Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 10: Chính trị, pháp luật và lịch sử

Bài 10: Chính trị, pháp luật và lịch sử

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 62 từ vựng
#1

転換てんかん

CHUYỂN HOÁN

chuyển đổi, chuyển hướng

政府せいふは経済けいざい政策せいさくの転換てんかんを図はかった。

→ Chính phủ đã tìm cách chuyển hướng chính sách kinh tế.

Liên quan:
転換期てんかんき(thời kỳ chuyển đổi)
#2

促うながす

XÚC

thúc đẩy, kêu gọi, thúc giục

市長しちょうは市民しみんに節水せっすいを促うながした。

→ Thị trưởng đã kêu gọi người dân tiết kiệm nước.

Liên quan:
催促さいそくする(thúc giục)
#3

質疑しつぎ

CHẤT NGHI

chất vấn, hỏi đáp về nội dung

会議かいぎの最後さいごに質疑しつぎ応答おうとうの時間じかんを設もうける。

→ Dành thời gian cho phần hỏi đáp ở cuối cuộc họp.

Liên quan:
質問しつもん(câu hỏi)
#4

異論いろん

DỊ LUẬN

ý kiến khác, ý kiến phản đối

その提案ていあんに対たいして異論いろんがある人ひとはいますか。

→ Có ai có ý kiến phản đối đề xuất đó không?

Trái nghĩa:
賛成さんせい(tán thành)
#5

唱となえる

XƯỚNG

đưa ra, chủ trương, nêu lên; phản đối trong 異論を唱える

彼かれは常つねに会社かいしゃの方針ほうしんに異論いろんを唱となえる。

→ Anh ta luôn lên tiếng phản đối phương châm của công ty.

Liên quan:
主張しゅちょうする(chủ trương, khẳng định)
#6

踏ふまえる

ĐẠP

dựa trên, tính đến, xét đến

過去かこの失敗しっぱいを踏ふまえて、新あたらしい計画けいかくを立たてる。

→ Lập kế hoạch mới dựa trên những thất bại trong quá khứ.

Liên quan:
考慮こうりょする(xem xét, cân nhắc)
#7

承認しょうにん

THỪA NHẬN

phê duyệt, chấp thuận chính thức

議会ぎかいで来年度らいねんどの予算案よさんあんが承認しょうにんされた。

→ Dự toán ngân sách năm sau đã được hội đồng phê duyệt.

Liên quan:
許可きょか(cho phép, cấp phép)
#8

議長ぎちょう

NGHỊ TRƯỜNG

chủ tọa, chủ tịch nghị viện/hội nghị

議長ぎちょうの進行しんこうで会議かいぎがスムーズに進すすんだ。

→ Nhờ sự điều hành của chủ tọa mà cuộc họp diễn ra suôn sẻ.

Liên quan:
司会しかい(người điều hành, MC)
#9

採決さいけつ

THÁI QUYẾT

biểu quyết để đưa ra quyết định

法案ほうあんの採決さいけつが明日あす行おこなわれる予定よていだ。

→ Dự kiến việc biểu quyết dự luật sẽ được tiến hành vào ngày mai.

Liên quan:
投票とうひょう(bỏ phiếu)
#10

法案ほうあん

PHÁP ÁN

dự luật

新あたらしい法案ほうあんが国会こっかいに提出ていしゅつされた。

→ Dự luật mới đã được đệ trình lên Quốc hội.

Liên quan:
法律ほうりつ(pháp luật, đạo luật)
#11

審議しんぎ

THẨM NGHỊ

thẩm nghị, xem xét và thảo luận kỹ

委員会いいんかいで予算案よさんあんの審議しんぎが続つづいている。

→ Ủy ban vẫn đang tiếp tục xem xét và thảo luận kỹ dự toán ngân sách.

Liên quan:
議論ぎろん(thảo luận, tranh luận)
#12

採択さいたく

THÁI TRẠCH

thông qua, lựa chọn chính thức một đề án/nghị quyết

我わが社しゃの提案ていあんが国くにのプロジェクトとして採択さいたくされた。

→ Đề xuất của công ty chúng tôi đã được lựa chọn làm dự án cấp quốc gia.

Liên quan:
採用さいよう(tuyển chọn, áp dụng)
#13

成立せいりつ

THÀNH LẬP

được thông qua và có hiệu lực về mặt hình thành; thành lập

多おおくの賛成さんせいを得えて、新あたらしい法律ほうりつが成立せいりつした。

→ Đạo luật mới đã được thông qua sau khi nhận được nhiều phiếu tán thành.

Liên quan:
可決かけつ(được biểu quyết thông qua)
#14

議題ぎだい

NGHỊ ĐỀ

nội dung/chủ đề đưa ra thảo luận trong cuộc họp

今日きょうの会議かいぎの議題ぎだいは環境かんきょう問題もんだいについてです。

→ Nội dung thảo luận của cuộc họp hôm nay là vấn đề môi trường.

Liên quan:
テーマ(chủ đề)
#15

制度せいど

CHẾ ĐỘ

chế độ, hệ thống được thiết lập chính thức

時代じだいに合あわせて教育きょういく制度せいどを見直みなおす必要ひつようがある。

→ Cần xem xét lại hệ thống giáo dục cho phù hợp với thời đại.

Liên quan:
システム(hệ thống)
#16

改革かいかく

CẢI CÁCH

cải cách, thay đổi cơ cấu/hệ thống lớn

企業きぎょうの生いき残のこりのために組織そしきの改革かいかくを行おこなう。

→ Tiến hành cải cách tổ chức để doanh nghiệp có thể tồn tại.

Liên quan:
改善かいぜん(cải thiện)
#17

法律ほうりつ

PHÁP LUẬT

pháp luật, đạo luật

国民こくみんは皆みな、法律ほうりつを守まもらなければならない。

→ Tất cả người dân đều phải tuân thủ pháp luật.

Liên quan:
法ほう(luật pháp)
#18

制定せいてい

CHẾ ĐỊNH

ban hành, thiết lập chính thức luật/quy định

新あたらしい憲法けんぽうが制定せいていされた。

→ Hiến pháp mới đã được ban hành.

Liên quan:
法律ほうりつを定さだめる(quy định/ban hành luật)
#19

整備せいび

CHỈNH BỊ

hoàn thiện, chỉnh trang, xây dựng cho đầy đủ và sẵn sàng

新幹線しんかんせんの開通かいつうに向むけて、周辺しゅうへんの道路どうろを整備せいびする。

→ Cải thiện hệ thống đường sá xung quanh để chuẩn bị cho việc khai thông Shinkansen.

Liên quan:
整ととのえる(sắp xếp, chuẩn bị cho đầy đủ)
#20

法整備ほうせいび

PHÁP CHỈNH BỊ

hoàn thiện khung/hệ thống pháp luật

サイバー犯罪はんざいに対応たいおうするための法整備ほうせいびが急務きゅうむだ。

→ Việc hoàn thiện khung pháp luật để đối phó với tội phạm mạng là nhiệm vụ cấp bách.

Liên quan:
法ほうの整備せいび(hoàn thiện pháp luật)
#21

改定かいてい

CẢI ĐỊNH

sửa đổi, điều chỉnh nội dung/quy định/giá cả

来月らいげつからバスの運賃うんちんが改定かいていされる。

→ Từ tháng sau, giá vé xe buýt sẽ được điều chỉnh.

Liên quan:
改正かいせい(sửa đổi, đặc biệt luật/quy tắc)
#22

施行しこう

THI HÀNH

thi hành, đưa luật/quy định vào hiệu lực

来年らいねんの春はるから新あたらしい法律ほうりつが施行しこうされる。

→ Từ mùa xuân năm sau, đạo luật mới sẽ chính thức có hiệu lực.

Liên quan:
実施じっし(thực hiện)
#23

規制きせい

QUY CHẾ

quy định kiểm soát, hạn chế bằng luật/quy tắc

環境かんきょう保護ほごのために、排気はいきガスに対たいする規制きせいが厳きびしくなった。

→ Để bảo vệ môi trường, quy định kiểm soát khí thải đã trở nên nghiêm ngặt hơn.

Liên quan:
制限せいげん(hạn chế)
#24

緩和かんわ

HOÃN HÒA

nới lỏng, làm dịu, giảm mức độ

政府せいふは輸入ゆにゅうに関かんする規制きせいを緩和かんわした。

→ Chính phủ đã nới lỏng các quy định liên quan đến nhập khẩu.

Trái nghĩa:
強化きょうか(tăng cường, thắt chặt)
#25

声明せいめい

THANH MINH

tuyên bố chính thức

大統領だいとうりょうがテレビで公式こうしきな声明せいめいを発表はっぴょうした。

→ Tổng thống đã công bố một tuyên bố chính thức trên truyền hình.

Liên quan:
発表はっぴょう(công bố)
#26

措置そち

THỐ TRÍ

biện pháp xử lý, biện pháp thực hiện

感染かんせん拡大かくだいを防ふせぐために、適切てきせつな措置そちを取とる。

→ Thực hiện biện pháp phù hợp để ngăn chặn dịch bệnh lây lan.

Liên quan:
対策たいさく(biện pháp đối phó)
#27

万全ばんぜん

VẠN TOÀN

đầy đủ, chu toàn, không có sơ hở

台風たいふうの接近せっきんに備そなえて、万全ばんぜんの措置そちをとる。

→ Thực hiện các biện pháp chu toàn để đề phòng bão đang đến gần.

Liên quan:
完璧かんぺき(hoàn hảo)
#28

異例いれい

DỊ LỆ

hiếm có, khác thường, ngoại lệ so với thông lệ

彼かれが20代だいで社長しゃちょうに就任しゅうにんしたのは異例いれいのことだ。

→ Việc anh ấy nhậm chức chủ tịch công ty khi mới ngoài 20 tuổi là trường hợp rất hiếm.

Liên quan:
前代未聞ぜんだいみもん(chưa từng có tiền lệ)
#29

寛大かんだい

KHOAN ĐẠI

khoan dung, khoan hồng

裁判官さいばんかんは若わかい被告ひこくに寛大かんだいな判決はんけつを下くだした。

→ Thẩm phán đã đưa ra phán quyết khoan hồng đối với bị cáo trẻ.

Trái nghĩa:
厳格げんかく(nghiêm khắc)
#30

条約じょうやく

ĐIỀU ƯỚC

hiệp ước giữa quốc gia/tổ chức quốc tế

両国りょうこく間かんで平和へいわ条約じょうやくが結むすばれた。

→ Một hiệp ước hòa bình đã được ký kết giữa hai nước.

Liên quan:
協定きょうてい(hiệp định, thỏa thuận)
#31

調印ちょういん

ĐIỀU ẤN

ký kết chính thức văn kiện/hiệp ước

歴史的れきしてきな条約じょうやくの調印ちょういん式しきが行おこなわれた。

→ Lễ ký kết hiệp ước mang tính lịch sử đã được tổ chức.

Liên quan:
署名しょめい(ký tên)
#32

閣僚かくりょう

CÁC LIÊU

thành viên nội các, các bộ trưởng

首相しゅしょうは新あたらしい閣僚かくりょうを任命にんめいした。

→ Thủ tướng đã bổ nhiệm các thành viên nội các mới.

Liên quan:
大臣だいじん(bộ trưởng)
#33

協議きょうぎ

HIỆP NGHỊ

thảo luận chính thức để đi đến thống nhất

両国りょうこくのトップが環境かんきょう問題もんだいについて協議きょうぎする。

→ Lãnh đạo hai nước sẽ thảo luận về vấn đề môi trường.

Liên quan:
話はなし合あい(thảo luận, bàn bạc)
#34

腐敗ふはい

HỦ BẠI

tham nhũng, tha hóa, thối nát; mục rữa

政治せいじの腐敗ふはいに対たいして、国民こくみんの不満ふまんが高たかまっている。

→ Sự bất mãn của người dân đối với tình trạng tham nhũng chính trị đang gia tăng.

Liên quan:
汚職おしょく(tham ô, tham nhũng công vụ)
#35

申請しんせい

THÂN THỈNH

nộp đơn xin cấp phép/quyền lợi/giấy tờ

海外かいがい旅行りょこうのためにパスポートの申請しんせいをする。

→ Tôi làm thủ tục xin cấp hộ chiếu để đi du lịch nước ngoài.

Liên quan:
申もうし込こみ(đăng ký, đơn đăng ký)
#36

発給はっきゅう

PHÁT CẤP

cấp chính thức hộ chiếu, visa, giấy tờ

大使館たいしかんでビザが発給はっきゅうされた。

→ Visa đã được đại sứ quán cấp.

Liên quan:
発行はっこう(phát hành, cấp giấy tờ)
#37

訴訟そしょう

TỐ TỤNG

tố tụng, vụ kiện tại tòa

会社かいしゃを相手あいてに損害そんがい賠償ばいしょうの訴訟そしょうを起おこす。

→ Khởi kiện công ty để yêu cầu bồi thường thiệt hại.

Liên quan:
裁判さいばん(xét xử, phiên tòa)
#38

賠償ばいしょう

BỒI THƯỜNG

bồi thường thiệt hại

事故じこの加害者かがいしゃは被害者ひがいしゃに賠償ばいしょう金きんを支払しはらった。

→ Người gây tai nạn đã trả tiền bồi thường cho nạn nhân.

Liên quan:
償つぐなう(đền bù, bồi thường)
#39

検察けんさつ

KIỂM SÁT

cơ quan công tố, bên công tố

検察けんさつは容疑者ようぎしゃを起訴きそするかどうかを決定けっていする。

→ Cơ quan công tố quyết định có truy tố nghi phạm hay không.

Liên quan:
検事けんじ(công tố viên)
#40

告訴こくそ

CÁO TỐ

tố cáo chính thức yêu cầu xử lý hình sự

詐欺さぎの被害ひがいに遭あったため、警察けいさつに告訴こくそした。

→ Vì bị lừa đảo nên tôi đã trình báo và làm đơn tố cáo hình sự với cảnh sát.

Liên quan:
告発こくはつ(tố giác hành vi phạm pháp)
#41

保障ほしょう

BẢO CHƯỚNG

bảo đảm về quyền lợi, đời sống, an ninh

すべての人ひとの自由じゆうと権利けんりが法律ほうりつで保障ほしょうされている。

→ Tự do và quyền của tất cả mọi người được pháp luật bảo đảm.

Liên quan:
保証ほしょう(đảm bảo, bảo hành, bảo chứng)
#42

権利けんり

QUYỀN LỢI

quyền, quyền lợi hợp pháp

国民こくみんは等ひとしく教育きょういくを受うける権利けんりを持もっている。

→ Người dân có quyền được tiếp nhận giáo dục một cách bình đẳng.

Trái nghĩa:
義務ぎむ(nghĩa vụ)
#43

基本的人権きほんてきじんけん

CƠ BẢN ĐÍCH NHÂN QUYỀN

các quyền con người cơ bản

基本的人権きほんてきじんけんの尊重そんちょうは民主主義みんしゅしゅぎの基礎きそだ。

→ Tôn trọng các quyền con người cơ bản là nền tảng của dân chủ.

Liên quan:
人権じんけん(nhân quyền)
#44

判決はんけつ

PHÁN QUYẾT

phán quyết, bản án của tòa

裁判長さいばんちょうが被告ひこくに有罪ゆうざいの判決はんけつを下くだした。

→ Chủ tọa phiên tòa đã tuyên bị cáo có tội.

Liên quan:
決定けってい(quyết định)
#45

死刑しけい

TỬ HÌNH

án tử hình

その凶悪きょうあくな事件じけんの犯人はんにんには死刑しけいが求刑きゅうけいされた。

→ Công tố đã đề nghị mức án tử hình đối với thủ phạm của vụ án đặc biệt nghiêm trọng đó.

Liên quan:
極刑きょっけい(hình phạt cao nhất)
#46

懲役ちょうえき

TRỪNG DỊCH

án tù có lao động bắt buộc theo hệ thống pháp lý truyền thống Nhật

強盗ごうとうの罪つみで懲役ちょうえき5年ねんの判決はんけつを受うけた。

→ Anh ta bị tuyên án 5 năm tù vì tội cướp.

Liên quan:
禁錮きんこ(hình phạt tù không kèm lao động bắt buộc theo hệ thống cũ)
#47

国家こっか

QUỐC GIA

quốc gia, nhà nước

新あたらしい国家こっかが誕生たんじょうした。

→ Một quốc gia mới đã ra đời.

Liên quan:
国くに(đất nước)
#48

形成けいせい

HÌNH THÀNH

hình thành, tạo nên dần dần

子供こどもの性格せいかくは家庭かてい環境かんきょうによって形成けいせいされる。

→ Tính cách của trẻ được hình thành dưới ảnh hưởng của môi trường gia đình.

Liên quan:
成なり立たつ(được hình thành, cấu thành)
#49

異民族いみんぞく

DỊ DÂN TỘC

dân tộc khác, tộc người khác

古代こだいローマは多おおくの異民族いみんぞくを支配しはいした。

→ La Mã cổ đại đã cai trị nhiều dân tộc khác nhau.

Liên quan:
民族みんぞく(dân tộc, tộc người)
#50

侵略しんりゃく

XÂM LƯỢC

xâm lược

他国たこくを侵略しんりゃくする行為こういは国際法こくさいほう違反いはんだ。

→ Hành vi xâm lược quốc gia khác là vi phạm luật quốc tế.

Liên quan:
攻撃こうげき(tấn công)
#51

復興ふっこう

PHỤC HƯNG

tái thiết, phục hồi sau chiến tranh/thiên tai

大地震だいじしんの後あと、町まちの復興ふっこうが進すすんでいる。

→ Sau trận động đất lớn, công cuộc tái thiết thị trấn đang được tiến hành.

Liên quan:
再建さいけん(xây dựng lại, tái thiết)
#52

古代文明こだいぶんめい

CỔ ĐẠI VĂN MINH

nền văn minh cổ đại

エジプトの古代文明こだいぶんめいについて歴史れきしの本ほんで学まなぶ。

→ Tôi tìm hiểu về nền văn minh Ai Cập cổ đại qua sách lịch sử.

Liên quan:
文明ぶんめい(văn minh)
#53

繁栄はんえい

PHỒN VINH

phồn vinh, thịnh vượng

平和へいわな時代じだいが続つづき、国くにが繁栄はんえいした。

→ Thời kỳ hòa bình kéo dài và đất nước trở nên phồn thịnh.

Trái nghĩa:
衰退すいたい(suy thoái, sa sút)
#54

衰退すいたい

SUY THOÁI

suy thoái, suy giảm, sa sút dần

人口じんこう減少げんしょうにより、地方ちほうの経済けいざいが衰退すいたいしている。

→ Do dân số giảm, kinh tế ở các địa phương đang dần suy thoái.

Trái nghĩa:
繁栄はんえい(phồn vinh)
#55

内戦ないせん

NỘI CHIẾN

nội chiến

その国くにでは長ながい間あいだ、激はげしい内戦ないせんが続つづいていた。

→ Ở quốc gia đó đã diễn ra một cuộc nội chiến khốc liệt trong thời gian dài.

Liên quan:
戦争せんそう(chiến tranh)
#56

紛争ふんそう

PHÂN TRANH

xung đột, tranh chấp nghiêm trọng

国境こっきょうをめぐって両国りょうこく間かんで紛争ふんそうが起おきている。

→ Xung đột đang xảy ra giữa hai nước liên quan đến vấn đề biên giới.

Liên quan:
対立たいりつ(đối lập, đối đầu)
#57

分断ぶんだん

PHÂN ĐOẠN

chia cắt, phân tách thành các phần

戦争せんそうによって国くにが二ふたつに分断ぶんだんされた。

→ Đất nước đã bị chia cắt làm hai do chiến tranh.

Liên quan:
分割ぶんかつ(phân chia)
#58

発掘はっくつ

PHÁT QUẬT

khai quật, đào tìm di vật

遺跡いせきの発掘はっくつ調査ちょうさで、古ふるい土器どきが発見はっけんされた。

→ Trong cuộc khảo sát khai quật di tích, người ta đã phát hiện đồ gốm cổ.

Liên quan:
掘ほり出だす(đào lên)
#59

遺跡いせき

DI TÍCH

di tích khảo cổ, tàn tích lịch sử

世界せかい遺産いさんに登録とうろくされた古代こだいの遺跡いせきを訪おとずれる。

→ Đến thăm di tích cổ đại đã được đăng ký là Di sản Thế giới.

Liên quan:
史跡しせき(di tích lịch sử)
#60

住居跡じゅうきょあと

TRÚ CƯ TÍCH

dấu tích nơi cư trú, nền nhà cổ

この場所ばしょから縄文じょうもん時代じだいの住居跡じゅうきょあとが見みつかった。

→ Dấu tích nơi cư trú thời Jomon đã được tìm thấy tại khu vực này.

Liên quan:
跡あと(dấu tích, dấu vết)
#61

軍事力ぐんじりょく

QUÂN SỰ LỰC

sức mạnh quân sự, năng lực quân sự

その国くには巨大きょだいな軍事力ぐんじりょくを持もっている。

→ Đất nước đó sở hữu sức mạnh quân sự rất lớn.

Liên quan:
軍隊ぐんたい(quân đội)
#62

増強ぞうきょう

TĂNG CƯỜNG

tăng cường, gia tăng năng lực/quy mô

国防こくぼうのために軍事力ぐんじりょくを増強ぞうきょうする。

→ Tăng cường năng lực quân sự để phục vụ quốc phòng.

Liên quan:
強化きょうか(tăng cường, củng cố)