Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 20: Từ Hán Nhật gần nghĩa

Bài 20: Từ Hán Nhật gần nghĩa

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 51 từ vựng
#1

過剰かじょう

QUÁ THẶNG

quá mức, dư thừa quá mức

塩分えんぶんの過剰かじょうな摂取せっしゅは体からだに悪わるい。

→ Việc hấp thụ quá nhiều muối có hại cho cơ thể.

Liên quan:
自信じしん過剰かじょう(tự tin thái quá)
#2

過多かた

QUÁ ĐA

quá nhiều, lượng dư thừa

現代人げんだいじんは栄養えいよう過多かたになりがちだ。

→ Người hiện đại rất dễ rơi vào tình trạng thừa dinh dưỡng.

Liên quan:
供給きょうきゅう過多かた(cung vượt quá cầu, cung dư thừa)
#3

過密かみつ

QUÁ MẬT

quá dày đặc, quá đông đúc

過密かみつなスケジュールで疲つかれ果はてた。

→ Tôi đã kiệt sức vì lịch trình quá dày đặc.

Trái nghĩa:
過疎かそ(thưa dân, suy giảm dân số)
#4

過疎かそ

QUÁ SƠ

thưa dân, suy giảm dân số ở một khu vực

地方ちほうの村むらでは過疎かそ化かが進すすんでいる。

→ Tình trạng suy giảm dân số đang ngày càng nghiêm trọng ở các làng vùng nông thôn.

Trái nghĩa:
過密かみつ(quá đông đúc)
#5

過失かしつ

QUÁ THẤT

sơ suất, lỗi do bất cẩn

重大じゅうだいな過失かしつにより事故じこを起おこした。

→ Đã gây ra tai nạn do một sơ suất nghiêm trọng.

Liên quan:
ミス(lỗi, sai sót)
#6

簡易かんい

GIẢN DỊ

đơn giản, giản tiện, dễ thực hiện

病院びょういんで簡易かんいな検査けんさを受うける。

→ Làm một xét nghiệm đơn giản tại bệnh viện.

Liên quan:
簡単かんたん(đơn giản)
#7

簡便かんべん

GIẢN TIỆN

đơn giản và tiện lợi, dễ sử dụng

電子でんしレンジで調理ちょうりできる簡便かんべんな食品しょくひん。

→ Loại thực phẩm tiện lợi, có thể chế biến bằng lò vi sóng.

Liên quan:
手軽てがるな(dễ dàng, tiện lợi, không tốn nhiều công sức)
#8

簡素かんそ

GIẢN TỐ

giản dị, đơn sơ, không cầu kỳ

無駄むだを省はぶいた簡素かんそな生活せいかつを送おくる。

→ Sống một cuộc sống giản dị, loại bỏ những thứ không cần thiết.

Liên quan:
質素しっそ(giản dị, thanh đạm)
#9

簡略かんりゃく

GIẢN LƯỢC

giản lược, rút gọn

入会にゅうかいの手続てつづきを簡略かんりゃく化かする。

→ Đơn giản hóa thủ tục đăng ký hội viên.

Liên quan:
省略しょうりゃくする(lược bỏ)
#10

簡潔かんけつ

GIẢN KHIẾT

ngắn gọn, súc tích

要点ようてんを簡潔かんけつにまとめる。

→ Tóm tắt các ý chính một cách ngắn gọn và súc tích.

Trái nghĩa:
冗長じょうちょう(rườm rà, dài dòng)
#11

明朗めいろう

MINH LÃNG

vui vẻ, sáng sủa; rõ ràng, minh bạch

彼かれは明朗めいろうな性格せいかくで誰だれからも好すかれる。

→ Anh ấy có tính cách vui vẻ, cởi mở nên được mọi người yêu mến.

Liên quan:
明あかるい(tươi sáng, vui vẻ)
#12

明快めいかい

MINH KHOÁI

rõ ràng, mạch lạc, dễ hiểu

専門家せんもんかが明快めいかいな説明せつめいをしてくれた。

→ Chuyên gia đã đưa ra lời giải thích rất rõ ràng và dễ hiểu.

Liên quan:
わかりやすい(dễ hiểu)
#13

明白めいはく

MINH BẠCH

rõ ràng, hiển nhiên, không thể phủ nhận

彼かれが嘘うそをついているのは明白めいはくな事実じじつだ。

→ Việc anh ta đang nói dối là một sự thật rõ rành rành.

Liên quan:
明あきらか(rõ ràng, hiển nhiên)
#14

明瞭めいりょう

MINH LIỆU

rõ ràng, rành mạch, phân biệt rõ

アナウンサーの明瞭めいりょうな発音はつおん。

→ Phát âm rõ ràng, rành mạch của phát thanh viên.

Liên quan:
はっきりした(rõ ràng, rành mạch)
#15

壮大そうだい

TRÁNG ĐẠI

hùng vĩ, tráng lệ, quy mô lớn lao

壮大そうだいなスケールの映画えいがを見みて感動かんどうした。

→ Tôi rất xúc động khi xem một bộ phim có quy mô hoành tráng, hùng vĩ.

Liên quan:
雄大ゆうだい(hùng vĩ, rộng lớn)
#16

盛大せいだい

THỊNH ĐẠI

long trọng, hoành tráng, linh đình

ホテルで盛大せいだいな結婚式けっこんしきを挙あげる。

→ Tổ chức một lễ cưới linh đình, hoành tráng tại khách sạn.

Liên quan:
豪華ごうかな(sang trọng, xa hoa)
#17

膨大ぼうだい

BÀNH ĐẠI

khổng lồ, vô cùng lớn về số lượng/khối lượng

インターネット上じょうには膨大ぼうだいなデータが存在そんざいする。

→ Trên internet tồn tại một lượng dữ liệu khổng lồ.

Liên quan:
莫大ばくだい(to lớn, khổng lồ, nhất là tiền bạc/số lượng)
#18

過大かだい

QUÁ ĐẠI

quá lớn, đánh giá/kỳ vọng quá cao

自分じぶんの能力のうりょくを過大かだいに評価ひょうかしてはいけない。

→ Không được đánh giá quá cao năng lực của bản thân.

Trái nghĩa:
過小かしょう(quá nhỏ, đánh giá quá thấp)
#19

絶大ぜつだい

TUYỆT ĐẠI

vô cùng lớn, áp đảo, tuyệt đại

大統領だいとうりょうは国民こくみんから絶大ぜつだいな支持しじを得えている。

→ Tổng thống nhận được sự ủng hộ vô cùng lớn từ người dân.

Liên quan:
非常ひじょうに大おおきい(rất lớn)
#20

規範きはん

QUY PHẠM

chuẩn mực, khuôn mẫu hành vi

大人おとなは子こどもの規範きはんとなるべきだ。

→ Người lớn nên trở thành tấm gương, chuẩn mực cho trẻ em.

Liên quan:
手本てほん(tấm gương, mẫu mực)
#21

規約きやく

QUY ƯỚC

điều lệ, quy ước của tổ chức

入会にゅうかいの前まえに、クラブの規約きやくを読よむ。

→ Trước khi gia nhập, hãy đọc điều lệ của câu lạc bộ.

Liên quan:
ルール(luật lệ, quy tắc)
#22

規律きりつ

QUY LUẬT

kỷ luật, trật tự được duy trì bằng quy tắc

学校がっこうの規律きりつを厳きびしく守まもる。

→ Nghiêm túc tuân thủ kỷ luật của nhà trường.

Liên quan:
秩序ちつじょ(trật tự)
#23

規格きかく

QUY CÁCH

quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật

この製品せいひんは国際こくさい規格きかくに合あっている。

→ Sản phẩm này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

Liên quan:
基準きじゅん(tiêu chuẩn, tiêu chí)
#24

規定きてい

QUY ĐỊNH

quy định, điều khoản được đặt ra chính thức

会社かいしゃの規定きていに従したがって交通費こうつうひが支給しきゅうされる。

→ Phí đi lại được chi trả theo quy định của công ty.

Liên quan:
規則きそく(quy tắc, quy định)
#25

発足ほっそく

PHÁT TÚC

sự thành lập và chính thức bắt đầu hoạt động

新あたらしいプロジェクトチームが発足ほっそくした。

→ Đội dự án mới đã chính thức được thành lập và bắt đầu hoạt động.

Liên quan:
スタートする(bắt đầu)
#26

発作ほっさ

PHÁT TÁC

cơn bệnh phát tác đột ngột

夜中よなかに突然とつぜん、喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきた。

→ Nửa đêm, cơn hen suyễn đột nhiên phát tác.

Liên quan:
心臓しんぞう発作ほっさ(cơn đau tim, cơn tim)
#27

発覚はっかく

PHÁT GIÁC

bị phát giác, sự việc xấu bị bại lộ

政治家せいじかの汚職おしょく事件じけんが発覚はっかくした。

→ Vụ tham nhũng của chính trị gia đã bị phát giác.

Liên quan:
ばれる(bị lộ)
#28

発散はっさん

PHÁT TÁN

phát tán; giải tỏa, xả cảm xúc/stress

カラオケで歌うたってストレスを発散はっさんする。

→ Hát karaoke để giải tỏa căng thẳng.

Liên quan:
解消かいしょうする(giải tỏa, loại bỏ)
#29

補給ほきゅう

BỔ CẤP

bổ sung, tiếp thêm thứ bị tiêu hao hoặc thiếu hụt

マラソン中ちゅうに水分すいぶんをしっかり補給ほきゅうする。

→ Bổ sung đầy đủ nước trong lúc chạy marathon.

Liên quan:
補充ほじゅう(bổ sung cho đủ)
#30

補充ほじゅう

BỔ SUNG

bổ sung thêm để đủ số lượng cần thiết

プリンターのコピー用紙ようしを補充ほじゅうする。

→ Bổ sung giấy in cho máy in.

Liên quan:
補おぎなう(bổ sung, bù đắp)
#31

補償ほしょう

BỔ THƯỜNG

bồi thường, đền bù thiệt hại

事故じこの被害者ひがいしゃに損害そんがいを補償ほしょうする。

→ Bồi thường thiệt hại cho nạn nhân vụ tai nạn.

Liên quan:
賠償ばいしょう(bồi thường, thường dùng với trách nhiệm pháp lý)
#32

補足ほそく

BỔ TÚC

bổ sung thông tin/giải thích còn thiếu

説明せつめいが足たりない部分ぶぶんをプリントで補足ほそくする。

→ Bổ sung bằng tài liệu in những phần giải thích còn thiếu.

Liên quan:
付つけ加くわえる(thêm vào)
#33

補完ほかん

BỔ HOÀN

bổ trợ để bù phần thiếu và làm cho hoàn chỉnh

お互たがいの弱点じゃくてんを補完ほかんし合あう良よいチームだ。

→ Đó là một đội tốt, các thành viên bù đắp điểm yếu cho nhau.

Liên quan:
補おぎない合あう(bổ trợ cho nhau)
#34

唖然あぜん

Á NHIÊN

sững sờ đến mức không nói nên lời

彼かれの非常識ひじょうしきな態度たいどに唖然あぜんとした。

→ Tôi sững sờ không nói nên lời trước thái độ thiếu ý thức của anh ta.

Liên quan:
呆然ぼうぜん(sững sờ, thất thần)
#35

呆然ぼうぜん

NGỐC NHIÊN

sững sờ, thất thần, ngẩn người ra

突然とつぜんの悲報ひほうに、ただ呆然ぼうぜんと立たち尽つくした。

→ Trước tin buồn đột ngột, tôi chỉ biết đứng sững, thất thần.

Liên quan:
ショックを受うける(bị sốc)
#36

漠然ばくぜん

MẠC NHIÊN

mơ hồ, không cụ thể, không rõ ràng

将来しょうらいに対たいして漠然ばくぜんとした不安ふあんを抱いだく。

→ Mang một nỗi bất an mơ hồ về tương lai.

Trái nghĩa:
明確めいかく(rõ ràng, cụ thể)
#37

毅然きぜん

NGHỊ NHIÊN

kiên quyết, cứng rắn, không nao núng

不当ふとうな要求ようきゅうには毅然きぜんとした態度たいどで断ことわる。

→ Từ chối những yêu cầu vô lý bằng thái độ kiên quyết.

Liên quan:
きっぱり(dứt khoát)
#38

弁明べんめい

BIỆN MINH

biện minh, giải trình để bảo vệ lập trường/hành vi của mình

ミスについて上司じょうしに弁明べんめいする。

→ Giải trình, biện minh với cấp trên về lỗi của mình.

Liên quan:
言いい訳わけ(lời biện hộ, viện cớ)
#39

釈明しゃくめい

THÍCH MINH

thanh minh, giải thích công khai về nghi vấn/sự cố

社長しゃちょうが記者きしゃ会見かいけんで不祥事ふしょうじについて釈明しゃくめいした。

→ Giám đốc đã lên tiếng giải thích về vụ bê bối trong cuộc họp báo.

Liên quan:
説明せつめいする(giải thích)
#40

弁護べんご

BIỆN HỘ

bào chữa, biện hộ; bảo vệ ai đó trước chỉ trích

裁判さいばんで被告人ひこくにんを弁護べんごする。

→ Bào chữa cho bị cáo tại phiên tòa.

Liên quan:
庇かばう(bao che, bảo vệ)
#41

弁解べんかい

BIỆN GIẢI

biện bạch, viện lý do để tự bào chữa

遅刻ちこくしたことをあれこれ弁解べんかいする。

→ Biện bạch hết lý do này đến lý do khác về việc đi muộn.

Liên quan:
言いい訳わけ(lời biện cớ)
#42

持続じぞく

TRÌ TỤC

sự duy trì, kéo dài liên tục của trạng thái/hiệu quả

薬くすりの効果こうかが12時間じかん持続じぞくする。

→ Tác dụng của thuốc kéo dài trong 12 giờ.

Liên quan:
続つづく(tiếp tục, kéo dài)
#43

維持いじ

DUY TRÌ

duy trì, giữ nguyên trạng thái/mức độ hiện có

健康けんこうな体からだを維持いじするために運動うんどうする。

→ Tập thể dục để duy trì cơ thể khỏe mạnh.

Liên quan:
保たもつ(giữ, duy trì)
#44

継続けいぞく

KẾ TỤC

sự tiếp tục thực hiện một hoạt động/công việc

このプロジェクトは来年らいねんも継続けいぞくして行おこなう。

→ Dự án này sẽ tiếp tục được thực hiện vào năm sau.

Liên quan:
続つづける(tiếp tục làm)
#45

存続そんぞく

TỒN TỤC

sự tiếp tục tồn tại của tổ chức/chế độ/sinh vật

経営けいえい難なんで会社かいしゃの存続そんぞくが危あやぶまれる。

→ Sự tồn tại của công ty đang bị đe dọa vì khó khăn kinh doanh.

Liên quan:
生いき残のこる(sống sót, tồn tại tiếp)
#46

続行ぞっこう

TỤC HÀNH

tiếp tục thực hiện một việc đang làm mà không dừng

雨あめが降ふり始はじめたが、試合しあいを続行ぞっこうした。

→ Trời bắt đầu mưa nhưng trận đấu vẫn được tiếp tục.

Liên quan:
続つづける(tiếp tục)
#47

賛同さんどう

TÁN ĐỒNG

tán đồng, đồng ý với ý kiến/chủ trương

多おおくの人ひとが彼かれの提案ていあんに賛同さんどうした。

→ Nhiều người đã tán đồng đề xuất của anh ấy.

Liên quan:
賛成さんせい(tán thành)
#48

同調どうちょう

ĐỒNG ĐIỀU

đồng điệu; thuận theo, hùa theo người khác

自分じぶんの意見いけんを持もたず、周まわりに同調どうちょうしてばかりいる。

→ Không có chính kiến của bản thân mà chỉ toàn hùa theo những người xung quanh.

Liên quan:
合あわせる(hòa theo, điều chỉnh cho khớp)
#49

同感どうかん

ĐỒNG CẢM

đồng ý về cảm nghĩ/ý kiến, cùng cảm thấy như vậy

あなたのその意見いけんには私わたしも全まったく同感どうかんです。

→ Tôi cũng hoàn toàn đồng ý và có cùng cảm nghĩ với ý kiến đó của bạn.

Liên quan:
賛成さんせい(tán thành)
#50

共感きょうかん

CỘNG CẢM

đồng cảm, cảm nhận được cảm xúc/quan điểm của người khác

映画えいがの主人公しゅじんこうの生いき方かたに強つよく共感きょうかんした。

→ Tôi rất đồng cảm với cách sống của nhân vật chính trong bộ phim.

Liên quan:
同情どうじょう(cảm thông, thương cảm)
#51

共鳴きょうめい

CỘNG MINH

cộng hưởng; đồng cảm sâu sắc và hưởng ứng một tư tưởng/quan điểm

彼かれの熱あついスピーチに共鳴きょうめいし、協力きょうりょくを申もうし出でた。

→ Tôi đồng cảm sâu sắc với bài phát biểu đầy nhiệt huyết của anh ấy và đã đề nghị hợp tác.

Liên quan:
共感きょうかん(đồng cảm)