Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 29: Động từ ghép 1

Bài 29: Động từ ghép 1

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 49 từ vựng
#1

言いい返かえす

NGÔN PHẢN

nói lại, cãi lại, đáp trả

親おやに言いい返かえして怒おこられた。

→ Cãi lại bố mẹ nên bị mắng.

Liên quan:
口答くちごたえする(cãi lại, trả treo)
#2

言いい聞きかせる

NGÔN VĂN

răn dạy, khuyên bảo, dặn kỹ để người khác hiểu và ghi nhớ

子こどもに交通こうつうルールをよく言いい聞きかせる。

→ Dặn dò trẻ thật kỹ về luật giao thông.

Liên quan:
教おしえる(dạy bảo)
#3

言いいつける

NGÔN

mách lẻo; ra lệnh, sai bảo

兄あにのいたずらを母ははに言いいつける。

→ Mách mẹ chuyện anh trai nghịch phá.

Liên quan:
告つげ口ぐちをする(mách lẻo)
#4

言いい張はる

NGÔN TRƯƠNG

khăng khăng quả quyết, kiên quyết giữ ý kiến của mình

彼かれは自分じぶんが正ただしいと最後さいごまで言いい張はった。

→ Anh ta khăng khăng đến cùng rằng mình đúng.

Liên quan:
主張しゅちょうする(khẳng định, chủ trương)
#5

打うち明あける

ĐẢ MINH

bộc bạch, thổ lộ, thú nhận điều giấu kín

親友しんゆうに長年ながねんの悩なやみを打うち明あける。

→ Bộc bạch với bạn thân nỗi phiền muộn đã kéo dài nhiều năm.

Liên quan:
告白こくはくする(thổ lộ, thú nhận)
#6

打うち切きる

ĐẢ THIẾT

chấm dứt, đình chỉ giữa chừng

予算よさん不足ぶそくのため、プロジェクトを打うち切きる。

→ Vì thiếu ngân sách nên đình chỉ dự án giữa chừng.

Liên quan:
中止ちゅうしする(đình chỉ, hủy)
#7

打うち込こむ

ĐẢ

dốc sức, say mê chuyên tâm vào một việc

彼かれは研究けんきゅうに一生懸命いっしょうけんめい打うち込こんでいる。

→ Anh ấy đang say mê dốc sức vào nghiên cứu.

Liên quan:
没頭ぼっとうする(vùi đầu, say mê)
#8

打うち解とける

ĐẢ GIẢI

mở lòng, trở nên thân mật và tự nhiên với nhau

飲のみ会かいをきっかけに、同僚どうりょうと打うち解とけた。

→ Nhờ buổi liên hoan mà tôi trở nên thân thiết hơn với đồng nghiệp.

Liên quan:
親したしくなる(trở nên thân thiết)
#9

追おい上あげる

TRUY THƯỢNG

đuổi sát, bám đuổi và rút ngắn khoảng cách

後半こうはんでトップの選手せんしゅに追おい上あげる。

→ Ở nửa sau đã bám sát tuyển thủ đang dẫn đầu.

Liên quan:
追おいつく(đuổi kịp)
#10

追おい込こむ

TRUY

dồn ép vào tình thế khó khăn; ép bản thân đến giới hạn

自分じぶんを厳きびしい状況じょうきょうに追おい込こんで努力どりょくする。

→ Tự đẩy mình vào hoàn cảnh khắc nghiệt để buộc bản thân nỗ lực.

Liên quan:
追おいつめる(dồn vào đường cùng)
#11

追おい詰つめる

TRUY CẬT

dồn đến bước đường cùng, không còn đường thoát

警察けいさつは犯人はんにんを袋小路ふくろこうじに追おい詰つめた。

→ Cảnh sát dồn hung thủ vào ngõ cụt.

Liên quan:
逃にげ場ばをなくす(làm mất đường chạy)
#12

追おい払はらう

TRUY PHẤT

xua đuổi, đuổi đi khỏi nơi đó

寄よってくるハエを追おい払はらう。

→ Xua những con ruồi đang bay tới.

Liên quan:
追おい出だす(đuổi ra)
#13

押おし掛かける

ÁP QUẢI

kéo đến đông đúc, tự tiện tới dù không được mời

有名人ゆうめいじんの家いえにファンが押おし掛かける。

→ Người hâm mộ kéo đến đông nghịt nhà người nổi tiếng.

Liên quan:
殺到さっとうする(đổ xô đến)
#14

押おし切きる

ÁP THIẾT

bất chấp sự phản đối, khăng khăng làm đến cùng

親おやの反対はんたいを押おし切きって、海外かいがいに留学りゅうがくした。

→ Bất chấp sự phản đối của cha mẹ, tôi vẫn đi du học nước ngoài.

Liên quan:
無理むりに行おこなう(cố làm bằng được)
#15

押おし付つける

ÁP PHÓ

áp đặt; đùn đẩy trách nhiệm/công việc cho người khác

自分じぶんのミスを部下ぶかに押おし付つける。

→ Đùn lỗi của mình cho cấp dưới.

Liên quan:
強要きょうようする(ép buộc)
#16

押おし寄よせる

ÁP KÝ

ồ ạt ập đến, dồn tới như sóng/người đông/cảm xúc

海岸かいがんに大波おおなみが押おし寄よせる。

→ Sóng lớn ồ ạt ập vào bờ biển.

Liên quan:
どっと来くる(ồ ạt kéo tới)
#17

使つかいこなす

SỬ

sử dụng thành thạo, làm chủ cách dùng

最新さいしんのパソコンを自在じざいに使つかいこなす。

→ Sử dụng máy tính đời mới nhất một cách thành thạo.

Liên quan:
上手じょうずに使つかう(sử dụng giỏi)
#18

使つかい込こむ

SỬ

biển thủ, tiêu lạm tiền được giao quản lý; cũng có nghĩa dùng lâu đến thành quen

会社かいしゃのお金かねを使つかい込こんで逮捕たいほされた。

→ Bị bắt vì biển thủ tiền của công ty.

Liên quan:
横領おうりょうする(tham ô, biển thủ)
#19

使つかい果はたす

SỬ QUẢ

dùng hết sạch, tiêu cạn kiệt

貯金ちょきんをすべて使つかい果はたしてしまった。

→ Tôi đã tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm.

Liên quan:
全すべて使つかう(dùng hết)
#20

使つかい分わける

SỬ PHÂN

phân biệt để sử dụng cho đúng người, tình huống hoặc mục đích

相手あいてによって言葉ことばを使つかい分わける。

→ Dùng cách nói khác nhau tùy theo người đối diện.

Liên quan:
区別くべつして使つかう(dùng có phân biệt)
#21

取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

đưa ra làm chủ đề/bàn luận; tịch thu, lấy mất

会議かいぎで環境かんきょう問題もんだいを取とり上あげる。

→ Đưa vấn đề môi trường ra bàn luận trong cuộc họp.

Liên quan:
話題わだいにする / 奪うばう(đưa thành chủ đề / lấy mất)
#22

取とり扱あつかう

THỦ TRÁP

xử lý, quản lý; kinh doanh/buôn bán; đối đãi

この店みせでは輸入品ゆにゅうひんを取とり扱あつかっている。

→ Cửa hàng này kinh doanh hàng nhập khẩu.

Liên quan:
扱あつかう(xử lý, đối đãi)
#23

取とり返かえす

THỦ PHẢN

giành lại, lấy lại thứ đã mất

失うしなった信頼しんらいを取とり返かえすために努力どりょくする。

→ Nỗ lực để giành lại niềm tin đã mất.

Liên quan:
取とり戻もどす(lấy lại, khôi phục)
#24

取とり掛かかる

THỦ QUẢI

bắt tay vào làm một công việc

準備じゅんびができたら、すぐ作業さぎょうに取とり掛かかろう。

→ Chuẩn bị xong thì bắt tay vào công việc ngay thôi.

Liên quan:
始はじめる(bắt đầu)
#25

取とり組くむ

THỦ TỔ

nghiêm túc dốc sức giải quyết hoặc thực hiện một việc

新あたらしい課題かだいに全力ぜんりょくで取とり組くむ。

→ Dốc toàn lực giải quyết nhiệm vụ mới.

Liên quan:
努力どりょくする(cố gắng)
#26

取とり締しまる

THỦ ĐẾ

kiểm soát, giám sát và xử lý hành vi vi phạm

警察けいさつが違法いほう駐車ちゅうしゃを厳きびしく取とり締しまる。

→ Cảnh sát kiểm soát nghiêm việc đỗ xe trái phép.

Liên quan:
監視かんしする(giám sát)
#27

取とり調しらべる

THỦ ĐIỀU

điều tra, thẩm vấn kỹ, đặc biệt trong cảnh sát/pháp luật

事件じけんの容疑者ようぎしゃを取とり調しらべる。

→ Thẩm vấn nghi phạm của vụ án.

Liên quan:
調査ちょうさする(điều tra)
#28

取とり立たてる

THỦ LẬP

thu/đòi tiền; đặc biệt nhắc đến hoặc đánh giá cao; trong 取り立てて〜ない: không đặc biệt...

借金しゃっきんを取とり立たてる。

→ Đòi khoản tiền cho vay.

Liên quan:
徴収ちょうしゅうする(thu tiền)
#29

取とり次つぐ

THỦ THỨ

chuyển lời, truyền đạt; nối máy cho người khác

社長しゃちょうに電話でんわを取とり次つぐ。

→ Nối cuộc gọi cho giám đốc.

Liên quan:
伝つたえる(truyền đạt)
#30

取とり巻まく

THỦ QUYỂN

bao quanh, vây quanh; môi trường/tình hình xung quanh một đối tượng

人気にんきアイドルをファンが取とり巻まく。

→ Người hâm mộ vây quanh thần tượng nổi tiếng.

Liên quan:
囲かこむ(bao quanh)
#31

取とり乱みだす

THỦ LOẠN

hoảng loạn, mất bình tĩnh, không kiểm soát được cảm xúc

突然とつぜんの悲報ひほうを聞きいて取とり乱みだしてしまった。

→ Nghe tin buồn đột ngột, tôi hoảng loạn mất bình tĩnh.

Liên quan:
慌あわてる(luống cuống, hoảng hốt)
#32

取とり戻もどす

THỦ LỆ

lấy lại, khôi phục trạng thái/khả năng/thứ đã mất

深呼吸しんこきゅうをして平常心へいじょうしんを取とり戻もどす。

→ Hít thở sâu để lấy lại bình tĩnh.

Liên quan:
回復かいふくする(khôi phục)
#33

取とり寄よせる

THỦ KÝ

đặt hàng/điều hàng từ nơi khác gửi đến

地方ちほうの特産品とくさんひんをネットで取とり寄よせる。

→ Đặt đặc sản địa phương qua mạng để gửi đến tận nơi.

Liên quan:
注文ちゅうもんする(đặt hàng)
#34

引ひき上あげる

DẪN THƯỢNG

nâng lên, tăng lên; cũng có nghĩa kéo lên hoặc rút khỏi nơi nào

消費税しょうひぜいを10ひ%に引き上あげる。

→ Tăng thuế tiêu dùng lên 10%.

Liên quan:
値上ねあげする(tăng giá)
#35

引ひき落おとす

DẪN LẠC

khấu trừ tự động tiền từ tài khoản ngân hàng

毎月まいつきの家賃やちんを口座こうざから引ひき落おとす。

→ Tiền thuê nhà hằng tháng được trừ tự động từ tài khoản.

Liên quan:
口座こうざから払はらう(trả từ tài khoản)
#36

引ひき込こむ

DẪN

lôi kéo vào; cuốn hút, khiến người khác bị hấp dẫn mạnh

読者どくしゃを物語ものがたりの世界せかいに引ひき込こむ。

→ Cuốn độc giả vào thế giới của câu chuyện.

Liên quan:
夢中むちゅうにさせる(làm say mê)
#37

引ひき下さがる

DẪN HẠ

rút lui, chịu nhượng bộ, từ bỏ yêu cầu

要求ようきゅうが通とおるまで、絶対ぜったいに引ひき下さがらない。

→ Cho đến khi yêu cầu được chấp nhận, tôi tuyệt đối không lùi bước.

Liên quan:
退しりぞく(rút lui)
#38

引ひき立たつ

DẪN LẬP

nổi bật hơn nhờ sự tương phản hoặc được tôn lên

白しろい服ふくを着きると、赤あかい靴くつが引ひき立たつ。

→ Mặc đồ trắng sẽ làm đôi giày đỏ nổi bật hơn.

Liên quan:
目立めだつ(nổi bật)
#39

引ひき締しめる

DẪN ĐẾ

siết chặt; làm tinh thần tập trung, nghiêm túc hơn

気きを引ひき締しめて試験しけんに臨のぞむ。

→ Tập trung tinh thần cao độ để bước vào kỳ thi.

Liên quan:
緊張きんちょうする(căng thẳng, tập trung)
#40

引ひきずる

DẪN

kéo lê; kéo dài ảnh hưởng, mãi không thoát khỏi cảm xúc/quá khứ

失恋しつれんのショックをいつまでも引ひきずる。

→ Cứ mãi mang theo cú sốc thất tình, không thoát ra được.

Liên quan:
未練みれんを残のこす(vương vấn, còn lưu luyến)
#41

見合みあう

KIẾN HỢP

tương xứng, phù hợp với mức độ/giá trị của thứ khác

収入しゅうにゅうに見合みあった生活せいかつをするべきだ。

→ Nên sống phù hợp với mức thu nhập của mình.

Liên quan:
釣つり合あう(cân xứng)
#42

見合みあわせる

KIẾN HỢP

tạm hoãn/tạm ngừng vì xét thấy chưa thích hợp; cũng có nghĩa nhìn nhau

悪天候あくてんこうのため、出発しゅっぱつを見合みあわせる。

→ Vì thời tiết xấu nên tạm hoãn việc xuất phát.

Liên quan:
中止ちゅうしする(dừng, hủy)
#43

見落みおとす

KIẾN LẠC

bỏ sót vì không nhìn thấy/không chú ý tới

書類しょるいの小ちいさなミスを見落みおとしてしまった。

→ Tôi đã bỏ sót một lỗi nhỏ trong tài liệu.

Liên quan:
気きづかない(không nhận ra)
#44

見極みきわめる

KIẾN CỰC

quan sát kỹ để xác định bản chất, thật giả hoặc kết quả

物事ものごとの真偽しんぎをしっかり見極みきわめる。

→ Phải nhìn nhận kỹ để phân biệt thật giả của sự việc.

Liên quan:
確認かくにんする(xác nhận)
#45

見込みこむ

KIẾN

dự tính, ước tính có khả năng xảy ra; đặt kỳ vọng vào ai đó

年末ねんまつの売上うりあげ増加ぞうかを見込みこんで仕入しいれを増ふやす。

→ Dự tính doanh thu cuối năm sẽ tăng nên tăng lượng nhập hàng.

Liên quan:
予想よそうする(dự đoán)
#46

見過みすごす

KIẾN QUÁ

thấy nhưng bỏ qua/làm ngơ; không xử lý một lỗi hoặc hiện tượng

今回こんかいの失敗しっぱいは見過みすごしてあげよう。

→ Lần thất bại này tôi sẽ châm chước bỏ qua cho cậu.

Liên quan:
大目おおめに見みる(châm chước, khoan dung)
#47

見計みはからう

KIẾN KẾ

căn đúng thời điểm hoặc điều kiện thích hợp rồi hành động

タイミングを見計みはからって上司じょうしに相談そうだんする。

→ Căn đúng thời điểm thích hợp rồi mới trao đổi với cấp trên.

Liên quan:
推測すいそくする(ước lượng, suy đoán)
#48

見抜みぬく

KIẾN BẠT

nhìn thấu bản chất, lời nói dối, tài năng hoặc ý đồ

彼かれの嘘うそを一瞬いっしゅんで見抜みぬいた。

→ Chỉ trong khoảnh khắc tôi đã nhìn thấu lời nói dối của anh ta.

Liên quan:
見破みやぶる(nhìn thấu, vạch trần)
#49

見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

bỏ lỡ không nhìn thấy cơ hội/cảnh tượng; cố tình làm ngơ, cho qua

絶好ぜっこうのチャンスを見逃みのがしてしまった。

→ Tôi đã bỏ lỡ một cơ hội tuyệt vời.

Liên quan:
逃のがす(để tuột mất, bỏ lỡ)