Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 4: Sức khỏe, bệnh tật và cơ thể

Bài 4: Sức khỏe, bệnh tật và cơ thể

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 56 từ vựng
#1

感染かんせん

CẢM NHIỄM

lây nhiễm, nhiễm bệnh

インフルエンザの感染かんせんが拡大かくだいしている。

→ Sự lây nhiễm của cúm mùa đang lan rộng.

Liên quan:
伝染でんせん(truyền nhiễm)
#2

立たち向むかう

LẬP HƯỚNG

đối mặt, đương đầu

困難こんなんな病気びょうきに強つよく立たち向むかかう。

→ Mạnh mẽ đối mặt với căn bệnh hiểm nghèo.

Trái nghĩa:
逃にげる(trốn chạy, né tránh)
#3

兆候ちょうこう

TRIỆU HẬU

dấu hiệu, dấu hiệu báo trước

病気びょうきの初期しょきの兆候ちょうこうを見逃みのがさないようにする。

→ Cố gắng không bỏ sót những dấu hiệu ban đầu của bệnh.

Liên quan:
前兆ぜんちょう(điềm báo, dấu hiệu báo trước)
#4

全快ぜんかい

TOÀN KHOÁI

khỏi hẳn, bình phục hoàn toàn

友人ゆうじんの病気びょうきが全快ぜんかいしたと聞きいて安心あんしんした。

→ Nghe tin bệnh của người bạn đã khỏi hẳn tôi mới thấy an tâm.

Liên quan:
完治かんち(chữa khỏi hoàn toàn)
#5

過労かろう

QUÁ LAO

làm việc quá sức, kiệt sức do làm việc

彼かれは過労かろうで倒たおれて入院にゅういんした。

→ Anh ấy đã ngất xỉu vì làm việc quá sức và phải nhập viện.

Liên quan:
働はたらきすぎ(làm việc quá nhiều)
#6

発病はつびょう

PHÁT BỆNH

phát bệnh, bắt đầu mắc bệnh

過度かどなストレスが原因げんいんで胃腸炎いちょうえんを発病はつびょうした。

→ Do căng thẳng quá mức mà tôi đã phát bệnh viêm dạ dày ruột.

Liên quan:
罹患りかん(mắc bệnh)
#7

持病じびょう

TRÌ BỆNH

bệnh mãn tính, bệnh nền có từ lâu

持病じびょうの腰痛ようつうが悪化あっかしてしまった。

→ Căn bệnh đau lưng mãn tính của tôi lại trở nặng mất rồi.

Liên quan:
慢性病まんせいびょう(bệnh mãn tính)
#8

不調ふちょう

BẤT ĐIỀU

không khỏe, tình trạng bất ổn, trục trặc

最近さいきんなんとなく体からだの不調ふちょうを感かんじる。

→ Gần đây không hiểu sao tôi cảm thấy cơ thể không được khỏe.

Trái nghĩa:
好調こうちょう(tình trạng tốt, đang thuận lợi)
#9

栄養失調えいようしっちょう

DINH DƯỠNG THẤT ĐIỀU

suy dinh dưỡng

まともな食事しょくじをとらず、栄養失調えいようしっちょうになった。

→ Vì không ăn uống tử tế nên đã bị suy dinh dưỡng.

Liên quan:
栄養不足えいようぶそく(thiếu dinh dưỡng)
#10

先天的せんてんてき

TIÊN THIÊN ĐÍCH

bẩm sinh, có từ khi sinh ra

彼女かのじょは先天的せんてんてきな病気びょうきと闘たたかっている。

→ Cô ấy đang kiên cường chiến đấu với một căn bệnh bẩm sinh.

Trái nghĩa:
後天的こうてんてき(mắc phải sau này, hình thành sau khi sinh)
#11

慢性まんせい

MẠN TÍNH

mãn tính

慢性まんせいの頭痛ずつうに悩なやまされている。

→ Tôi đang khổ sở vì chứng đau đầu mãn tính.

Trái nghĩa:
急性きゅうせい(cấp tính)
#12

急性きゅうせい

CẤP TÍNH

cấp tính

急性きゅうせいアルコール中毒ちゅうどくで病院びょういんに運はこばれた。

→ Bị đưa đến bệnh viện vì ngộ độc rượu cấp tính.

Trái nghĩa:
慢性まんせい(mãn tính)
#13

凝こる

NGƯNG

căng cứng, mỏi (vai, cổ); cầu kỳ, chăm chút tùy ngữ cảnh

パソコンの使つかいすぎで肩かたが凝こった。

→ Vì dùng máy tính quá nhiều nên vai tôi bị căng cứng và đau mỏi.

Liên quan:
疲つかれる(mệt mỏi)
#14

関節かんせつ

QUAN TIẾT

khớp, khớp xương

寒さむくなると関節かんせつが痛いたむ。

→ Cứ trời trở lạnh là các khớp lại đau.

Liên quan:
骨ほね(xương)
#15

腫はれる

THŨNG

sưng, sưng tấy

虫むしに刺さされたところが赤あかく腫はれている。

→ Chỗ bị côn trùng đốt đang sưng đỏ.

Liên quan:
炎症えんしょう(viêm)
#16

高熱こうねつ

CAO NHIỆT

sốt cao

昨夜さくやから高熱こうねつが出でて、起おき上あがれない。

→ Từ đêm qua tôi bị sốt cao, không thể ngồi dậy nổi.

Liên quan:
平熱へいねつ(nhiệt độ cơ thể bình thường)
Trái nghĩa:
微熱びねつ(sốt nhẹ)
#17

微熱びねつ

VI NHIỆT

sốt nhẹ

微熱びねつが続つづいているので、念ねんのため病院びょういんに行いく。

→ Vì cứ bị sốt nhẹ kéo dài nên tôi đi bệnh viện khám cho chắc.

Trái nghĩa:
高熱こうねつ(sốt cao)
#18

便秘気味べんぴぎみ

TIỆN BÍ KHÍ VỊ

hơi bị táo bón, có xu hướng táo bón

最近さいきん、野菜やさいを食たべていないので便秘気味べんぴぎみだ。

→ Gần đây do không ăn rau nên tôi hơi bị táo bón.

Liên quan:
下痢げり(tiêu chảy)
#19

自覚症状じかくしょうじょう

TỰ GIÁC CHỨNG TRẠNG

triệu chứng người bệnh tự cảm nhận được

この病気びょうきは初期しょきの自覚症状じかくしょうじょうがほとんどない。

→ Căn bệnh này hầu như không có triệu chứng mà người bệnh tự nhận biết được ở giai đoạn đầu.

Liên quan:
症状しょうじょう(triệu chứng)
#20

寒気さむけ

HÀN KHÍ

ớn lạnh, rét run

風邪かぜを引ひいたのか、寒気さむけがする。

→ Không biết có phải bị cảm không mà tôi thấy ớn lạnh.

Liên quan:
悪寒おかん(ớn lạnh, rét run mạnh)
#21

腹痛ふくつう

PHÚC THỐNG

đau bụng

突然とつぜん、激はげしい腹痛ふくつうに襲おそわれた。

→ Đột nhiên tôi bị một cơn đau bụng dữ dội.

Liên quan:
頭痛ずつう(đau đầu)
#22

けいれん

co giật, co thắt

足あしがけいれんして、動うごかせなくなった。

→ Chân tôi bị co thắt nên không cử động được nữa.

Liên quan:
痙攣けいれん(chữ Hán của co giật)
#23

発作ほっさ

PHÁT TÁC

cơn phát tác, cơn bệnh đột ngột

真夜中まよなかに喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきた。

→ Nửa đêm cơn hen suyễn phát tác.

Liên quan:
心臓発作しんぞうほっさ(cơn đau tim, cơn tim cấp)
#24

治療ちりょう

TRỊ LIỆU

điều trị, chữa trị

早期そうきに発見はっけんして、治療ちりょうを始はじめることが大切たいせつだ。

→ Việc phát hiện sớm và bắt đầu điều trị là rất quan trọng.

Liên quan:
治なおす(chữa, làm khỏi bệnh)
#25

通院つういん

THÔNG VIỆN

đi khám/điều trị ngoại trú định kỳ

週しゅうに一回いっかい、リハビリのために病院びょういんに通院つういんしている。

→ Mỗi tuần một lần, tôi đến bệnh viện điều trị ngoại trú để phục hồi chức năng.

Trái nghĩa:
入院にゅういん(nhập viện)
#26

往診おうしん

VÃNG CHẨN

bác sĩ đến tận nhà khám bệnh

祖父そふは足あしが不自由ふじゆうなので、お医者いしゃさんに往診おうしんをお願ねがいした。

→ Vì ông tôi đi lại khó khăn nên đã nhờ bác sĩ đến khám tại nhà.

Liên quan:
訪問診療ほうもんしんりょう(khám chữa bệnh tại nhà theo lịch)
#27

聴診器ちょうしんき

THÍNH CHẨN KHÍ

ống nghe y tế

医師いしは聴診器ちょうしんきを胸むねに当あてて心音しんおんを聞きいた。

→ Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực để nghe tiếng tim.

Liên quan:
診察しんさつ(khám bệnh)
#28

点滴てんてき

ĐIỂM ĐÍCH

truyền dịch, truyền tĩnh mạch

栄養失調えいようしっちょうのため、病院びょういんで点滴てんてきを受うけた。

→ Do bị suy dinh dưỡng nên tôi đã được truyền dịch ở bệnh viện.

Liên quan:
注射ちゅうしゃ(tiêm)
#29

注射ちゅうしゃ

CHÚ XẠ

tiêm, mũi tiêm

インフルエンザの予防注射よぼうちゅうしゃを打うつ。

→ Tiêm vắc-xin phòng cúm mùa.

Liên quan:
ワクチン(vắc-xin)
#30

応急処置おうきゅうしょち

ỨNG CẤP XỨ TRÍ

sơ cứu, xử trí cấp thời

怪我けがをした人ひとにすぐ応急処置おうきゅうしょちを施ほどこす。

→ Tiến hành sơ cứu ngay cho người bị thương.

Liên quan:
救急車きゅうきゅうしゃ(xe cấp cứu)
#31

看病かんびょう

KHÁN BỆNH

chăm sóc, trông nom người bệnh

母ははが一晩中ひとばんじゅう、熱ねつを出だした妹いもうとの看病かんびょうをした。

→ Mẹ tôi đã thức cả đêm chăm sóc em gái bị sốt.

Liên quan:
介護かいご(chăm sóc người già, người cần hỗ trợ lâu dài)
#32

さする

xoa nhẹ, vuốt xoa chỗ đau

痛いたむお腹なかを優やさしくさする。

→ Nhẹ nhàng xoa vùng bụng đang đau.

Liên quan:
撫なでる(vuốt ve, xoa nhẹ)
#33

和やわらげる

HÒA

làm dịu, làm giảm nhẹ

薬くすりを飲のんで、痛いたみを和やわらげる。

→ Uống thuốc để làm dịu cơn đau.

Trái nghĩa:
悪化あっかさせる(làm cho tệ hơn, làm trầm trọng hơn)
#34

面会謝絶めんかいしゃぜつ

DIỆN HỘI TẠ TUYỆT

không được thăm bệnh, từ chối tiếp người đến thăm

彼かれは手術後しゅじゅつごで絶対安静ぜったいあんせいのため、現在げんざいは面会謝絶めんかいしゃぜつだ。

→ Anh ấy vừa phẫu thuật xong và cần nghỉ tuyệt đối nên hiện giờ không được tiếp người đến thăm.

Liên quan:
面会時間めんかいじかん(giờ thăm bệnh)
#35

安静あんせい

AN TĨNH

nghỉ ngơi tĩnh dưỡng, giữ yên cơ thể

お医者いしゃさんに2ち、3日は安静あんせいにするよう言いわれた。

→ Bác sĩ bảo tôi phải nghỉ ngơi tĩnh dưỡng khoảng 2–3 ngày.

Liên quan:
休養きゅうよう(nghỉ ngơi, dưỡng sức)
#36

胃腸薬いちょうやく

VỊ TRÀNG DƯỢC

thuốc dạ dày và đường ruột, thuốc tiêu hóa

食後しょくごに胃腸薬いちょうやくを飲のむ。

→ Uống thuốc dạ dày sau bữa ăn.

Liên quan:
風邪薬かぜぐすり(thuốc cảm)
#37

処方箋しょほうせん

XỨ PHƯƠNG TIÊN

đơn thuốc

病院びょういんで処方箋しょほうせんをもらい、薬局やっきょくで薬くすりを買かう。

→ Nhận đơn thuốc ở bệnh viện rồi ra hiệu thuốc lấy thuốc.

Liên quan:
薬局やっきょく(hiệu thuốc, nhà thuốc)
#38

患部かんぶ

HOẠN BỘ

vùng bị bệnh, chỗ bị thương

薬くすりを患部かんぶに直接ちょくせつ塗ぬってください。

→ Hãy bôi thuốc trực tiếp lên vùng bị bệnh/bị thương.

Liên quan:
怪我けが(vết thương, chấn thương)
#39

効きき目め

HIỆU MỤC

tác dụng, hiệu quả thực tế của thuốc

この薬くすりは効きき目めが早はやい。

→ Loại thuốc này phát huy tác dụng rất nhanh.

Liên quan:
効果こうか(hiệu quả, tác dụng)
#40

副作用ふくさよう

PHÓ TÁC DỤNG

tác dụng phụ

薬くすりの副作用ふくさようで眠気ねむけが強つよくなることがある。

→ Tác dụng phụ của thuốc đôi khi khiến buồn ngủ nhiều hơn.

Liên quan:
作用さよう(tác dụng, ảnh hưởng)
#41

心掛こころがける

TÂM QUẢI

luôn chú ý, cố gắng tạo thành thói quen

健康けんこうのために、毎日まいにち運動うんどうすることを心掛こころがけている。

→ Vì sức khỏe, tôi luôn cố gắng duy trì việc tập thể dục mỗi ngày.

Liên quan:
意識いしきする(ý thức, để tâm)
#42

早寝早起はやねはやおき

TẢO TẨM TẢO KHỞI

ngủ sớm dậy sớm

健康けんこうの秘訣ひけつは早寝早起はやねはやおきです。

→ Bí quyết để khỏe mạnh là ngủ sớm dậy sớm.

Trái nghĩa:
昼夜逆転ちゅうやぎゃくてん(ngày đêm đảo lộn)
#43

補給ほきゅう

BỔ CẤP

bổ sung, cung cấp thêm những thứ cần thiết

マラソン中ちゅうはこまめに水分すいぶんを補給ほきゅうすることが必要ひつようだ。

→ Trong lúc chạy marathon, cần thường xuyên bổ sung nước.

Liên quan:
補充ほじゅう(bổ sung thêm vào phần thiếu)
#44

食生活しょくせいかつ

THỰC SINH HOẠT

chế độ và thói quen ăn uống

不規則ふきそくな食生活しょくせいかつが原因げんいんで太ふとってしまった。

→ Do chế độ ăn uống thất thường nên tôi đã tăng cân.

Liên quan:
ライフスタイル(lối sống)
#45

維持いじする

DUY TRÌ

duy trì, giữ ở trạng thái hiện tại

健康けんこうな体からだを維持いじするために、ジムに通かよっている。

→ Tôi đi tập gym để duy trì một cơ thể khỏe mạnh.

Liên quan:
保たもつ(giữ, duy trì)
#46

害がいする

HẠI

gây hại, làm tổn hại

タバコは健康けんこうを害がいする恐おそれがある。

→ Thuốc lá có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.

Liên quan:
悪影響あくえいきょう(ảnh hưởng xấu)
#47

損そこなう

TỔN

làm tổn hại, làm suy giảm, làm mất đi

働はたらきすぎて健康けんこうを損そこなわないように気きをつけてください。

→ Hãy chú ý đừng làm việc quá sức đến mức tổn hại sức khỏe.

Liên quan:
失うしなう(đánh mất)
#48

増進ぞうしんする

TĂNG TIẾN

tăng cường, nâng cao

適度てきどな運動うんどうは体力たいりょくを増進ぞうしんする。

→ Vận động vừa phải giúp tăng cường thể lực.

Trái nghĩa:
低下ていかする(suy giảm)
#49

取とり戻もどす

THỦ LỆ

lấy lại, khôi phục lại

リハビリを頑張がんばって、若わかい頃ころの体力たいりょくを取とり戻もどしたい。

→ Tôi muốn cố gắng tập phục hồi chức năng để lấy lại thể lực như thời trẻ.

Liên quan:
回復かいふく(hồi phục)
#50

不摂生ふせっせいな

BẤT NHIẾP SINH

không điều độ, có lối sống không lành mạnh

不摂生ふせっせいな生活せいかつを続つづけると、病気びょうきになりやすい。

→ Nếu cứ tiếp tục lối sống thiếu điều độ thì rất dễ mắc bệnh.

Liên quan:
不健康ふけんこう(không lành mạnh, có hại sức khỏe)
#51

禁物きんもつ

CẤM VẬT

điều tuyệt đối nên tránh, điều kiêng kỵ

試験前しけんまえの徹夜てつやは絶対ぜったいに禁物きんもつだ。

→ Thức trắng đêm trước kỳ thi là điều tuyệt đối nên tránh.

Liên quan:
タブー(điều cấm kỵ)
#52

頑丈がんじょうな

NGOAN TRƯỢNG

chắc khỏe, rắn chắc, bền bỉ

毎日まいにち鍛きたえているので、彼かれの体からだはとても頑丈がんじょうだ。

→ Vì rèn luyện hằng ngày nên cơ thể anh ấy rất khỏe và rắn chắc.

Trái nghĩa:
虚弱きょじゃく(yếu ớt, thể chất yếu)
#53

体力たいりょく

THỂ LỰC

thể lực, sức bền thể chất

年齢ねんれいとともに体力たいりょくが落おちてきたと感かんじる。

→ Tôi cảm thấy thể lực giảm dần theo tuổi tác.

Liên quan:
気力きりょく(khí lực, tinh thần và ý chí)
#54

衰おとろえる

SUY

suy yếu, sa sút

年としをとると、記憶力きおくりょくが衰おとろえてくる。

→ Khi có tuổi, trí nhớ dần suy giảm.

Trái nghĩa:
盛さかんになる(trở nên mạnh mẽ, hưng thịnh)
#55

細胞さいぼう

TẾ BÀO

tế bào

人間にんげんの体からだは無数むすうの細胞さいぼうからできている。

→ Cơ thể con người được tạo thành từ vô số tế bào.

Liên quan:
組織そしき(mô; tổ chức)
#56

老化ろうかする

LÃO HÓA

lão hóa, già đi về mặt sinh học

紫外線しがいせんは肌はだを老化ろうかさせる原因げんいんの一ひとつだ。

→ Tia cực tím là một trong những nguyên nhân làm da lão hóa.

Liên quan:
年老としおいる(già đi, cao tuổi)