Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 30: Động từ ghép 2

Bài 30: Động từ ghép 2

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 44 từ vựng
#1

かみ合あう

HỢP

ăn khớp, khớp nhau, phù hợp với nhau

彼かれとは意見いけんが上手うまくかみ合あわない。

→ Ý kiến của tôi và anh ấy không ăn khớp với nhau cho lắm.

Liên quan:
合あう(hợp, khớp)
#2

釣つり合あう

ĐIẾU HỢP

cân xứng, tương xứng, phù hợp về mức độ hoặc giá trị

収入しゅうにゅうに釣つり合あう生活せいかつをする。

→ Sống một cuộc sống phù hợp, cân xứng với thu nhập.

Liên quan:
バランスが取とれる(cân bằng)
#3

張はり合あう

TRƯƠNG HỢP

cạnh tranh, ganh đua, cố không chịu kém đối phương

兄弟きょうだいで親おやの愛情あいじょうを張はり合あう。

→ Anh em cạnh tranh nhau để giành tình thương của cha mẹ.

Liên quan:
競争きょうそうする(cạnh tranh)
#4

駆かけ込こむ

KHU

chạy vội vào, lao nhanh vào một nơi

発車はっしゃぎりぎりの電車でんしゃに駆かけ込こむ。

→ Chạy vội lên chuyến tàu ngay sát giờ xuất phát.

Liên quan:
急いそいで入はいる(vội vàng đi vào)
#5

食くい込こむ

THỰC

ăn sâu, cắm sâu; lấn sang thời gian, lĩnh vực hoặc phần của người khác

会議かいぎが長引ながびいて、昼休ひるやすみに食くい込こんだ。

→ Cuộc họp kéo dài, lấn cả vào giờ nghỉ trưa.

Liên quan:
延長えんちょうする(kéo dài)
#6

忍しのび込こむ

NHẪN

lẻn vào, bí mật đột nhập

泥棒どろぼうが夜中よなかに家いえに忍しのび込こんだ。

→ Tên trộm đã lẻn vào nhà lúc nửa đêm.

Liên quan:
こっそり入はいる(lén lút đi vào)
#7

付つけ込こむ

PHÓ

lợi dụng điểm yếu, sơ hở hoặc hoàn cảnh bất lợi của người khác

人ひとの弱よわみに付つけ込こんでお金かねを騙だまし取とる。

→ Lợi dụng điểm yếu của người khác để lừa lấy tiền.

Liên quan:
利用りようする(lợi dụng, sử dụng)
#8

突つっ込こむ

ĐỘT

đâm/lao vào; nhét vào; can thiệp/chõ mũi vào

他人たにんのことに首くびを突つっ込こむな。

→ Đừng chõ mũi vào chuyện của người khác.

Liên quan:
干渉かんしょうする(can thiệp)
#9

溶とけ込こむ

DUNG

hòa vào, hòa nhập tự nhiên với môi trường/tập thể

新あたらしいクラスの雰囲気ふんいきにすぐに溶とけ込こんだ。

→ Tôi nhanh chóng hòa nhập vào bầu không khí của lớp mới.

Liên quan:
なじむ(hòa nhập, trở nên quen thuộc)
#10

呑のみ込こむ

THÔN

nuốt; hiểu, nắm bắt hoàn toàn; bị nuốt chửng/cuốn vào

状況じょうきょうを呑のみ込こむのに時間じかんがかかった。

→ Tôi mất một lúc mới nắm được tình hình.

Liên quan:
理解りかいする(hiểu)
#11

踏ふみ込こむ

ĐẠP

bước sâu vào; đi sâu/can thiệp sâu vào một vấn đề hoặc lĩnh vực

他人たにんのプライベートに深ふかく踏ふみ込こむ。

→ Can thiệp quá sâu vào đời tư của người khác.

Liên quan:
立たち入いる(đi sâu, can thiệp)
#12

放ほうり込こむ

PHÓNG

ném/vứt thẳng vào một nơi, thường khá tùy tiện

脱ぬいだ服ふくを洗濯機せんたくきに放ほうり込こむ。

→ Vứt quần áo vừa cởi vào máy giặt.

Liên quan:
投なげ入いれる(ném vào)
#13

巻まき込こむ

QUYỂN

cuốn/lôi người khác vào sự việc, tai nạn hay rắc rối

友人ゆうじんをトラブルに巻まき込こんでしまった。

→ Tôi đã lỡ kéo bạn mình vào rắc rối.

Liên quan:
巻まき添ぞえにする(làm liên lụy)
#14

割わり込こむ

CÁT

chen ngang vào hàng, cuộc nói chuyện hoặc luồng giao thông

列れつの順番じゅんばんに割わり込こむのはマナー違反いはんだ。

→ Chen ngang vào hàng là hành vi thiếu lịch sự.

Liên quan:
横入よこいりする(chen ngang)
#15

行いき渡わたる

HÀNH ĐỘ

đến khắp nơi, phân phát/phổ biến đầy đủ tới toàn bộ đối tượng

参加者さんかしゃ全員ぜんいんに資料しりょうが行いき渡わたる。

→ Tài liệu được phân phát đầy đủ đến tất cả người tham gia.

Liên quan:
普及ふきゅうする(phổ biến rộng)
#16

晴はれ渡わたる

TÌNH ĐỘ

trời quang trong hoàn toàn, trong xanh khắp bầu trời

空そらが青々あおあおと晴はれ渡わたっている。

→ Bầu trời xanh trong, quang đãng không một gợn mây.

Liên quan:
快晴かいせいになる(trở nên quang đãng)
#17

響ひびき渡わたる

HƯỞNG ĐỘ

vang vọng khắp một không gian rộng

教会きょうかいに美うつくしい歌声うたごえが響ひびき渡わたった。

→ Giọng hát tuyệt đẹp vang vọng khắp nhà thờ.

Liên quan:
響ひびき伝つたわる(vang truyền đi)
#18

飾かざり立たてる

SỨC LẬP

trang trí thật lộng lẫy, tô điểm rất nhiều

クリスマスツリーを綺麗きれいに飾かざり立たてる。

→ Trang trí cây thông Noel thật lộng lẫy và đẹp mắt.

Liên quan:
装飾そうしょくする(trang trí)
#19

騒さわぎ立たてる

TAO LẬP

làm ầm lên, làm quá sự việc một cách ồn ào

つまらないことで大おおげさに騒さわぎ立たてるな。

→ Đừng làm ầm ĩ lên chỉ vì một chuyện cỏn con.

Liên quan:
大騒おおさわぎする(làm ầm ĩ)
#20

責せめ立たてる

TRÁCH LẬP

liên tục chỉ trích/truy ép gay gắt

部下ぶかの失敗しっぱいを厳きびしく責せめ立たてる。

→ Gay gắt chỉ trích cấp dưới vì thất bại.

Liên quan:
追及ついきゅうする(truy cứu, truy hỏi)
#21

切きり出だす

THIẾT XUẤT

mở lời, bắt đầu nói một chủ đề khó hoặc quan trọng

離婚りこんの話はなしをどう切きり出だせばいいか迷まよう。

→ Tôi phân vân không biết nên mở lời về chuyện ly hôn thế nào.

Liên quan:
話はなし始はじめる(bắt đầu nói)
#22

投なげ出だす

ĐẦU XUẤT

ném ra; vứt bỏ hoặc bỏ cuộc giữa chừng

難むずかしいからといって、途中ちゅうで投なげ出だしてはいけない。

→ Dù khó cũng không được bỏ cuộc giữa chừng.

Liên quan:
諦あきらめる(bỏ cuộc)
#23

逃にげ出だす

ĐÀO XUẤT

chạy trốn ra khỏi nơi nguy hiểm hoặc tình huống khó chịu

燃もえている家いえから慌あわてて逃にげ出だした。

→ Tôi hoảng hốt chạy thoát khỏi ngôi nhà đang cháy.

Liên quan:
脱出だっしゅつする(thoát ra)
#24

抜ぬけ出だす

BẠT XUẤT

lẻn ra khỏi; thoát ra khỏi hoàn cảnh/trạng thái khó khăn

つまらない会議かいぎからこっそり抜ぬけ出だす。

→ Lén rời khỏi cuộc họp nhàm chán.

Liên quan:
逃のがれ出でる(thoát ra)
#25

乗のり出だす

THỪA XUẤT

nhoài người ra; chính thức bắt tay tích cực vào một việc mới

警察けいさつが事件じけんの調査ちょうさに乗のり出だした。

→ Cảnh sát đã chính thức bắt tay vào điều tra vụ án.

Liên quan:
着手ちゃくしゅする(bắt tay vào)
#26

はみ出だす

XUẤT

lòi, thò, tràn ra ngoài giới hạn/phạm vi

枠わくの線せんからはみ出ださないように字じを書かく。

→ Viết chữ sao cho không lòi ra ngoài đường viền.

Liên quan:
飛とび出だす(vọt ra)
#27

食くい止とめる

THỰC CHỈ

ngăn chặn sự lan rộng, tiến triển hoặc xấu đi

病気びょうきの進行しんこうを薬くすりで食くい止とめる。

→ Dùng thuốc để ngăn bệnh tiếp tục tiến triển.

Liên quan:
阻止そしする(ngăn chặn)
#28

突つき止とめる

ĐỘT CHỈ

điều tra đến cùng để xác định chính xác nguyên nhân, sự thật hoặc nơi chốn

警察けいさつはついに事件じけんの原因げんいんを突つき止とめた。

→ Cuối cùng cảnh sát đã điều tra ra chính xác nguyên nhân vụ án.

Liên quan:
解明かいめいする(làm sáng tỏ)
#29

立たて替かえる

LẬP THẾ

ứng tiền trả trước/thay cho người khác rồi nhận lại sau

財布さいふを忘わすれた友人ゆうじんの分ぶんを立たて替かえて払はらう。

→ Tôi ứng tiền trả hộ phần của người bạn quên ví.

Liên quan:
代かわりに払はらう(trả thay)
#30

切きり替かえる

THIẾT THẾ

chuyển đổi sang trạng thái, phương pháp hoặc suy nghĩ khác

失敗しっぱいを忘わすれて気持きもちを新あたらしく切きり替かえる。

→ Quên thất bại và chuyển tâm trạng sang một khởi đầu mới.

Liên quan:
変更へんこうする(thay đổi)
#31

立たち直なおる

LẬP TRỰC

phục hồi tinh thần, cuộc sống hoặc tình trạng sau cú sốc/thất bại

失恋しつれんのショックからようやく立たち直なおった。

→ Cuối cùng tôi cũng hồi phục sau cú sốc thất tình.

Liên quan:
回復かいふくする(hồi phục)
#32

開ひらき直なおる

KHAI TRỰC

đột nhiên đổi thái độ, không còn áy náy mà trở nên trơ trẽn hoặc thách thức

ミスを指摘してきされると、彼かれは「誰だれにでも間違まちがいはある」と開ひらき直なおった。

→ Bị chỉ ra lỗi sai, anh ta liền trở giọng trơ trẽn: “Ai mà chẳng có lúc mắc lỗi.”

Liên quan:
居直いなおる(trở mặt, phản ứng ngang ngược)
#33

行いき詰づまる

HÀNH CẬT

rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục tiến triển

アイデアが出でず、企画きかくが行いき詰づまっている。

→ Không nghĩ ra được ý tưởng nên kế hoạch đang rơi vào bế tắc.

Liên quan:
壁かべにぶつかる(gặp bế tắc)
#34

折おり返かえす

CHIẾT PHẢN

quay lại; gọi điện lại; quay đầu ở điểm giữa

担当者たんとうしゃが戻もどり次第しだい、折おり返かえしお電話でんわいたします。

→ Ngay khi người phụ trách quay lại, chúng tôi sẽ gọi lại cho quý khách.

Liên quan:
引ひき返かえす(quay trở lại)
#35

食くい違ちがう

THỰC VI

không khớp, mâu thuẫn, khác nhau về lời nói/thông tin/ý kiến

目撃者もくげきしゃの証言しょうげんが食くい違ちがっている。

→ Lời khai của các nhân chứng không thống nhất với nhau.

Liên quan:
矛盾むじゅんする(mâu thuẫn)
#36

差さし支つかえる

SAI CHI

gây trở ngại, ảnh hưởng xấu đến công việc hoặc hoạt động khác

明日あしたの仕事しごとに差さし支つかえるので、早はやく寝ねる。

→ Vì nếu thức khuya sẽ ảnh hưởng đến công việc ngày mai nên tôi đi ngủ sớm.

Liên quan:
邪魔じゃまになる(trở ngại)
#37

たどり着つく

TRƯỚC

khó khăn, lần mò mãi mới tới được nơi hoặc đạt đến kết luận/kết quả

道みちに迷まよいながら、やっとホテルにたどり着ついた。

→ Vừa bị lạc đường, cuối cùng tôi cũng lần mò tới được khách sạn.

Liên quan:
到着とうちゃくする(đến nơi)
#38

乗のり切きる

THỪA THIẾT

vượt qua trọn vẹn một giai đoạn khó khăn, khủng hoảng hay thử thách

会社かいしゃの経営けいえい危機ききをみんなで協力きょうりょくして乗のり切きる。

→ Mọi người cùng hợp sức vượt qua cuộc khủng hoảng kinh doanh của công ty.

Liên quan:
克服こくふくする(khắc phục, vượt qua)
#39

働はたらきかける

ĐỘNG

tác động, vận động, kêu gọi một người/tổ chức hành động

環境かんきょう保護ほごのために政府せいふに働はたらきかける。

→ Vận động chính phủ hành động để bảo vệ môi trường.

Liên quan:
訴うったえかける(kêu gọi, khẩn thiết tác động)
#40

申もうし出でる

THÂN XUẤT

chủ động đề nghị, thông báo nguyện vọng hoặc tự nguyện nhận làm việc gì

退職たいしょくを会社かいしゃに申もうし出でる。

→ Chủ động thông báo với công ty nguyện vọng xin nghỉ việc.

Liên quan:
提案ていあんする(đề xuất)
#41

持もて余あます

TRÌ DƯ

không biết xử lý/tiêu khiển thế nào vì quá nhiều, quá khó hoặc dư thừa

夏なつ休やすみは長ながすぎて、時間じかんを持もて余あましてしまう。

→ Kỳ nghỉ hè quá dài khiến tôi dư thời gian đến mức không biết làm gì.

Liên quan:
処置しょちに困こまる(không biết xử lý thế nào)
#42

やり遂とげる

TOẠI

làm đến cùng và hoàn thành trọn vẹn

一度いちど決きめた目標もくひょうは最後さいごまでやり遂とげる。

→ Mục tiêu một khi đã quyết định thì sẽ làm đến cùng cho trọn vẹn.

Liên quan:
達成たっせいする(hoàn thành, đạt được)
#43

寄よりかかる

KÝ

dựa vào vật gì; dựa dẫm, ỷ lại vào người khác

親おやに寄よりかかって生活せいかつする。

→ Sống dựa dẫm vào cha mẹ.

Liên quan:
依存いぞんする(phụ thuộc)
#44

割わり当あてる

CÁT ĐƯƠNG

phân chia, phân công hoặc chỉ định phần việc/tài nguyên cho từng người

メンバーにそれぞれ仕事しごとを割わり当あてる。

→ Phân công công việc cho từng thành viên.

Liên quan:
分担ぶんたんさせる(phân công, chia phần)