Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 1: Tính cách, thái độ và cách ứng xử

Bài 1: Tính cách, thái độ và cách ứng xử

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 68 từ vựng
#1

几帳面きちょうめん

KỈ TRƯỚNG DIỆN

ngăn nắp, cẩn thận, chỉn chu

彼かれはとても几帳面きちょうめんな性格せいかくで、机つくえの上うえはいつもきれいに片付かたづいている。

→ Anh ấy tính tình rất cẩn thận, trên bàn làm việc lúc nào cũng được dọn dẹp gọn gàng.

Liên quan:
きちっとする(nghiêm túc, chính xác, chỉn chu)
Trái nghĩa:
大雑把おおざっぱ(qua loa, đại khái, sơ sài)
#2

大雑把おおざっぱ

ĐẠI TẠP BẢ

qua loa, đại khái, sơ sài

彼女かのじょは少すこし大雑把おおざっぱなところがあるが、明かるくて親したしみやすい。

→ Cô ấy tuy có chút qua loa đại khái nhưng lại rất tươi sáng và dễ gần.

Liên quan:
大体だいたい(đại khái, nhìn chung)
Trái nghĩa:
几帳面きちょうめん(ngăn nắp, cẩn thận, chỉn chu)
#3

きちっとする

nghiêm túc, chính xác, chỉn chu

面接めんせつの時ときは、きちっとした服装ふくそうで行いくべきだ。

→ Khi đi phỏng vấn thì nên mặc trang phục thật chỉn chu và nghiêm túc.

Liên quan:
きちんとする(cẩn thận, gọn gàng)
Trái nghĩa:
だらしない(luộm thuộm, lôi thôi)
#4

雑ざつ

TẠP

cẩu thả, sơ sài

このレポートは作つくりが雑ざつなので、もう一度いちど書かき直なおしてください。

→ Bản báo cáo này làm quá cẩu thả và sơ sài, hãy viết lại lần nữa đi.

Liên quan:
大雑把おおざっぱ(qua loa, đại khái)
Trái nghĩa:
丁寧ていねい(cẩn thận, tỉ mỉ)
#5

いい加減かげん

GIA GIẢM

vô trách nhiệm, qua loa; vừa phải/tàm tạm tùy ngữ cảnh

いい加減かげんな返事へんじをして、後あとで大おおきなトラブルになった。

→ Vì trả lời qua loa vô trách nhiệm nên sau đó đã xảy ra rắc rối lớn.

Liên quan:
無責任むせきにん(vô trách nhiệm)
Trái nghĩa:
真面目まじめ(nghiêm túc, đứng đắn)
#6

ルーズ

lỏng lẻo, cẩu thả (giờ giấc, tiền bạc)

彼かれは時間じかんにルーズで、いつも待まち合あわせに遅おくれてくる。

→ Anh ta rất cẩu thả về mặt thời gian, lúc nào cũng đến điểm hẹn muộn.

Liên quan:
だらしない(lề mề, cẩu thả)
Trái nghĩa:
厳格げんかく(nghiêm ngặt, khắt khe)
#7

勤勉きんべん

CẦN MIỄN

chăm chỉ, siêng năng

日本人にほんじんは勤勉きんべんな国民こくみんだと言いわれている。

→ Người Nhật được cho là một dân tộc rất chăm chỉ và siêng năng.

Liên quan:
熱心ねっしん(nhiệt tình, chuyên tâm)
Trái nghĩa:
怠惰たいだ(lười biếng, chây lười)
#8

生真面目きまじめ

SINH CHÂN DIỆN MỤC

quá nghiêm túc, cứng nhắc

彼女かのじょは生真面目きまじめすぎて、冗談じょうだんが通つうじないことがある。

→ Cô ấy nghiêm túc quá mức nên đôi khi không hiểu được lời nói đùa.

Liên quan:
真面目まじめ(nghiêm túc, đứng đắn)
Trái nghĩa:
不真面目ふまじめ(không nghiêm túc, thiếu đứng đắn)
#9

不真面目ふまじめ

BẤT CHÂN DIỆN MỤC

không nghiêm túc, thiếu đứng đắn

授業中じゅぎょうちゅうにスマホをいじるなんて、不真面目ふまじめな態度たいどだ。

→ Nghịch điện thoại trong giờ học thật là một thái độ thiếu nghiêm túc.

Liên quan:
いい加減かげん(vô trách nhiệm, đại khái)
Trái nghĩa:
真面目まじめ(nghiêm túc)
#10

品ひんがいい

PHẨM

thanh lịch, có phẩm cách, có gu

あの人ひとは口調くちょうが穏おだやかで、とても品ひんがいい。

→ Người kia có giọng điệu ôn hòa, trông rất thanh lịch và có phẩm cách.

Liên quan:
上品じょうひん(tao nhã, thanh lịch, quý phái)
Trái nghĩa:
品ひんがない(thiếu phẩm cách, thô thiển)
#11

上品じょうひん

THƯỢNG PHẨM

tao nhã, thanh lịch, quý phái

彼女かのじょの言葉遣ことばづかいはとても上品じょうひんで、育そだちの良よさがわかる。

→ Cách dùng từ của cô ấy rất tao nhã, cho thấy cô ấy được nuôi dạy rất tốt.

Liên quan:
気品きひん(khí phái, phong thái tao nhã)
Trái nghĩa:
下品げひん(khiếm nhã, thô tục)
#12

気品きひん

KHÍ PHẨM

khí phái, phong thái tao nhã

彼女かのじょの優雅ゆうがな振ふる舞まいには気品きひんが感かんじられる。

→ Có thể cảm nhận được phong thái tao nhã trong cách hành xử thanh lịch của cô ấy.

Liên quan:
上品じょうひん(tao nhã, quý phái)
Trái nghĩa:
野卑やひ(thô bỉ, hạ lưu)
#13

品ひんがない

PHẨM

thiếu phẩm cách, thô thiển

電車でんしゃの中なかで大声おおごえで騒さわぐのは品ひんがない行動こうどうだ。

→ Làm ồn lớn tiếng trên tàu điện là một hành động thô thiển, thiếu phẩm cách.

Liên quan:
下品げひん(thô tục)
Trái nghĩa:
品ひんがいい(có phẩm cách, thanh lịch)
#14

下品げひん

HẠ PHẨM

khiếm nhã, tầm thường, thô tục

公共こうきょうの場ばで下品げひんな言葉ことばを使つかうべきではない。

→ Không nên dùng những từ ngữ thô tục ở nơi công cộng.

Liên quan:
無作法ぶさほう(vô phép tắc, bất lịch sự)
Trái nghĩa:
上品じょうひん(tao nhã, thanh lịch)
#15

融通ゆうずうが利きく

DUNG THÔNG LỢI

linh hoạt, biết tùy cơ ứng biến

うちの上司じょうしは融通ゆうずうが利きくので、トラブルがあっても対応たいおうしやすい。

→ Sếp của tôi rất linh hoạt nên dù có rắc rối cũng dễ dàng ứng phó.

Liên quan:
柔軟じゅうなん(mềm dẻo, linh hoạt)
Trái nghĩa:
融通ゆうずうが利きかない(cứng nhắc, không linh hoạt)
#16

融通ゆうずうが利きかない

DUNG THÔNG LỢI

cứng nhắc, không linh hoạt

彼かれはマニュアル通どおりにしか動うごけない、融通ゆうずうが利きかない人ひとだ。

→ Anh ấy là người cứng nhắc, chỉ biết làm đúng theo sách hướng dẫn, không biết tùy cơ ứng biến.

Liên quan:
頑固がんこ(ngoan cố, bảo thủ)
Trái nghĩa:
融通ゆうずうが利きく(linh hoạt, tùy cơ ứng biến)
#17

素直すなお

TỐ TRỰC

thẳng thắn, thật thà, biết tiếp thu; ngoan ngoãn

自分じぶんが間違まちがったときは素直すなおに謝あやまったほうがいい。

→ Khi bản thân mắc lỗi thì nên thẳng thắn nhận lỗi và xin lỗi.

Liên quan:
従順じゅうじゅん(phục tùng, ngoan ngoãn)
Trái nghĩa:
頑固がんこ(ngoan cố, bảo thủ)
#18

頑固がんこ

NGOAN CỐ

ngoan cố, bảo thủ, cứng đầu

祖父そふは頑固がんこで、一度いちど決きめたら絶対ぜったいに意見いけんを変かええない。

→ Ông tôi rất bảo thủ, một khi đã quyết định thì tuyệt đối không thay đổi ý kiến.

Liên quan:
強情ごうじょう(bướng bỉnh, cố chấp)
Trái nghĩa:
素直すなお(thẳng thắn, dễ tiếp thu)
#19

親切しんせつ

THÂN THIẾT

tốt bụng, tử tế

道みちに迷まよったとき、親切しんせつな人ひとが駅えきまで案内あんないしてくれた。

→ Lúc tôi bị lạc đường, một người tốt bụng đã dẫn tôi đến tận nhà ga.

Liên quan:
優やさしい(hiền lành, tốt bụng)
Trái nghĩa:
冷淡れいたん(thờ ơ, dửng dưng, lạnh lùng)
#20

冷淡れいたん

LÃNH ĐẠM

thờ ơ, dửng dưng, lạnh lùng

彼かれは困こまっている人ひとを見みても冷淡れいたんな態度たいどをとる。

→ Dù thấy người khác gặp khó khăn, anh ta vẫn giữ thái độ thờ ơ.

Liên quan:
冷つめたい(lạnh nhạt, lạnh lùng)
Trái nghĩa:
親切しんせつ(tốt bụng, tử tế)
#21

クール

điềm tĩnh, lạnh lùng theo nghĩa tích cực

彼かれはどんなトラブルが起おきてもクールに対応たいおうする。

→ Anh ấy luôn ứng phó điềm tĩnh dù có xảy ra bất kỳ rắc rối nào.

Liên quan:
冷静れいせい(bình tĩnh)
Trái nghĩa:
熱血ねっけつ(nhiệt huyết)
#22

ドライ

khô khan, rạch ròi, ít bị cảm xúc chi phối

仕事しごととプライベートをドライに割わり切きる若者わかものが増ふえている。

→ Ngày càng có nhiều người trẻ phân định rạch ròi giữa công việc và đời tư, ít để cảm xúc chi phối.

Liên quan:
合理的ごうりてき(hợp lý, lý tính)
Trái nghĩa:
ウェット(nặng tình cảm, thiên về cảm xúc)
#23

冷酷れいこく

LÃNH KHỐC

tàn nhẫn, lạnh lùng

動物どうぶつを虐待ぎゃくたいするなんて、本当ほんとうに冷酷れいこくな人ひとだ。

→ Ngược đãi động vật đúng là hành động của một người thực sự tàn nhẫn.

Liên quan:
残酷ざんこく(tàn khốc, tàn nhẫn)
Trái nghĩa:
温和おんわ(ôn hòa, hiền hậu)
#24

愛想あいそがいい

ÁI TƯƠNG

niềm nở, thân thiện, dễ tạo thiện cảm

あの店員てんいんは愛想あいそがいいので、お客きゃくさんから好すかれている。

→ Nhân viên cửa hàng kia rất niềm nở nên được khách hàng yêu quý.

Liên quan:
社交的しゃこうてき(hòa đồng, thích giao du)
Trái nghĩa:
無愛想ぶあいそう(khó gần, cộc lốc)
#25

無愛想ぶあいそう

VÔ ÁI TƯƠNG

khó gần, cộc lốc, không niềm nở

彼かれはいつも無愛想ぶあいそうな顔かおをしていて、話はなしかけにくい。

→ Anh ta lúc nào cũng mang vẻ mặt cộc lốc khó gần nên rất khó bắt chuyện.

Liên quan:
非社交的ひしゃこうてき(khép kín, không thích giao du)
Trái nghĩa:
愛想あいそがいい(niềm nở, thân thiện)
#26

社交的しゃこうてき

XÃ GIAO ĐÍCH

hòa đồng, thích giao du

彼女かのじょはとても社交的しゃこうてきで、誰だれとでもすぐに仲良なかよくなれる。

→ Cô ấy rất hòa đồng và có thể nhanh chóng thân thiết với bất kỳ ai.

Liên quan:
気きさく(cởi mở, dễ gần)
Trái nghĩa:
非社交的ひしゃこうてき(khép kín, không thích giao du)
#27

非社交的ひしゃこうてき

PHI XÃ GIAO ĐÍCH

khép kín, không thích giao du

休やすみの日ひは家いえにいるのが好すきな非社交的ひしゃこうてきなタイプです。

→ Tôi thuộc kiểu người ít giao du, thích ở nhà vào ngày nghỉ.

Liên quan:
内向的ないこうてき(hướng nội)
Trái nghĩa:
社交的しゃこうてき(hòa đồng, thích giao du)
#28

楽観的らっかんてき

LẠC QUAN ĐÍCH

lạc quan

失敗しっぱいしても「次つぎがあるさ」と楽観的らっかんてきに考かんがえることが大切たいせつだ。

→ Dù thất bại, việc nghĩ lạc quan rằng “vẫn còn cơ hội lần sau” là rất quan trọng.

Liên quan:
前向まえむき(tích cực, hướng về phía trước)
Trái nghĩa:
悲観的ひかんてき(bi quan)
#29

悲観的ひかんてき

BI QUAN ĐÍCH

bi quan

まだ結果けっかも出でていないのに、そんなに悲観的ひかんてきにならないで。

→ Kết quả còn chưa có mà, đừng bi quan như thế.

Liên quan:
ネガティブ(tiêu cực)
Trái nghĩa:
楽観的らっかんてき(lạc quan)
#30

誠実せいじつ

THÀNH THỰC

thành thực, chân thành, đáng tin cậy

彼かれは誠実せいじつな人柄ひとがらで、みんなから信頼しんらいされている。

→ Anh ấy có nhân cách chân thành, đáng tin cậy nên được mọi người tin tưởng.

Liên quan:
真摯しんし(chân thành, nghiêm túc)
Trái nghĩa:
不誠実ふせいじつ(thiếu thành thực, không chân thành)
#31

真摯しんし

CHÂN CHÍ

chân thành, nghiêm túc, thành khẩn

彼かれは仕事しごとに対たいしていつも真摯しんしに取とり組くんでいる。

→ Anh ấy luôn làm việc với thái độ chân thành và nghiêm túc.

Liên quan:
誠実せいじつ(thành thực, chân thành)
Trái nghĩa:
不真面目ふまじめ(thiếu nghiêm túc)
#32

温和おんわ

ÔN HÒA

ôn hòa, hiền hậu

彼女かのじょは温和おんわな性格せいかくで、誰だれとでも仲良なかよくできる。

→ Cô ấy có tính cách ôn hòa nên có thể thân thiết với bất kỳ ai.

Liên quan:
穏おだやか(điềm đạm, yên ả)
Trái nghĩa:
短気たんき(nóng nảy)
#33

寛大かんだい

KHOAN ĐẠI

khoan dung, rộng lượng

社長しゃちょうは若わかい社員しゃいんの失敗しっぱいに対たいして寛大かんだいだ。

→ Giám đốc rất khoan dung với những sai lầm của nhân viên trẻ.

Liên quan:
心こころが広ひろい(rộng lượng)
Trái nghĩa:
厳格げんかく(khắt khe, nghiêm ngặt)
#34

謙虚けんきょ

KHIÊM HƯ

khiêm tốn

成功せいこうしても謙虚けんきょな姿勢しせいを忘わすれないことが大切たいせつだ。

→ Điều quan trọng là dù có thành công cũng không quên thái độ khiêm tốn.

Liên quan:
控ひかえめ(nhã nhặn, khiêm nhường)
Trái nghĩa:
傲慢ごうまん(kiêu ngạo)
#35

気きさく

KHÍ

cởi mở, dễ gần

新あたらしい先生せんせいはとても気きさくで話はなしかけやすい。

→ Thầy giáo mới rất cởi mở và dễ bắt chuyện.

Liên quan:
フレンドリー(thân thiện)
Trái nghĩa:
無愛想ぶあいそう(khó gần, cộc lốc)
#36

人柄ひとがら

NHÂN BÍNH

tính cách, nhân cách, phẩm chất con người

彼女かのじょの優やさしい人柄ひとがらが顔かおに表あらわれている。

→ Nhân cách hiền hậu của cô ấy hiện rõ trên khuôn mặt.

Liên quan:
性格せいかく(tính cách)
#37

滲にじみ出でる

SẤM XUẤT

bộc lộ ra, toát ra; thấm/rỉ ra

彼かれの言葉ことばからは優やさしさが滲にじみ出でている。

→ Sự tử tế toát ra từ từng lời nói của anh ấy.

Liên quan:
溢あふれる(tràn ngập, chan chứa)
#38

ユニーク

độc đáo, khác biệt

彼かれのアイデアはいつもユニークで面白おもしろい。

→ Ý tưởng của anh ấy lúc nào cũng độc đáo và thú vị.

Liên quan:
独特どくとく(đặc biệt, độc đáo)
Trái nghĩa:
平凡へいぼん(bình thường, tầm thường)
#39

独特どくとく

ĐỘC ĐẶC

đặc trưng, độc đáo, riêng biệt

この料理りょうりは独特どくとくの匂においがする。

→ Món ăn này có một mùi hương rất đặc trưng.

Liên quan:
特殊とくしゅ(đặc thù, đặc biệt)
Trái nghĩa:
普通ふつう(thông thường)
#40

強烈きょうれつ

CƯỜNG LIỆT

mạnh mẽ, mãnh liệt, gây ấn tượng mạnh

その映画えいがは私わたしに強烈きょうれつな印象いんしょうを与あたえた。

→ Bộ phim đó đã để lại cho tôi một ấn tượng vô cùng mạnh mẽ.

Liên quan:
激はげしい(mãnh liệt, dữ dội)
Trái nghĩa:
微弱びじゃく(yếu ớt)
#41

際立きわだつ

TẾ LẬP

nổi bật, đáng chú ý

彼女かのじょの美うつくしさは群衆ぐんしゅうの中なかでも際立きわだっている。

→ Vẻ đẹp của cô ấy nổi bật ngay cả giữa đám đông.

Liên quan:
優すぐれる(xuất sắc, vượt trội)
Trái nghĩa:
目立めだたない(không nổi bật)
#42

個性こせい

CÁ TÍNH

cá tính, nét riêng

子供こどもの個性こせいを大切たいせつに育そだてるべきだ。

→ Nên trân trọng và nuôi dưỡng cá tính riêng của trẻ.

Liên quan:
特徴とくちょう(đặc trưng)
#43

生いかす

SINH

phát huy, tận dụng

自分じぶんの得意とくいなことを生いかして仕事しごとをしたい。

→ Tôi muốn làm công việc có thể phát huy sở trường của bản thân.

Liên quan:
活用かつようする(tận dụng)
Trái nghĩa:
殺ころす(giết chết; làm thui chột)
#44

磨みがく

MA

mài giũa, rèn luyện; đánh bóng

留学りゅうがくして語学力ごがくりょくを磨みがきたい。

→ Tôi muốn đi du học để trau dồi khả năng ngoại ngữ.

Liên quan:
鍛きたえる(rèn luyện)
#45

重おもんじる

TRỌNG

coi trọng, tôn trọng

私わたしの家族かぞくは伝統でんとうを重おもんじている。

→ Gia đình tôi rất coi trọng truyền thống.

Liên quan:
大切たいせつにする(trân trọng)
Trái nghĩa:
軽かろんじる(coi nhẹ, xem thường)
#46

育はぐくむ

DỤC

nuôi dưỡng, vun đắp, ấp ủ

親おやは深ふかい愛情あいじょうで子供こどもを育はぐくむ。

→ Cha mẹ nuôi dưỡng con cái bằng tình yêu thương sâu sắc.

Liên quan:
育そだてる(nuôi nấng)
#47

懐なつく

HOÀI

quấn quýt, trở nên thân thiết

この犬いぬはすぐに私わたしに懐なついた。

→ Chú chó này nhanh chóng trở nên quấn quýt với tôi.

Liên quan:
親したしむ(thân thiết, gần gũi)
#48

好意こうい

HẢO Ý

cảm tình, thiện ý

彼かれの親切しんせつな行動こうどうに好意こういを持もった。

→ Tôi có cảm tình với anh ấy vì hành động tử tế đó.

Liên quan:
愛情あいじょう(tình yêu thương)
Trái nghĩa:
悪意あくい(ác ý)
#49

共感きょうかん

CỘNG CẢM

đồng cảm

主人公しゅじんこうの生いき方かたに深ふかく共感きょうかんした。

→ Tôi đồng cảm sâu sắc với cách sống của nhân vật chính.

Liên quan:
同情どうじょう(cảm thông, thương cảm)
#50

同情どうじょう

ĐỒNG TÌNH

cảm thông, thương cảm; đôi khi là thương hại

被害者ひがいしゃに心こころから同情どうじょうする。

→ Tôi thực lòng cảm thông với những người bị hại.

Liên quan:
哀あわれむ(thương xót)
#51

反発はんぱつ

PHẢN PHÁT

phản kháng, chống đối; bật ngược trở lại

厳きびしい規則きそくに生徒せいとたちが反発はんぱつした。

→ Các học sinh đã phản kháng những quy định khắt khe.

Liên quan:
反抗はんこう(chống đối)
Trái nghĩa:
服従ふくじゅう(phục tùng)
#52

反感はんかん

PHẢN CẢM

ác cảm, phản cảm

彼かれの傲慢ごうまんな態度たいどは周囲しゅういの反感はんかんを買かった。

→ Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã gây ác cảm cho những người xung quanh.

Liên quan:
嫌悪けんお(chán ghét)
Trái nghĩa:
好感こうかん(hảo cảm, thiện cảm)
#53

猛反対もうはんたい

MÃNH PHẢN ĐỐI

phản đối kịch liệt

親おやの猛反対もうはんたいを押おし切きって留学りゅうがくした。

→ Tôi đã bất chấp sự phản đối kịch liệt của bố mẹ để đi du học.

Liên quan:
反対はんたい(phản đối)
Trái nghĩa:
大賛成だいさんせい(cực kỳ tán thành)
#54

嫉妬しっと

TẬT ĐỐ

ghen tị, ghen tuông

彼女かのじょは妹いもうとの美うつくしさに嫉妬しっとしている。

→ Cô ấy đang ghen tị với nhan sắc của em gái mình.

Liên quan:
ジェラシー(sự ghen tuông)
#55

妬ねたむ

ĐỐ

ghen tức, đố kỵ

他人たにんの成功せいこうを妬ねたむのは良よくない。

→ Đố kỵ với thành công của người khác là điều không tốt.

Liên quan:
羨うらやむ(ghen tị, ao ước có được như người khác)
#56

恨うらむ

HẬN

oán hận, căm hận

彼かれを裏切うらぎった人ひとを一生いっしょう恨うらむだろう。

→ Có lẽ anh ấy sẽ oán hận kẻ đã phản bội mình suốt đời.

Liên quan:
憎にくむ(căm ghét)
#57

嫌悪けんお

HIỀM ÁC

ghê ghét, chán ghét, ác cảm mạnh

嘘うそつきに対たいして強つよい嫌悪けんおを抱いだく。

→ Tôi có cảm giác ghê ghét mạnh mẽ đối với những kẻ nói dối.

Liên quan:
憎悪ぞうお(căm hận)
Trái nghĩa:
愛好あいこう(yêu thích, say mê)
#58

憎にくむ

TĂNG

căm ghét, căm thù

犯罪はんざいを憎にくんで人ひとを憎にくまず。

→ Hãy ghét tội ác chứ đừng ghét con người.

Liên quan:
恨うらむ(oán hận)
Trái nghĩa:
愛あいする(yêu thương)
#59

崇拝すうはい

SÙNG BÁI

sùng bái, tôn thờ

彼かれはそのロック歌手かしゅを神かみのように崇拝すうはいしている。

→ Cậu ấy sùng bái nam ca sĩ nhạc rock đó như một vị thần.

Liên quan:
尊敬そんけい(tôn trọng, kính trọng)
#60

慕したう

MỘ

kính mến, ngưỡng mộ, quý mến

彼かれは先輩せんぱいを兄あにのように慕したっている。

→ Cậu ấy kính mến tiền bối như anh trai của mình.

Liên quan:
懐なつく(quấn quýt)
#61

労いたわる

LAO

quan tâm chăm sóc, đối xử ân cần

電車でんしゃではお年寄としよりを労いたわりましょう。

→ Trên tàu điện, hãy quan tâm và nhường nhịn người cao tuổi.

Liên quan:
気きを配くばる(quan tâm, để ý)
#62

励はげます

LỆ

động viên, khích lệ

失敗しっぱいして落おち込こんでいる友人ゆうじんを励はげました。

→ Tôi đã động viên người bạn đang buồn bã vì thất bại.

Liên quan:
応援おうえんする(cổ vũ, ủng hộ)
#63

傷きずつける

THƯƠNG

làm tổn thương, làm bị thương

何気なにげない一言ひとことが彼かれを傷きずつけてしまった。

→ Một lời nói vô tình đã làm anh ấy tổn thương.

Liên quan:
傷きずつく(bị tổn thương)
Trái nghĩa:
慰なぐさめる(an ủi)
#64

中傷ちゅうしょう

TRUNG THƯƠNG

phỉ báng, vu khống, nói xấu ác ý

SNSでの誹謗中傷ひぼうちゅうしょうが問題もんだいになっている。

→ Việc phỉ báng và vu khống trên mạng xã hội đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

Liên quan:
悪口わるぐち(nói xấu)
#65

侮辱ぶじょく

VŨ NHỤC

xỉ nhục, lăng mạ

人ひとの前まえで侮辱ぶじょくされて、顔かおが真まっ赤かになった。

→ Bị xỉ nhục trước mặt mọi người, mặt tôi đỏ bừng lên.

Liên quan:
馬鹿ばかにする(chế giễu, coi thường)
#66

庇かばう

TÝ

che chở, bảo vệ; bênh vực

母親ははおやはいつでも子供こどもを庇かばうものだ。

→ Người mẹ nào cũng thường che chở và bảo vệ con mình.

Liên quan:
守まもる(bảo vệ)
Trái nghĩa:
責せめる(trách mắng, chỉ trích)
#67

軽蔑けいべつ

KHINH MIỆT

khinh miệt, coi thường

彼かれの卑怯ひきょうなやり方かたを軽蔑けいべつする。

→ Tôi khinh miệt cách làm hèn nhát của anh ta.

Liên quan:
見下みくだす(coi khinh, xem thường)
Trái nghĩa:
尊敬そんけい(tôn kính, kính trọng)
#68

あざ笑わらう

TIẾU

cười nhạo, chế giễu

彼かれの失敗しっぱいをあざ笑わらうべきではない。

→ Không nên cười nhạo thất bại của anh ấy.

Liên quan:
嘲笑ちょうしょうする(cười mỉa mai, chế giễu)