Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 23: Phó từ chỉ suy đoán và phán đoán

Bài 23: Phó từ chỉ suy đoán và phán đoán

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 22 từ vựng
#1

ことによると

biết đâu, có khả năng, không chừng

ことによると、午後ごごから雪ゆきが降ふるかもしれない。

→ Biết đâu từ chiều có thể sẽ có tuyết rơi.

Liên quan:
もしかすると(có lẽ, không chừng)
#2

さぞ・さぞかし

chắc hẳn, hẳn là; suy đoán mạnh dựa trên hoàn cảnh

あんなに頑張がんばったのだから、合格ごうかくしてさぞかし嬉うれしいだろう。

→ Đã cố gắng đến mức đó nên thi đỗ chắc hẳn vui lắm.

Liên quan:
きっと(chắc chắn, chắc hẳn)
#3

てっきり

cứ đinh ninh là, cứ tưởng chắc chắn là

てっきり今日きょうが休やすみだと思おもっていた。

→ Tôi cứ đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.

Liên quan:
すっかり(hoàn toàn; trong ngữ cảnh này là tin nhầm hoàn toàn)
#4

いかにも

quả đúng là, thực sự đúng chất; trông đúng là

彼かれの作品さくひんはいかにもプロらしい仕上しあがりだ。

→ Tác phẩm của anh ấy có chất lượng hoàn thiện đúng là của dân chuyên nghiệp.

Liên quan:
確たしかに(quả thực, đúng là)
#5

一見いっけん

NHẤT KIẾN

thoạt nhìn, nhìn bề ngoài

この料理りょうりは一見いっけん辛からそうに見みえるが、実じつは甘あまい。

→ Món này thoạt nhìn có vẻ cay nhưng thực ra lại ngọt.

Liên quan:
見みたところ(nhìn bề ngoài)
#6

さも

ra vẻ, cứ như thể thật sự là

彼かれはさも自分じぶんがやったかのように自慢じまんした。

→ Anh ta khoe khoang cứ như thể chính mình đã làm vậy.

Liên quan:
あたかも(cứ như là, chẳng khác nào)
#7

どうやら

có vẻ như, xem ra; suy đoán từ dấu hiệu

空そらが暗くらくなってきた。どうやら雨あめが降ふりそうだ。

→ Trời bắt đầu tối sầm lại. Xem ra sắp mưa rồi.

Liên quan:
おそらく(có lẽ)
#8

かろうじて

khó khăn lắm mới, vừa đủ, sát nút

走はしって、かろうじて最終さいしゅう電車でんしゃに間まに合あった。

→ Tôi chạy hết sức, khó khăn lắm mới vừa kịp chuyến tàu cuối.

Liên quan:
ぎりぎり(sát nút)
#9

危あやうく

NGUY

suýt nữa thì; thường đi với kết quả xấu đã tránh được

階段かいだんで滑すべって、危あやうく怪我けがをするところだった。

→ Tôi trượt chân trên cầu thang và suýt nữa thì bị thương.

Liên quan:
もう少すこしで(chút nữa thì)
#10

幸さいわい・不幸ふこうにも

HẠNH / BẤT HẠNH

may mắn thay / thật không may

事故じこに遭あったが、幸さいわいにもケガはなかった。

→ Tôi gặp tai nạn nhưng may mắn là không bị thương.

Liên quan:
運うん良よく・運うん悪わるく(may mắn / xui xẻo)
#11

案あんの定じょう

ÁN ĐỊNH

quả nhiên, đúng như dự đoán

空模様そらもようが怪あやしかったが、案あんの定じょう雨あめが降ふってきた。

→ Bầu trời trông đáng ngờ và quả nhiên trời đã đổ mưa.

Liên quan:
思おもった通とおり(đúng như đã nghĩ)
#12

いっそ

thà rằng, chi bằng, đằng nào thì cũng...

こんなに苦くるしいなら、いっそ諦あきらめてしまおうか。

→ Nếu khổ sở đến thế này thì thà bỏ cuộc luôn cho xong.

Liên quan:
思おもい切きって(dứt khoát, quyết tâm làm)
#13

あえて

dám, cố ý làm dù biết có khó khăn hoặc bất lợi

嫌いやわれるのを覚悟かくごで、あえて彼かれに注意ちゅういした。

→ Dù biết có thể bị ghét, tôi vẫn dám nhắc nhở anh ấy.

Liên quan:
わざわざ(cất công, đặc biệt làm)
#14

あらかじめ

từ trước, chuẩn bị sẵn trước khi cần

会議かいぎの資料しりょうはあらかじめコピーしておいてください。

→ Hãy photo sẵn tài liệu cuộc họp từ trước.

Liên quan:
事前じぜんに(trước đó)
#15

何なにとぞ

HÀ

kính mong, xin vui lòng; cách nói rất trang trọng

何なにとぞよろしくお願ねがい申もうし上あげます。

→ Kính mong anh/chị hết sức giúp đỡ và chiếu cố.

Liên quan:
どうか(xin hãy)
#16

仮かりに

GIẢ

giả sử, giả định rằng

仮かりに100万まん円えんあったとしたら、何なにに使つかいますか。

→ Giả sử có một triệu yên thì bạn sẽ dùng vào việc gì?

Liên quan:
もし(も)(nếu như)
#17

強しいて

CƯỠNG

nếu nhất định phải..., miễn cưỡng, cố ép

強しいて言いえば、こちらのデザインの方ほうが好すきだ。

→ Nếu nhất định phải chọn để nói thì tôi thích thiết kế bên này hơn.

Liên quan:
無理むりに(cố ép, miễn cưỡng)
#18

ろくに

đàng hoàng, đầy đủ; hầu như luôn đi với phủ định

最近さいきん忙いそがしくて、ろくに休やすみも取とれない。

→ Dạo này bận quá nên tôi không được nghỉ ngơi đàng hoàng.

Liên quan:
満足まんぞくに(đầy đủ, thỏa đáng)
#19

一向いっこうに

NHẤT HƯỚNG

hoàn toàn không, mãi vẫn không; thường đi với phủ định

薬くすりを飲のんでいるのに、風邪かぜが一向いっこうに良よくならない。

→ Mặc dù đang uống thuốc nhưng bệnh cảm mãi chẳng đỡ chút nào.

Liên quan:
ちっとも(một chút cũng không)
#20

到底とうてい

ĐÁO ĐỂ

dù thế nào cũng không thể, tuyệt đối không thể

こんな多おおくの仕事しごとは、一日いちにちでは到底とうてい終おわらない。

→ Khối lượng công việc nhiều thế này thì trong một ngày dù thế nào cũng không thể xong.

Liên quan:
絶対ぜったいに(tuyệt đối)
#21

一概いちがいに

NHẤT KHÁI

một cách đánh đồng, khái quát tất cả; thường dùng với ~とは言えない

古ふるいものが悪わるいとは、一概ちがいには言いえない。

→ Không thể đánh đồng mà nói rằng cứ đồ cũ là xấu.

Liên quan:
すべて(tất cả)
#22

よもや

chắc không đến mức..., không đời nào; sự bất ngờ trước khả năng khó tin

よもや彼かれが私わたしたちを裏切うらぎるとは思おもわなかった。

→ Tôi không ngờ nổi rằng anh ấy lại phản bội chúng tôi.

Liên quan:
まさか(chẳng lẽ, không thể nào)