Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 27: Thành ngữ về cơ thể 1

Bài 27: Thành ngữ về cơ thể 1

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 40 từ vựng
#1

顔かおが売うれる

NHAN MẠI

nổi tiếng, được nhiều người biết mặt

テレビに出て顔かおが売うれる。

→ Lên tivi nên trở nên nổi tiếng, được nhiều người biết mặt.

Liên quan:
有名ゆうめいになる(trở nên nổi tiếng)
#2

顔かおを立たてる

NHAN LẬP

giữ thể diện, nể mặt ai đó

上司じょうしの顔かおを立たてるために出席しゅっせきする。

→ Tham dự để giữ thể diện, nể mặt cấp trên.

Liên quan:
面目めんぼくを保たもつ(giữ thể diện)
#3

頭あたまが下さがる

ĐẦU HẠ

khâm phục, kính nể, nể phục

彼女かのじょの努力どりょくには本当ほんとうに頭あたまが下さがる。

→ Tôi thực sự khâm phục sự nỗ lực của cô ấy.

Liên quan:
敬服けいふくする(kính phục)
#4

頭あたまを抱かかえる

ĐẦU BÃO

đau đầu, khổ sở suy nghĩ vì vấn đề nan giải

難問なんもんに直面ちょくめんして頭あたまを抱かかえる。

→ Đau đầu vì phải đối mặt với một vấn đề nan giải.

Liên quan:
悩なやむ(phiền não, lo nghĩ)
#5

目めがくらむ

MỤC

mờ mắt vì tiền bạc, danh lợi hoặc cám dỗ

大金たいきんに目めがくらんで罪つみを犯おかした。

→ Mờ mắt vì số tiền lớn nên đã phạm tội.

Liên quan:
誘惑ゆうわくに負まける(thua trước cám dỗ)
#6

目めが肥こえる

MỤC PHÌ

trở nên sành sỏi, có con mắt đánh giá đồ tốt

一流いちりゅうの芸術げいじゅつを見みて目めが肥こえる。

→ Nhờ xem nghệ thuật hạng nhất nên con mắt thẩm định trở nên sành sỏi.

Liên quan:
目めが高たかい(có mắt nhìn, sành sỏi)
#7

目めが冴さえる

MỤC NGÀ

tỉnh táo, tỉnh như sáo, không buồn ngủ

コーヒーを飲のんだら目めが冴さえて眠ねむれない。

→ Uống cà phê xong nên tỉnh như sáo, không ngủ được.

Liên quan:
はっきり目覚めざめる(tỉnh hẳn)
#8

目めが高たかい

MỤC CAO

có mắt nhìn, biết chọn đồ/người có giá trị

この作品さくひんを選えらぶとは、あなたも目めが高たかい。

→ Chọn tác phẩm này thì bạn quả là có mắt nhìn đấy.

Liên quan:
見みる目めがある(có mắt nhìn)
#9

目めが届とどく

MỤC

trông nom, chú ý/giám sát tới nơi tới chốn

親おやの目めが届とどく範囲はんいで遊あそばせる。

→ Cho chơi trong phạm vi mà cha mẹ có thể trông nom được.

Liên quan:
注意ちゅういが行いき届とどく(chú ý tới nơi tới chốn)
#10

目めにする

MỤC

nhìn thấy, tận mắt bắt gặp/chứng kiến

街まちで珍めずらしい光景こうけいを目めにした。

→ Tôi bắt gặp một cảnh tượng hiếm thấy trên phố.

Liên quan:
見みる(nhìn thấy)
#11

目めもくれない

MỤC

không thèm để mắt, hoàn toàn không quan tâm

彼かれは周まわりの批判ひはんに目めもくれない。

→ Anh ta không thèm để mắt tới những lời chỉ trích xung quanh.

Liên quan:
無視むしする(phớt lờ)
#12

目めを引ひく

MỤC DẪN

thu hút ánh nhìn, gây chú ý

彼女かのじょの派手はでなファッションは人ひとの目めを引ひく。

→ Phong cách thời trang sặc sỡ của cô ấy thu hút ánh nhìn của mọi người.

Liên quan:
目立めだつ(nổi bật)
#13

目めを離はなす

MỤC LY

rời mắt, không tiếp tục trông chừng

小ちいさな子こどもから目めを離はなしてはいけない。

→ Không được rời mắt khỏi trẻ nhỏ.

Liên quan:
見失みうしなう(mất dấu, không còn nhìn thấy)
#14

口くちが肥こえる

KHẨU PHÌ

sành ăn, khẩu vị trở nên tinh tế/kén chọn

高たかい料理りょうりばかり食たべているので口くちが肥こえている。

→ Vì toàn ăn những món đắt tiền nên khẩu vị đã trở nên rất sành.

Liên quan:
グルメだ(sành ăn)
#15

口くちが滑すべる

KHẨU HOẠT

lỡ lời, buột miệng nói điều không nên nói

うっかり口くちが滑すべって秘密ひみつを漏もらしてしまった。

→ Tôi lỡ buột miệng làm lộ bí mật.

Liên quan:
失言しつげんする(nói hớ)
#16

口くちを挟はさむ

KHẨU HIỆP

xen ngang lời, chen vào cuộc nói chuyện

人ひとの会話かいわに横よこから口くちを挟はさむな。

→ Đừng xen ngang vào cuộc nói chuyện của người khác.

Liên quan:
割わり込こむ(chen ngang)
#17

口くちをつぐむ

KHẨU

im bặt, ngậm miệng không nói

都合つごうが悪わるくなると急きゅうに口くちをつぐむ。

→ Hễ rơi vào tình thế bất lợi là đột nhiên im bặt.

Liên quan:
黙だまる(im lặng)
#18

耳みみにつく

NHĨ

chướng tai, âm thanh cứ lọt vào tai gây khó chịu

工事こうじの音おとが耳みみについて勉強べんきょうに集中しゅうちゅうできない。

→ Tiếng công trình chướng tai khiến tôi không thể tập trung học.

Liên quan:
うるさい(ồn, khó chịu)
#19

小耳こみみに挟はさむ

TIỂU NHĨ HIỆP

tình cờ nghe được, nghe phong thanh

彼かれが辞やめるという噂うわさを小耳こみみに挟はさんだ。

→ Tôi tình cờ nghe phong thanh rằng anh ấy sắp nghỉ việc.

Liên quan:
聞ききつける(nghe được)
#20

鼻はなにかける

TỊ

tự mãn, khoe khoang, lấy làm vênh váo

彼かれは自分じぶんの学歴がくれきを鼻はなにかけている。

→ Anh ta vênh váo, khoe khoang về học vấn của mình.

Liên quan:
自慢じまんする(khoe khoang)
#21

鼻はなにつく

TỊ

gây khó chịu, chướng tai gai mắt; cũng dùng cho mùi khó chịu

彼女かのじょの気取きどった態度たいどは鼻はなにつく。

→ Thái độ làm bộ của cô ta thật chướng mắt, đáng ghét.

Liên quan:
嫌いやになる(thấy ghét, phát chán)
#22

鼻はなをつく

TỊ

xộc thẳng vào mũi, mùi nồng nặc

部屋へやに入はいると、生なまごみゴミの臭においが鼻はなをついた。

→ Vừa vào phòng, mùi rác sống nồng nặc đã xộc thẳng vào mũi.

Liên quan:
強つよく匂におう(bốc mùi mạnh)
#23

手てに余あまる

THỦ DƯ

vượt quá khả năng xử lý, quá sức

この問題もんだいは私わたしの手てに余あまる。

→ Vấn đề này vượt quá khả năng của tôi.

Liên quan:
手てに負おえない(không thể xử lý nổi)
#24

手てに負おえない

THỦ PHỤ

không thể kiểm soát/xử lý nổi

あの子このいたずらは、もう手てに負おえない。

→ Trò nghịch của đứa trẻ đó giờ đã không thể kiểm soát nổi.

Liên quan:
扱あつかいきれない(không thể xử lý hết nổi)
#25

手てに乗のる

THỦ THỪA

mắc mưu, rơi vào bẫy/kế của ai đó

敵てきの甘あまい言葉ことばに手てに乗のるものか。

→ Đời nào tôi lại mắc mưu những lời ngon ngọt của kẻ địch.

Liên quan:
騙だまされる(bị lừa)
#26

手てを切きる

THỦ THIẾT

cắt đứt quan hệ, tuyệt giao

ギャンブル仲間なかまとはきっぱり手てを切きった。

→ Tôi đã dứt khoát cắt đứt quan hệ với đám bạn cờ bạc.

Liên quan:
縁えんを切きる(tuyệt giao)
#27

手てを差さし伸のべる

THỦ SAI THÂN

chìa tay giúp đỡ, hỗ trợ người gặp khó khăn

困こまっている人ひとに手てを差さし伸のべるべきだ。

→ Nên chìa tay giúp đỡ người đang gặp khó khăn.

Liên quan:
助たすける(giúp đỡ)
#28

手てを尽つくす

THỦ TẬN

làm mọi cách có thể, dùng hết mọi biện pháp

病気びょうきを治なおすために、あらゆる手てを尽つくした。

→ Đã dùng mọi cách có thể để chữa bệnh.

Liên quan:
全力ぜんりょくを尽つくす(dốc toàn lực)
#29

手てを回まわす

THỦ HỒI

âm thầm lo liệu, thu xếp các biện pháp trước

彼かれが裏うらで手てを回まわしてくれたおかげで、無事ぶじに解決かいけつした。

→ Nhờ anh ấy âm thầm lo liệu phía sau nên sự việc đã được giải quyết ổn thỏa.

Liên quan:
手配てはいする(thu xếp, sắp xếp)
#30

手てを焼やく

THỦ THIÊU

khốn đốn vì khó xử lý, khó đối phó

わがままな後輩こうはいの指導しどうに手てを焼やいている。

→ Tôi đang rất khốn đốn trong việc hướng dẫn cậu hậu bối bướng bỉnh.

Liên quan:
困こまる(khó xử, khốn đốn)
#31

手てを入いれる

THỦ NHẬP

sửa sang, tu bổ, chăm chút để cải thiện

古ふるい家えに手てを入いれて住すみやすくする。

→ Sửa sang ngôi nhà cũ để dễ ở hơn.

Liên quan:
直なおす(sửa chữa)
#32

手てを打うつ

THỦ ĐẢ

đưa ra biện pháp, nhanh chóng xử lý/đối phó

被害ひがいが広ひろがる前まえに、早急そうきゅうに手てを打うつ必要ひつようがある。

→ Cần nhanh chóng đưa ra biện pháp trước khi thiệt hại lan rộng.

Liên quan:
対策たいさくをとる(đưa ra đối sách)
#33

手てを引ひく

THỦ DẪN

rút lui, ngừng dính líu/tham gia vào việc gì

危険きけんな取引とりひきからは早はやめに手てを引ひいたほうがいい。

→ Nên sớm rút lui khỏi những giao dịch nguy hiểm.

Liên quan:
やめる(dừng, từ bỏ)
#34

腕うでを磨みがく

OẢN MA

rèn luyện kỹ năng, trau dồi tay nghề

海外かいがいに留学りゅうがくして料理りょうりの腕うでを磨みがく。

→ Đi du học nước ngoài để trau dồi tay nghề nấu ăn.

Liên quan:
上達じょうたつさせる(làm cho tiến bộ)
#35

腕うでを振ふるう

OẢN CHẤN

trổ tài, phát huy hết tay nghề/năng lực

ホームパーティーで得意とくいの料理りょうりに腕うでを振ふるった。

→ Tôi đã trổ tài với những món sở trường tại bữa tiệc tại nhà.

Liên quan:
力ちからを発揮はっきする(phát huy năng lực)
#36

肩かたを並ならべる

KIÊN TỊNH

sánh vai, đạt trình độ ngang bằng với

彼かれは努力どりょくして、ついにトップ選手せんしゅと肩かたを並ならべるまでになった。

→ Anh ấy đã nỗ lực và cuối cùng đạt đến mức có thể sánh vai với các tuyển thủ hàng đầu.

Liên quan:
同等どうとうになる(trở nên ngang bằng)
#37

肩かたを持もつ

KIÊN TRÌ

đứng về phía, bênh vực ai đó

喧嘩けんかの時とき、母はははいつも弟おとうとの肩かたを持もつ。

→ Khi cãi nhau, mẹ lúc nào cũng đứng về phía em trai.

Liên quan:
味方みかたをする(đứng về phe)
#38

肩かたの荷にが下おりる

KIÊN HÀ HẠ

trút được gánh nặng, cảm thấy nhẹ nhõm sau khi hoàn thành trách nhiệm

大おおきなプロジェクトが無事ぶじに終おわり、肩かたの荷にが下おりた。

→ Dự án lớn kết thúc ổn thỏa nên cuối cùng tôi cũng trút được gánh nặng.

Liên quan:
安心あんしんする(an tâm, nhẹ nhõm)
#39

首くびを捻ひねる

THỦ NIỆP

băn khoăn, nghi hoặc, không hiểu nên phải suy nghĩ

彼かれの不可解ふかかいな行動こうどうに、みんなが首くびを捻ひねった。

→ Mọi người đều băn khoăn khó hiểu trước hành động kỳ quặc của anh ta.

Liên quan:
疑問ぎもんに思おもう(cảm thấy nghi ngờ, khó hiểu)
#40

首くびを突つっ込こむ

THỦ ĐỘT

chõ mũi vào, can thiệp sâu vào việc không liên quan tới mình

自分じぶんに関係かんけいのないトラブルに首くびを突つっ込こまないほうがいい。

→ Tốt nhất không nên chõ mũi vào những rắc rối không liên quan đến mình.

Liên quan:
深入ふかいりする(can thiệp sâu, dính líu sâu)