Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 25: Từ tượng thanh, tượng hình về trạng thái

Bài 25: Từ tượng thanh, tượng hình về trạng thái

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 47 từ vựng
#1

がらりと

đột ngột thay đổi hoàn toàn, thay đổi hẳn

ドアを開あけると、部屋へやの雰囲気ふんいきががらりと変かわった。

→ Vừa mở cửa ra, bầu không khí trong phòng đã thay đổi hẳn.

Liên quan:
すっかり(hoàn toàn)
#2

がくんと

tụt mạnh, giảm đột ngột

風邪かぜを引ひいて、体力たいりょくががくんと落おちた。

→ Bị cảm nên thể lực tụt mạnh.

Liên quan:
急きゅうに(đột nhiên)
#3

ぐんぐん(と)

nhanh chóng và liên tục tăng lên/phát triển

植物しょくぶつがぐんぐんと成長せいちょうしている。

→ Cây cối đang lớn nhanh trông thấy.

Liên quan:
どんどん(nhanh chóng, liên tục)
#4

ずんずん(と)

mạnh mẽ tiến thẳng về phía trước, bước phăng phăng

彼かれは雪ゆきの中なかをずんずんと進すすんでいった。

→ Anh ấy cứ thế bước phăng phăng tiến về phía trước giữa tuyết.

Liên quan:
どんどん(liên tục, mạnh mẽ)
#5

じわりと

từ từ, dần dần thấm/ngấm và biểu hiện ra

薬くすりの効果こうかがじわりと現あらわれてきた。

→ Tác dụng của thuốc bắt đầu từ từ phát huy.

Liên quan:
じわじわと(từng chút một)
#6

からりと

quang đãng, khô ráo, sáng sủa hẳn

雨あめが上あがり、空そらがからりと晴はれた。

→ Mưa tạnh và bầu trời trở nên quang đãng hẳn.

Liên quan:
すっきり(sảng khoái, quang đãng)
#7

ぐっしょり(と)

ướt sũng, thấm đẫm

走はしったので、汗あせでシャツがぐっしょり濡ぬれた。

→ Vì chạy nên áo sơ mi ướt sũng mồ hôi.

Liên quan:
びっしょり(ướt nhẹp)
#8

こうこうと

sáng trưng, sáng rực

部屋へやの電気でんきがこうこうと点ついている。

→ Đèn trong phòng đang bật sáng trưng.

Liên quan:
明あかるく(sáng sủa)
#9

きらりと

lóe sáng, lấp lánh trong khoảnh khắc

彼女かのじょの指ゆびで指輪ゆびわがきらりと光ひかった。

→ Chiếc nhẫn trên ngón tay cô ấy lóe sáng một cái.

Liên quan:
きらきら(lấp lánh liên tục)
#10

きっかり

chính xác, đúng tròn, không lệch chút nào

会議かいぎは10時じきっかりに始はじまります。

→ Cuộc họp sẽ bắt đầu đúng 10 giờ tròn.

Liên quan:
ぴったり(chính xác, vừa khít)
#11

まるまる(と)

toàn bộ nguyên vẹn; trọn vẹn / béo tròn

旅行りょこうの費用ひようをまるまる負担ふたんしてもらった。

→ Tôi được người khác chi trả toàn bộ chi phí chuyến đi.

Liên quan:
全すべて(tất cả)
#12

ちらほら(と)

lác đác, rải rác từng ít một

公園こうえんの桜さくらがちらほら咲さき始はじめた。

→ Hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở lác đác.

Liên quan:
まばらに(thưa thớt)
#13

がらんと

trống hoác, vắng tanh, rộng mà không có gì

誰だれもいないがらんとした教室きょうしつ。

→ Một phòng học vắng tanh, trống hoác không có ai.

Liên quan:
広々ひろびろと(rộng thênh thang)
#14

しんと

im phăng phắc, hoàn toàn tĩnh lặng

夜よるの図書館としょかんはしんと静しずまり返かえっている。

→ Thư viện vào ban đêm im phăng phắc.

Liên quan:
シーンと(im lặng như tờ)
#15

どんより(と)

âm u, xám xịt, nặng nề

空そらがどんよりと曇くもっている。

→ Bầu trời đang âm u, xám xịt.

Trái nghĩa:
からりと(quang đãng, sáng sủa)
#16

しんなり(と)

mềm đi, ỉu xuống sau khi được làm nóng/nấu

玉たまねぎを炒いためてしんなりさせる。

→ Xào hành tây cho đến khi mềm xuống.

Liên quan:
柔やわらかく(mềm mại)
#17

じっとり(と)

rịn ẩm, ướt nhớp, hơi ướt đẫm

夏なつの暑あつさでじっとりと汗あせばむ。

→ Vì cái nóng mùa hè mà mồ hôi rịn ra, người hơi nhớp.

Liên quan:
じめじめ(ẩm ướt, nhớp nháp)
#18

ちくちく(と)

châm chích, nhói như kim đâm

このセーターを着きると肌はだがちくちくする。

→ Mặc chiếc áo len này vào thì da bị châm chích.

Liên quan:
刺さすように(như kim châm)
#19

すかすか

rỗng, thưa, có nhiều khoảng trống

箱はこは大おおきいが、中身なかみはすかすかだ。

→ Cái hộp thì lớn nhưng bên trong gần như rỗng.

Trái nghĩa:
ぎっしり(chật kín, đầy ắp)
#20

ぎゅうぎゅう

chật cứng, chen chúc, nhồi quá đầy

かばんに荷物にもつをぎゅうぎゅうに詰つめ込こむ。

→ Nhồi hành lý chật cứng vào túi.

Liên quan:
ぎっしり(chật kín)
#21

ぱんぱん

căng phồng, đầy căng

食たべ過すぎてお腹なかがぱんぱんだ。

→ Ăn quá nhiều nên bụng căng cứng.

Liên quan:
はちきれそう(như sắp bục ra)
#22

ゆるゆる

lỏng lẻo, rộng thùng thình

ダイエットに成功せいこうして、ズボンがゆるゆるになった。

→ Giảm cân thành công nên chiếc quần trở nên rộng thùng thình.

Trái nghĩa:
きつきつ(chật cứng)
#23

ぐにゃぐにゃ

mềm oặt, cong queo, biến dạng dễ dàng

熱ねつでプラスチックがぐにゃぐにゃに曲まがった。

→ Nhựa bị nhiệt làm mềm oặt và cong queo.

Liên quan:
ふにゃふにゃ(mềm nhũn)
#24

こちこち

cứng đờ, cứng ngắc; căng thẳng cứng người

面接めんせつで緊張きんちょうしてこちこちになった。

→ Vì căng thẳng trong buổi phỏng vấn nên người tôi cứng đờ.

Liên quan:
かちかち(cứng ngắc)
#25

とびとび

rải rác, cách quãng, không liên tục

今年ことしの祝日しゅくじつはとびとびだ。

→ Các ngày nghỉ lễ năm nay nằm rải rác, không liền nhau.

Liên quan:
離はなれ離ばなれ(rời rạc)
#26

まちまち

mỗi người/mỗi cái một kiểu, không đồng nhất

人ひとによって意見いけんがまちまちだ。

→ Ý kiến mỗi người mỗi khác.

Liên quan:
さまざま(đa dạng)
#27

とんとん

ngang bằng, xấp xỉ bằng nhau; thu chi hòa vốn

今年ことしの利益りえきは去年きょねんととんとんだ。

→ Lợi nhuận năm nay gần như ngang bằng năm ngoái.

Liên quan:
同おなじくらい(tương đương)
#28

ずかずか(と)

xồng xộc bước vào, không chút e dè/giữ ý

彼かれは靴くつのまま部屋へやにずかずかと入はいってきた。

→ Anh ta cứ mang nguyên giày mà xồng xộc bước vào phòng.

Liên quan:
遠慮えんりょなく(không e ngại, không khách sáo)
#29

ぬけぬけ(と)

trơ trẽn, mặt dày mà nói/làm

よくもあんな嘘うそをぬけぬけと言いえるものだ。

→ Không hiểu sao có thể mặt dày nói ra lời dối trá như thế.

Liên quan:
厚あつかましい(trơ trẽn, mặt dày)
#30

のこのこ(と)

thản nhiên xuất hiện/đi đến dù đáng lẽ phải ngại hoặc xấu hổ

会議かいぎに1時間じかんも遅おくれて、のこのこと現あらわれた。

→ Đi họp trễ cả một tiếng mà vẫn thản nhiên xuất hiện.

Liên quan:
気きにせずに(không bận tâm)
#31

ばんばん

mạnh dạn, liên tục, không ngần ngại làm/nói

若わかいうちはばんばん意見いけんを言いったほうがいい。

→ Khi còn trẻ thì cứ mạnh dạn nói ra ý kiến của mình, không cần ngần ngại.

Liên quan:
遠慮えんりょなく(không ngần ngại)
#32

おずおず(と)

rụt rè, e dè, sợ sệt

彼かれはおずおずと手てを挙あげて質問しつもんした。

→ Cậu ấy rụt rè giơ tay lên đặt câu hỏi.

Liên quan:
ためらいながら(trong khi ngần ngại)
#33

すごすご(と)

lủi thủi, ủ rũ, thất vọng mà rời đi

怒おこられて、すごすごと部屋へやを出でていった。

→ Bị mắng nên lủi thủi, ủ rũ bước ra khỏi phòng.

Liên quan:
がっかりして(thất vọng)
#34

ずけずけ(と)

thẳng thừng, không giữ ý, nói huỵch toẹt

彼女かのじょは人ひとの欠点けってんをずけずけと言いう。

→ Cô ấy cứ thẳng thừng nói huỵch toẹt khuyết điểm của người khác.

Liên quan:
遠慮えんりょなく(không giữ ý)
#35

ぶうぶう(と)

cằn nhằn, càu nhàu, phàn nàn liên tục

いつまでもぶうぶう文句もんくを言いうな。

→ Đừng có càu nhàu phàn nàn mãi nữa.

Liên quan:
不平ふへい(bất bình, phàn nàn)
#36

ぽつりと

khẽ nói một câu ngắn, buột miệng/lẩm bẩm

彼かれは「疲つかれた」とぽつりと言いった。

→ Anh ấy khẽ buột miệng nói một câu: “Mệt quá.”

Liên quan:
つぶやく(lẩm bẩm)
#37

ぽんぽん(と)

tuôn ra liên tiếp, nói/làm cái này nối cái kia rất nhanh

彼女かのじょは冗談じょうだんをぽんぽんと言いって皆みんなを笑わらわせた。

→ Cô ấy liên tiếp tung ra những câu đùa khiến mọi người bật cười.

Liên quan:
次々つぎつぎに(liên tiếp)
#38

てくてく(と)

đi bộ đều đều một quãng khá xa

おばあさんが道みちをてくてくと歩あるいている。

→ Bà cụ đang đều đều bước đi trên đường.

Liên quan:
歩あるく(đi bộ)
#39

どたどた(と)

huỳnh huỵch, rầm rập do bước chân nặng

階段かいだんをどたどたと走はしり降おりる音おとがする。

→ Có tiếng ai đó chạy huỳnh huỵch xuống cầu thang.

Liên quan:
足音あしおとを立たてて(gây ra tiếng bước chân)
#40

とぼとぼ(と)

lững thững, thất thểu, thiếu sức sống

試合しあいに負まけて、とぼとぼと家いえに帰かえった。

→ Thua trận nên tôi thất thểu bước về nhà.

Liên quan:
元気げんきなく歩あるく(đi bộ trong trạng thái thiếu sức sống)
#41

ひょいと

nhẹ nhàng, thoăn thoắt, dễ dàng bằng một động tác

重おもそうな荷物にもつをひょいと持もち上あげた。

→ Anh ấy nhẹ nhàng nhấc bổng món hành lý trông có vẻ nặng.

Liên quan:
軽かるがると(nhẹ tênh, dễ dàng)
#42

ひらりと

nhẹ nhàng, uyển chuyển, nhanh nhẹn như bay

泥棒どろぼうは塀へいをひらりと飛とび越こえて逃にげた。

→ Tên trộm nhẹ nhàng, thoăn thoắt nhảy qua tường rồi tẩu thoát.

Liên quan:
軽快けいかいに(nhanh nhẹn, nhẹ nhàng)
#43

ふらりと・ふらっと

tùy hứng ghé/đi đâu đó không có kế hoạch rõ ràng

休やすみの日ひに、ふらりと旅たびに出でた。

→ Ngày nghỉ, tôi tùy hứng xách đồ đi du lịch mà không hề lên kế hoạch trước.

Liên quan:
気きまぐれに(tùy hứng)
#44

さめざめ(と)

khóc lặng lẽ nhưng dai dẳng, sụt sùi

彼女かのじょは悲かなしい手紙てがみを読よんで、さめざめと泣ないた。

→ Đọc bức thư buồn, cô ấy lặng lẽ khóc sụt sùi.

Liên quan:
静しずかに泣なく(khóc lặng lẽ)
#45

しげしげ(と)

chăm chú nhìn kỹ, nhìn chằm chằm quan sát

彼かれは不思議ふしぎそうに私わたしの顔かおをしげしげと見みつめた。

→ Anh ta nhìn kỹ chằm chằm vào mặt tôi với vẻ khó hiểu.

Liên quan:
じっと見みる(chăm chú nhìn)
#46

まざまざ(と)

sống động, rõ ràng như hiện ra trước mắt

あの日ひの出来事できごとがまざまざと思おもい出だされる。

→ Những sự việc ngày hôm đó hiện về rõ mồn một trong ký ức.

Liên quan:
鮮明せんめいに(rõ nét, sống động)
#47

おちおち

yên ổn, thong thả; hầu như luôn dùng với phủ định

明日あしたの発表はっぴょうが心配しんぱいで、おちおち眠ねむれない。

→ Lo buổi thuyết trình ngày mai nên tôi không thể yên tâm ngủ ngon được.

Liên quan:
安心あんしんして(một cách yên tâm)