぞくで砂浜すなはまを散歩さんぽした。

→ Kỳ nghỉ hè, cả gia đình đã đi dạo trên bãi cát.

Liên quan:
ビーチ(bãi biển)
#22

打うち寄よせる

ĐẢ KÝ

xô vào, dồn vào bờ (sóng)

大おおきな波なみが岩いわに打うち寄よせている。

→ Những con sóng lớn đang xô đập vào vách đá.

Liên quan:
波なみが立たつ(nổi sóng)
#23

海岸沿いかいがんぞい

HẢI NGẠN DUYÊN

dọc theo bờ biển, ven biển

海岸かいがん沿ぞいの道みちをドライブするのは気持きもちがいい。

→ Lái xe dọc con đường ven biển rất dễ chịu.

Liên quan:
海辺うみべ(bờ biển, ven biển)
#24

広大こうだい

QUẢNG ĐẠI

rộng lớn, bao la

モンゴルには広大こうだいな草原そうげんが広ひろがっている。

→ Ở Mông Cổ có những thảo nguyên bao la trải rộng.

Trái nghĩa:
狭小きょうしょう(nhỏ hẹp, chật hẹp)
#25

平野へいや

BÌNH DÃ

đồng bằng, vùng đất bằng phẳng rộng lớn

この平野へいやは米こめ作づくりに適てきしている。

→ Vùng đồng bằng này rất thích hợp để trồng lúa.

Trái nghĩa:
山地さんち(vùng núi)
#26

起伏きふく

KHỞI PHỤC

độ nhấp nhô, sự lên xuống của địa hình

このコースは起伏きふくが激はげしいので走はしるのが大変たいへんだ。

→ Đường chạy này có địa hình lên xuống nhiều nên chạy rất vất vả.

Liên quan:
でこぼこ(lồi lõm, không bằng phẳng)
#27

山地さんち

SƠN ĐỊA

vùng núi, vùng đồi núi

日本にほんの国土こくどの多おおくは山地さんちで占しめられている。

→ Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản là vùng núi.

Trái nghĩa:
平野へいや(đồng bằng)
#28

緩ゆるやか

HOÃN

thoai thoải, không dốc; nhẹ nhàng, từ từ

緩ゆるやかな坂道さかみちを自転車じてんしゃで登のぼる。

→ Đạp xe lên một con dốc thoai thoải.

Trái nghĩa:
急きゅうな(dốc, gắt)
#29

傾斜けいしゃ

KHUYNH TÀ

độ nghiêng, độ dốc

このスキー場じょうは傾斜けいしゃがきつくて初心者しょしんしゃには難むずかしい。

→ Khu trượt tuyết này có độ dốc lớn nên khó đối với người mới bắt đầu.

Liên quan:
勾配こうばい(độ dốc, độ nghiêng)
#30

斜面しゃめん

TÀ DIỆN

mặt dốc, sườn dốc

山やまの斜面しゃめんにりんご畑ばたけが広ひろがっている。

→ Vườn táo trải rộng trên sườn núi.

Liên quan:
坂さか(con dốc)
#31

丘おか

KHƯU

đồi, ngọn đồi nhỏ

丘おかの上うえから町まち全体ぜんたいを見下みおろすことができる。

→ Từ trên đồi có thể nhìn bao quát toàn bộ thị trấn.

Liên quan:
丘陵きゅうりょう(vùng đồi, đồi thấp nối tiếp nhau)
#32

中腹ちゅうふく

TRUNG PHÚC

lưng chừng núi, khu vực giữa sườn núi

富士山ふじさんの中腹ちゅうふくまで車くるまで登のぼった。

→ Chúng tôi đã đi ô tô lên đến lưng chừng núi Phú Sĩ.

Liên quan:
麓ふもと(chân núi)
#33

山頂さんちょう

SƠN ĐỈNH

đỉnh núi

ついに山頂さんちょうに到達とうたつし、美うつくしい景色けしきを見みた。

→ Cuối cùng cũng lên tới đỉnh núi và ngắm được phong cảnh tuyệt đẹp.

Trái nghĩa:
麓ふもと(chân núi)
#34

位置いちする

VỊ TRÍ

nằm ở, tọa lạc tại một vị trí

日本にほんはアジアの東ひがしの端はしに位置いちしている。

→ Nhật Bản nằm ở rìa phía đông của châu Á.

Liên quan:
場所ばしょにある(nằm ở một địa điểm)
#35

南半球みなみはんきゅう

NAM BÁN CẦU

Nam bán cầu

オーストラリアは南半球みなみはんきゅうにある国くにです。

→ Úc là một quốc gia nằm ở Nam bán cầu.

Trái nghĩa:
北半球きたはんきゅう(Bắc bán cầu)
#36

北半球きたはんきゅう

BẮC BÁN CẦU

Bắc bán cầu

日本にほんは北半球きたはんきゅうに位置いちしているため、7月がつは夏なつだ。

→ Vì Nhật Bản nằm ở Bắc bán cầu nên tháng 7 là mùa hè.

Trái nghĩa:
南半球みなみはんきゅう(Nam bán cầu)
#37

日ひの出で

NHẬT XUẤT

mặt trời mọc, bình minh

山頂さんちょうから美うつくしい日ひの出でを見みることができた。

→ Tôi đã ngắm được cảnh mặt trời mọc tuyệt đẹp từ trên đỉnh núi.

Trái nghĩa:
日ひの入いり(mặt trời lặn, hoàng hôn)
#38

日ひの入いり

NHẬT NHẬP

mặt trời lặn, thời điểm hoàng hôn

海うみに沈しずむ日ひの入いりの景色けしきはとてもロマンチックだ。

→ Cảnh mặt trời lặn xuống biển trông rất lãng mạn.

Trái nghĩa:
日ひの出で(mặt trời mọc, bình minh)
#39

日没にちぼつ

NHẬT MỘT

mặt trời lặn, thời điểm mặt trời khuất hẳn

日没にちぼつとともに、気温きおんが急激きゅうげきに下さがった。

→ Khi mặt trời lặn, nhiệt độ cũng giảm mạnh.

Trái nghĩa:
日の出ひので(mặt trời mọc, bình minh)
#40

金星きんせい

KIM TINH

sao Kim

夜空よぞらに金星きんせいが明あかるく輝かがやいている。

→ Sao Kim đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

#41

火星かせい

HỎA TINH

sao Hỏa

将来しょうらい、人類じんるいが火星かせいに移住いじゅうする日ひが来くるかもしれない。

→ Trong tương lai, có lẽ sẽ đến một ngày con người di cư lên sao Hỏa.

#42

木星もくせい

MỘC TINH

sao Mộc

木星もくせいは太陽系たいようけいの中なかで一番いちばん大おおきな惑星わくせいだ。

→ Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời.

#43

水星すいせい

THỦY TINH

sao Thủy

水星すいせいは太陽たいように一番いちばん近ちかい惑星わくせいです。

→ Sao Thủy là hành tinh gần Mặt Trời nhất.

#44

土星どせい

THỔ TINH

sao Thổ

土星どせいの周まわりには美うつくしい輪わがある。

→ Xung quanh sao Thổ có những vành đai tuyệt đẹp.

#45

惑星わくせい

HOẶC TINH

hành tinh

地球ちきゅうは太陽たいようの周まわりを回まわる惑星わくせいの一ひとつだ。

→ Trái Đất là một trong những hành tinh quay quanh Mặt Trời.

Liên quan:
恒星こうせい(ngôi sao tự phát sáng, định tinh)
#46

衛星えいせい

VỆ TINH

vệ tinh tự nhiên; vệ tinh nói chung

月つきは地球ちきゅうの唯一ゆいいつの衛星えいせいです。

→ Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

Liên quan:
人工衛星じんこうえいせい(vệ tinh nhân tạo)
#47

星座せいざ

TINH TỌA

chòm sao

夜空よぞらを見上みあげて、オリオン座ざなどの星座せいざを探さがす。

→ Ngước nhìn bầu trời đêm và tìm các chòm sao như chòm Orion.

Liên quan:
星ほし(ngôi sao)
#48

天体観測てんたいかんそく

THIÊN THỂ QUAN TRẮC

quan sát thiên thể

週末しゅうまつに望遠鏡ぼうえんきょうを使つかって天体観測てんたいかんそくをするのが趣味しゅみだ。

→ Sở thích của tôi là dùng kính viễn vọng để quan sát thiên thể vào cuối tuần.

Liên quan:
天文学てんもんがく(thiên văn học)
#49

満月まんげつ

MÃN NGUYỆT

trăng tròn, trăng rằm

今夜こんやは雲くも一ひとつない夜空よぞらに美うつくしい満月まんげつが浮うかんでいる。

→ Đêm nay, một vầng trăng tròn tuyệt đẹp đang hiện trên bầu trời không một gợn mây.

Trái nghĩa:
新月しんげつ(trăng mới, thời điểm gần như không nhìn thấy Mặt Trăng)
#50

三日月みかづき

TAM NHẬT NGUYỆT

trăng lưỡi liềm, trăng khuyết mảnh

空そらに細ほそい三日月みかづきが出でている。

→ Một vầng trăng lưỡi liềm mảnh đang hiện trên bầu trời.

Liên quan:
半月はんげつ(trăng bán nguyệt, nửa vầng trăng)