Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 5: Văn học, nghệ thuật và thể thao

Bài 5: Văn học, nghệ thuật và thể thao

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 79 từ vựng
#1

著書ちょしょ

TRƯỚC THƯ

tác phẩm, sách do một tác giả viết

彼かれの著書ちょしょは世界中せかいじゅうの人ひとに読よまれている。

→ Sách của ông ấy được người dân trên toàn thế giới đón đọc.

Liên quan:
本ほん(sách)
#2

独創的どくそうてきな

ĐỘC SÁNG ĐÍCH

độc đáo, giàu tính sáng tạo

彼女かのじょの作品さくひんはとても独創的どくそうてきで目めを引ひく。

→ Tác phẩm của cô ấy rất độc đáo và sáng tạo nên cực kỳ thu hút sự chú ý.

Liên quan:
ユニークな(độc đáo)
Trái nghĩa:
模倣もほう(mô phỏng, bắt chước)
#3

ユニークなゆにーくな

độc đáo, khác biệt

彼かれはいつもユニークな発想はっそうを持もっている。

→ Anh ấy lúc nào cũng có những ý tưởng vô cùng độc đáo.

Liên quan:
独創的どくそうてきな(độc đáo, sáng tạo)
#4

原文げんぶん

NGUYÊN VĂN

nguyên văn, văn bản gốc

翻訳ほんやくではなく原文げんぶんで小説しょうせつを読よむ。

→ Tôi đọc tiểu thuyết bằng bản gốc chứ không đọc qua bản dịch.

Trái nghĩa:
訳文やくぶん(bản dịch)
#5

ニュアンス

sắc thái, ý nghĩa tinh tế

言葉ことばの微妙びみょうなニュアンスを外国語がいこくごで伝つたえるのは難むずかしい。

→ Rất khó truyền đạt những sắc thái tinh tế của ngôn từ bằng ngoại ngữ.

Liên quan:
意味いみ(ý nghĩa)
#6

朗読ろうどくする

LÃNG ĐỘC

đọc diễn cảm thành tiếng

先生せんせいが教室きょうしつで詩しを朗読ろうどくしてくれた。

→ Thầy giáo đã đọc diễn cảm bài thơ cho cả lớp nghe.

Liên quan:
音読おんどくする(đọc thành tiếng)
#7

書評しょひょう

THƯ BÌNH

bài bình luận, đánh giá sách

新聞しんぶんの書評しょひょうを読よんで、その本ほんに興味きょうみを持もった。

→ Tôi đã đọc bài bình luận sách trên báo và cảm thấy hứng thú với cuốn sách đó.

Liên quan:
評価ひょうか(đánh giá)
#8

刊行かんこうする

SAN HÀNH

xuất bản, phát hành ấn phẩm

彼かれの自伝じでんが来月らいげつ刊行かんこうされる予定よていだ。

→ Tự truyện của ông ấy dự kiến sẽ được xuất bản vào tháng sau.

Liên quan:
出版しゅっぱんする(xuất bản)
#9

長編小説ちょうへんしょうせつ

TRƯỜNG BIÊN TIỂU THUYẾT

tiểu thuyết dài

夏休なつやすみに長編小説ちょうへんしょうせつを一気いっきに読よみ終おえた。

→ Tôi đã đọc một mạch xong một cuốn tiểu thuyết dài trong kỳ nghỉ hè.

Trái nghĩa:
短編小説たんぺんしょうせつ(truyện ngắn)
#10

短編小説たんぺんしょうせつ

ĐOẢN BIÊN TIỂU THUYẾT

truyện ngắn, tiểu thuyết ngắn

寝ねる前まえに短編小説たんぺんしょうせつを一つ読よむのが日課にっかだ。

→ Đọc một truyện ngắn trước khi đi ngủ là thói quen hằng ngày của tôi.

Trái nghĩa:
長編小説ちょうへんしょうせつ(tiểu thuyết dài)
#11

戯曲ぎきょく

HÍ KHÚC

kịch bản sân khấu, tác phẩm kịch

シェイクスピアの戯曲ぎきょくを舞台ぶたいで演えんじる。

→ Biểu diễn một vở kịch của Shakespeare trên sân khấu.

Liên quan:
劇げき(kịch)
#12

文庫本ぶんこぼん

VĂN KHỐ BẢN

sách khổ nhỏ dạng bunko, thường bìa mềm

電車でんしゃの中なかで読よむなら、軽かるい文庫本ぶんこぼんが便利べんりだ。

→ Nếu đọc trên tàu điện thì loại sách bunko nhỏ nhẹ rất tiện.

Liên quan:
単行本たんこうぼん(sách xuất bản thành một cuốn độc lập)
#13

新書しんしょ

TÂN THƯ

sách khổ shinsho, thường là sách kiến thức phổ thông

経済けいざいの基礎きそを学まなぶために新書しんしょを買かった。

→ Tôi mua một cuốn sách khổ shinsho để học kiến thức kinh tế cơ bản.

Liên quan:
専門書せんもんしょ(sách chuyên ngành)
#14

初版しょはん

SƠ BẢN

bản in đầu tiên, lần xuất bản đầu

この本ほんは初版しょはんから10年ねんが経たっても売うれ続つづけている。

→ Cuốn sách này vẫn liên tục bán chạy dù đã 10 năm kể từ bản in đầu tiên.

Liên quan:
改訂版かいていばん(bản sửa đổi)
#15

改訂版かいていばん

CẢI ĐÍNH BẢN

bản sửa đổi, bản hiệu đính

内容ないようが新あたらしくなった辞書じしょの改訂版かいていばんが発売はつばいされた。

→ Bản sửa đổi của cuốn từ điển với nội dung mới đã được phát hành.

Liên quan:
初版しょはん(bản in đầu)
#16

待望たいぼうの

ĐÃI VỌNG

được mong đợi từ lâu

ファン待望たいぼうの新あたらしいアルバムがついにリリースされた。

→ Album mới được người hâm mộ mong chờ từ lâu cuối cùng cũng được phát hành.

Liên quan:
待まち望のぞむ(mong chờ)
#17

新刊しんかん

TÂN SAN

sách mới xuất bản

大好だいすきな作家さっかの新刊しんかんを本屋ほんやで予約よやくした。

→ Tôi đã đặt trước cuốn sách mới của tác giả mình rất yêu thích tại nhà sách.

Liên quan:
既刊きかん(sách đã xuất bản)
#18

重厚じゅうこうな

TRỌNG HẬU

trầm hùng, trang trọng, bề thế

この部屋へやには重厚じゅうこうな家具かぐがよく似合にあう。

→ Căn phòng này rất hợp với những món nội thất bề thế, trang trọng.

Trái nghĩa:
軽快けいかいな(nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thanh thoát)
#19

軽快けいかいな

KHINH KHOÁI

nhẹ nhàng, vui tươi, nhịp nhàng

軽快けいかいな音楽おんがくを聴ききながらジョギングをするのが好すきだ。

→ Tôi thích vừa chạy bộ vừa nghe những bản nhạc nhẹ nhàng, nhịp nhàng.

Trái nghĩa:
重厚じゅうこうな(trầm hùng, trang trọng)
#20

一筋ひとすじに

NHẤT CÂN

một lòng, chuyên tâm vào một con đường

彼かれは音楽おんがく一筋ひとすじに生いきてきた。

→ Anh ấy đã sống một đời chỉ chuyên tâm vào âm nhạc.

Liên quan:
専念せんねんする(chuyên tâm)
#21

打うち込こむ

ĐẢ NHẬP

say mê, dốc sức vào

若わかい頃ころは毎日まいにちテニスに打うち込こんでいた。

→ Hồi trẻ ngày nào tôi cũng say mê luyện quần vợt.

Liên quan:
熱中ねっちゅうする(say mê)
#22

音色ねいろ

ÂM SẮC

âm sắc, sắc thái âm thanh

ピアノの美うつくしい音色ねいろに心こころが癒いやされる。

→ Âm sắc tuyệt đẹp của đàn piano khiến lòng tôi được thư thái.

Liên quan:
音おと(âm thanh)
#23

反響はんきょうする

PHẢN HƯỞNG

vang vọng, dội lại

トンネルの中なかで声こえが反響はんきょうして聞きこえる。

→ Có thể nghe thấy giọng nói vang vọng trong đường hầm.

Liên quan:
響ひびく(vang lên)
#24

楽譜がくふ

NHẠC PHỔ

bản nhạc, bản ký âm

楽譜がくふを見みながらギターを練習れんしゅうする。

→ Tôi vừa nhìn bản nhạc vừa luyện guitar.

Liên quan:
音符おんぷ(nốt nhạc)
#25

めくる

lật, giở (trang sách...)

次つぎのページをめくって読よみ進すすめる。

→ Lật sang trang tiếp theo để đọc tiếp.

Liên quan:
開ひらく(mở)
#26

一節いっせつ

NHẤT TIẾT

một đoạn, một câu, một khúc trong tác phẩm

有名ゆうめいな詩しの一節いっせつを暗唱あんしょうする。

→ Đọc thuộc lòng một đoạn của bài thơ nổi tiếng.

Liên quan:
一部いちぶ(một phần)
#27

口くちずさむ

KHẨU

ngâm nga, hát khe khẽ

仕事しごとをしながら、好すきな歌うたを無意識むいしきに口くちずさむ。

→ Vừa làm việc tôi vừa vô thức ngâm nga bài hát mình yêu thích.

Liên quan:
歌うたう(hát)
#28

盛大せいだいな

THỊNH ĐẠI

long trọng, hoành tráng, quy mô lớn

ホテルの会場かいじょうで盛大せいだいなパーティーが開ひらかれた。

→ Một bữa tiệc hoành tráng đã được tổ chức tại hội trường khách sạn.

Liên quan:
豪華ごうかな(xa hoa, sang trọng)
#29

沸わき起おこる

PHÍ KHỞI

bùng lên, trào dâng

演奏えんそうが終おわると、会場かいじょうから盛大せいだいな拍手はくしゅが沸わき起おこった。

→ Khi màn trình diễn kết thúc, một tràng pháo tay lớn bùng lên trong hội trường.

Liên quan:
湧わく(trào lên, nảy sinh)
#30

作風さくふう

TÁC PHONG

phong cách sáng tác, phong cách nghệ thuật

この画家がかは明あかるい色使いろづかいの作風さくふうで知しられている。

→ Họa sĩ này nổi tiếng với phong cách sử dụng màu sắc tươi sáng.

Liên quan:
スタイル(phong cách)
#31

繊細せんさいな

TIÊM TẾ

tinh tế, nhạy cảm, tinh xảo

彼女かのじょはとても繊細せんさいな感性かんせいを持もったアーティストだ。

→ Cô ấy là một nghệ sĩ có cảm quan vô cùng tinh tế.

Trái nghĩa:
大胆だいたんな(táo bạo)
#32

大胆だいたんな

ĐẠI ĐẢM

táo bạo, mạnh dạn

彼かれは大胆だいたんなアイデアで周囲しゅういを驚おどろかせた。

→ Anh ấy khiến những người xung quanh kinh ngạc bằng một ý tưởng táo bạo.

Trái nghĩa:
繊細せんさいな(tinh tế, nhạy cảm)
#33

丁寧ていねいな

ĐINH NINH

cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo

この工芸品こうげいひんは丁寧ていねいな手作業てさぎょうで作つくられている。

→ Món đồ thủ công này được làm hoàn toàn bằng thao tác thủ công tỉ mỉ.

Trái nghĩa:
雑ざつな(cẩu thả, sơ sài)
#34

描写びょうしゃ

MIÊU TẢ

miêu tả, khắc họa

この小説しょうせつは人物じんぶつの心理しんり描写びょうしゃが優すぐれている。

→ Cuốn tiểu thuyết này khắc họa tâm lý nhân vật rất xuất sắc.

Liên quan:
表現ひょうげん(biểu đạt, diễn tả)
#35

壮大そうだいな

TRÁNG ĐẠI

hùng vĩ, tráng lệ, quy mô lớn

山頂さんちょうから壮大そうだいな景色けしきを眺ながめることができる。

→ Có thể ngắm nhìn phong cảnh hùng vĩ từ trên đỉnh núi.

Liên quan:
雄大ゆうだいな(hùng vĩ)
#36

建築物けんちくぶつ

KIẾN TRÚC VẬT

công trình kiến trúc, công trình xây dựng

京都きょうとには歴史的れきしてきな建築物けんちくぶつが数多かずおおく残のこっている。

→ Ở Kyoto vẫn còn lưu giữ rất nhiều công trình kiến trúc lịch sử.

Liên quan:
建物たてもの(tòa nhà)
#37

画廊がろう

HỌA LANG

phòng tranh, gallery

週末しゅうまつに銀座ぎんざの画廊がろうを巡めぐるのが私わたしの趣味しゅみだ。

→ Dạo quanh các phòng tranh ở Ginza vào cuối tuần là sở thích của tôi.

Liên quan:
美術館びじゅつかん(bảo tàng mỹ thuật)
#38

個展こてん

CÁ TRIỂN

triển lãm cá nhân

友人ゆうじんが描えがいた絵画かいがの個展こてんを見みに行いく。

→ Tôi đi xem triển lãm cá nhân các bức tranh do bạn mình vẽ.

Liên quan:
展覧会てんらんかい(triển lãm)
#39

伝統的でんとうてきな

TRUYỀN THỐNG ĐÍCH

mang tính truyền thống

日本にほんの伝統的でんとうてきな文化ぶんかを大切たいせつに守まもり伝つたえる。

→ Trân trọng, gìn giữ và truyền lại văn hóa truyền thống Nhật Bản.

Trái nghĩa:
現代的げんだいてきな(hiện đại)
#40

手芸しゅげい

THỦ NGHỆ

đồ thủ công bằng tay, thủ công gia đình

休やすみの日ひは家いえで手芸しゅげいを楽たのしむ。

→ Ngày nghỉ tôi thích làm đồ thủ công ở nhà.

Liên quan:
ハンドメイド(đồ làm bằng tay)
#41

織物おりもの

CHỨC VẬT

vải dệt, hàng dệt

京都きょうとで美うつくしい伝統的でんとうてきな織物おりものを買かった。

→ Tôi đã mua một tấm vải dệt truyền thống tuyệt đẹp ở Kyoto.

Liên quan:
布ぬの(vải)
#42

刺ししゅう

thêu, đồ thêu

ハンカチに自分じぶんの名前なまえを刺ししゅうする。

→ Tôi thêu tên mình lên khăn tay.

Liên quan:
縫ぬい物もの(khâu vá)
#43

陶芸とうげい

ĐÀO NGHỆ

nghệ thuật gốm, làm gốm

週末しゅうまつは趣味しゅみで陶芸とうげい教室きょうしつに通かよっている。

→ Cuối tuần tôi đi học lớp làm gốm như một sở thích.

Liên quan:
焼やき物もの(đồ gốm)
#44

精巧せいこうな

TINH XẢO

tinh xảo, chế tác chính xác

この時計とけいはとても精巧せいこうに作つくられている。

→ Chiếc đồng hồ này được chế tác vô cùng tinh xảo.

Trái nghĩa:
粗末そまつな(thô sơ, sơ sài)
#45

彫刻ちょうこく

ĐIÊU KHẮC

điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

公園こうえんに有名ゆうめいな芸術家げいじゅつかの彫刻ちょうこくが飾かざられている。

→ Trong công viên có trưng bày một tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ nổi tiếng.

Liên quan:
彫ほる(khắc, chạm)
#46

意図いと

Ý ĐỒ

ý đồ, ý định, dụng ý

作者さくしゃの意図いとを完全かんぜんに理解りかいするのは難むずかしい。

→ Rất khó để hiểu hoàn toàn dụng ý của tác giả.

Liên quan:
目的もくてき(mục đích)
#47

読よみ取とる

ĐỘC THỦ

đọc ra, nắm bắt, suy ra

相手あいての表情ひょうじょうから気持きもちを読よみ取とる。

→ Nắm bắt tâm trạng của đối phương từ biểu cảm khuôn mặt.

Liên quan:
察さっする(đoán biết, cảm nhận)
#48

茶道さどう

TRÀ ĐẠO

trà đạo

日本にほんの文化ぶんかを学まなぶために茶道さどうを始はじめた。

→ Tôi bắt đầu học trà đạo để tìm hiểu văn hóa Nhật Bản.

Liên quan:
華道かどう(hoa đạo)
#49

たしなむ

嗜む

biết thưởng thức, có chút am hiểu/kỹ năng về

彼女かのじょはピアノを少すこしたしなむ。

→ Cô ấy biết chơi piano một chút như một thú vui.

Liên quan:
趣味しゅみ(sở thích)
#50

生いける

SINH

cắm hoa, sắp hoa

買かってきた花はなを花瓶かびんに綺麗きれいに生いける。

→ Cắm những bông hoa mới mua vào bình thật đẹp.

Liên quan:
飾かざる(trang trí)
#51

鑑賞かんしょうする

GIÁM THƯỞNG

thưởng thức, chiêm ngưỡng nghệ thuật

休日きゅうじつは美術館びじゅつかんで絵画かいがを鑑賞かんしょうする。

→ Ngày nghỉ tôi thưởng thức tranh tại bảo tàng mỹ thuật.

Liên quan:
味あじわう(thưởng thức, cảm nhận sâu sắc)
#52

オペラ

opera, nhạc kịch cổ điển

劇場げきじょうで本場ほんばのオペラを見みて感動かんどうした。

→ Tôi rất xúc động khi được xem opera chính thống tại nhà hát.

Liên quan:
音楽劇おんがくげき(nhạc kịch)
#53

歌舞伎かぶき

CA VŨ KỸ

Kabuki, kịch truyền thống Nhật Bản

歌舞伎かぶきは日本にほんを代表だいひょうする伝統芸能でんとうげいのうだ。

→ Kabuki là nghệ thuật biểu diễn truyền thống tiêu biểu của Nhật Bản.

Liên quan:
伝統芸能でんとうげいのう(nghệ thuật biểu diễn truyền thống)
#54

観戦かんせんする

QUAN CHIẾN

xem thi đấu, xem trận đấu

スタジアムでサッカーの試合しあいを観戦かんせんする。

→ Xem một trận bóng đá tại sân vận động.

Liên quan:
見みる(xem, nhìn)
#55

声援せいえん

THANH VIÊN

tiếng cổ vũ, lời cổ vũ

観客かんきゃくから選手せんしゅたちに大おおきな声援せいえんが送おくられた。

→ Khán giả đã dành cho các vận động viên những tiếng cổ vũ lớn.

Liên quan:
応援おうえんする(cổ vũ)
#56

励はげむ

LỆ

nỗ lực, chuyên cần, phấn đấu

大会たいかいでの優勝ゆうしょうを目指めざして、毎日まいにち練習れんしゅうに励はげむ。

→ Tôi chuyên tâm luyện tập mỗi ngày với mục tiêu giành chức vô địch.

Liên quan:
努力どりょくする(nỗ lực)
#57

規約きやく

QUY ƯỚC

quy ước, điều khoản của tổ chức/dịch vụ

スポーツクラブの規約きやくをよく読よんでから入会にゅうかいする。

→ Đọc kỹ các điều khoản của câu lạc bộ thể thao rồi mới tham gia.

Liên quan:
ルール(luật lệ)
#58

規定きてい

QUY ĐỊNH

quy định được đặt ra chính thức

大会たいかいの規定きていに従したがって試合しあいが行おこなわれる。

→ Trận đấu được tiến hành theo quy định của giải đấu.

Liên quan:
規則きそく(quy tắc)
#59

巧たくみな

XẢO

khéo léo, điêu luyện

彼かれは巧たくみなドリブルで相手あいてを抜ぬいた。

→ Anh ấy vượt qua đối thủ bằng một pha rê bóng điêu luyện.

Trái nghĩa:
下手へたな(kém, vụng)
#60

巧妙こうみょうな

XẢO DIỆU

tinh vi, khéo léo đến mức khó nhận ra

巧妙こうみょうな手口てぐちで騙だまされないように注意ちゅういする。

→ Hãy cẩn thận để không bị lừa bởi những thủ đoạn tinh vi.

Liên quan:
上手うまい(giỏi, khéo)
#61

戦術せんじゅつ

CHIẾN THUẬT

chiến thuật

監督かんとくは次つぎの試合しあいに向むけて新あたらしい戦術せんじゅつを考かんがえた。

→ Huấn luyện viên đã nghĩ ra chiến thuật mới cho trận đấu tiếp theo.

Liên quan:
作戦さくせん(kế hoạch tác chiến)
#62

作戦さくせん

TÁC CHIẾN

kế hoạch tác chiến, phương án hành động

チーム全員ぜんいんで勝かつための作戦さくせんを話はなし合あう。

→ Cả đội cùng thảo luận phương án để giành chiến thắng.

Liên quan:
戦略せんりゃく(chiến lược)
#63

練ねる

LUYỆN

vạch ra, cân nhắc kỹ và hoàn thiện (kế hoạch)

試合しあいに勝かつために、綿密んみつな計画けいかくを練ねる。

→ Vạch ra một kế hoạch tỉ mỉ để giành chiến thắng.

Liên quan:
考かんがえる(suy nghĩ)
#64

制せいする

CHẾ

chế ngự, giành phần thắng trong

激はげしい戦たたかいを制せいして、ついに優勝ゆうしょうした。

→ Giành phần thắng trong trận chiến quyết liệt và cuối cùng đoạt chức vô địch.

Liên quan:
勝かつ(thắng)
#65

結束けっそく

KẾT THÚC

sự gắn kết, đoàn kết chặt chẽ

困難こんなんな時ときこそ、チームの結束けっそくが求もとめられる。

→ Chính những lúc khó khăn mới càng cần sự gắn kết của cả đội.

Liên quan:
団結だんけつ(đoàn kết)
#66

連帯れんたい

LIÊN ĐỚI

liên đới, đoàn kết và cùng chịu trách nhiệm

メンバー全員ぜんいんが連帯れんたい責任せきにんを負おう。

→ Toàn bộ thành viên phải chịu trách nhiệm liên đới.

Liên quan:
協力きょうりょく(hợp tác)
#67

不振ふしんだ

BẤT CHẤN

sa sút, không đạt phong độ/kết quả tốt

エースの調子ちょうしが不振ふしんで、チームは連敗れんぱいしている。

→ Do phong độ của cầu thủ chủ lực sa sút nên đội đang thua liên tiếp.

Trái nghĩa:
好調こうちょうだ(phong độ tốt, thuận lợi)
#68

有望ゆうぼうな

HỮU VỌNG

có triển vọng, đầy tiềm năng

彼かれは将来しょうらい有望ゆうぼうな若手わかて選手せんしゅだ。

→ Cậu ấy là một vận động viên trẻ đầy triển vọng.

Trái nghĩa:
絶望的ぜつぼうてきな(tuyệt vọng, vô vọng)
#69

人材じんざい

NHÂN TÀI

nhân tài, nhân lực có năng lực

企業きぎょうの成長せいちょうには優秀ゆうしゅうな人材じんざいが欠かかせない。

→ Doanh nghiệp muốn phát triển thì không thể thiếu nguồn nhân lực giỏi.

Liên quan:
人手ひとで(nhân lực, người làm)
#70

育成いくせいする

DỤC THÀNH

đào tạo, bồi dưỡng để phát triển lâu dài

次世代じせだいのリーダーを育成いくせいするためのプログラム。

→ Chương trình nhằm đào tạo và phát triển các nhà lãnh đạo thế hệ tiếp theo.

Liên quan:
育そだてる(nuôi dưỡng, đào tạo)
#71

養成ようせいする

DƯỠNG THÀNH

đào tạo, huấn luyện chuyên môn để tạo ra nhân lực

専門的せんもんてきな知識ちしきを持もつエンジニアを養成ようせいする。

→ Đào tạo những kỹ sư có kiến thức chuyên môn.

Liên quan:
育成いくせいする(đào tạo, phát triển)
#72

圧勝あっしょうする

ÁP THẮNG

chiến thắng áp đảo

昨日きのうの試合しあいは、我わがチームが5対0あっしょうで圧勝した。

→ Trong trận đấu hôm qua, đội chúng tôi đã thắng áp đảo với tỷ số 5–0.

Trái nghĩa:
完敗かんぱいする(thất bại hoàn toàn)
#73

完敗かんぱいする

HOÀN BẠI

thất bại hoàn toàn, thua tâm phục khẩu phục

実力差じつりょくさが大おおきすぎて、相手あいてチームに完敗かんぱいした。

→ Chênh lệch thực lực quá lớn nên chúng tôi đã thất bại hoàn toàn trước đội bạn.

Trái nghĩa:
圧勝あっしょうする(chiến thắng áp đảo)
#74

反撃はんげきする

PHẢN KÍCH

phản công, đánh trả

後半こうはん戦せんでついに相手あいてに反撃はんげきを開始かいしした。

→ Sang hiệp hai, cuối cùng chúng tôi cũng bắt đầu phản công đối thủ.

Liên quan:
逆襲ぎゃくしゅう(phản công bất ngờ)
#75

強豪きょうごう

CƯỜNG HÀO

đội mạnh, đối thủ mạnh

次つぎの対戦たいせん相手あいては、全国ぜんこくでも有名ゆうめいな強豪きょうごう校こうだ。

→ Đối thủ tiếp theo là một trường có đội tuyển rất mạnh, nổi tiếng trên toàn quốc.

Trái nghĩa:
弱小じゃくしょう(yếu, nhỏ và ít thực lực)
#76

健闘けんとうする

KIỆN ĐẤU

thi đấu kiên cường, chiến đấu tốt

試合しあいには負まけたが、選手せんしゅたちはよく健闘けんとうした。

→ Tuy thua trận nhưng các cầu thủ đã thi đấu rất kiên cường.

Liên quan:
頑張がんばる(cố gắng)
#77

奮闘ふんとうする

PHẤN ĐẤU

nỗ lực hết mình, phấn đấu quyết liệt

彼かれは一人ひとりでプロジェクトを成功せいこうさせるために奮闘ふんとうしている。

→ Anh ấy đang một mình nỗ lực hết sức để đưa dự án đến thành công.

Liên quan:
努力どりょくする(nỗ lực)
#78

負まかす

PHỤ

đánh bại, thắng đối thủ

今年ことしこそはライバルを負まかして優勝ゆうしょうしたい。

→ Năm nay nhất định tôi muốn đánh bại đối thủ và giành chức vô địch.

Liên quan:
打うち負まかす(đánh bại hoàn toàn)
#79

圧倒あっとうする

ÁP ĐẢO

áp đảo, lấn át hoàn toàn

チャンピオンはその圧倒的あっとうてきな強つよさで観客かんきゃくを魅了みりょうした。

→ Nhà vô địch đã làm say đắm khán giả bằng sức mạnh áp đảo của mình.

Liên quan:
優位ゆうい(ưu thế)