Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 16: Danh từ đa nghĩa

Bài 16: Danh từ đa nghĩa

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 15 từ vựng
#1

あて

mục tiêu, chỗ dựa, sự trông cậy; trong あてもなく: không mục đích

知しらない町まちで、あてもなく歩るいた。

→ Tôi đi lang thang không mục đích trong một khu phố xa lạ.

Liên quan:
目標もくひょう(mục tiêu)
#2

見込みこみ

KIẾN

triển vọng, khả năng; dự kiến

工事こうじは来月らいげつ完成かんせいする見み込こみだ。

→ Công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng sau.

Liên quan:
予想よそう(dự đoán)
#3

拍子ひょうし

PHÁCH TỬ

nhịp; đà, khoảnh khắc do một động tác/sự việc gây ra

電車でんしゃが止とまった拍子ひょうしに、倒たおれそうになった。

→ Đúng lúc tàu dừng lại, theo đà tôi suýt bị ngã.

Liên quan:
途端とたん(ngay khi, đúng lúc)
#4

節ふし

TIẾT

đốt, khớp; đoạn/giai điệu; điểm, dấu hiệu đáng chú ý

彼かれの話はなしには、いくつか不自然ふしぜんな節ふしがある。

→ Trong lời kể của anh ta có vài điểm không tự nhiên.

Liên quan:
関節かんせつ(khớp xương)
#5

筋すじ

CÂN

gân, cơ; đường nét; mạch, logic/lẽ phải

彼かれの話はなしはいつも筋すじが通とおっている。

→ Lời anh ấy lúc nào cũng có logic, hợp lý.

Liên quan:
論理ろんり(lý luận, logic)
#6

模様もよう

MÔ DẠNG

hoa văn, họa tiết; tình hình, diễn biến

試合しあいの模様もようはテレビで生なま中継ちゅうけいされる。

→ Diễn biến của trận đấu sẽ được truyền hình trực tiếp trên TV.

Liên quan:
状況じょうきょう(tình hình)
#7

様さま

DẠNG

dáng vẻ, trạng thái, cách thức

彼女かのじょのバレエを踊おどる様さまはとても美うつくしい。

→ Dáng vẻ cô ấy múa ballet rất đẹp.

Liên quan:
姿すがた(dáng vẻ, hình dáng)
#8

柄がら

BÍNH

hoa văn; vóc người; tính cách, kiểu người

私わたしは人ひと前まえに出でて話はなすような柄がらではない。

→ Tôi không phải kiểu người thích hợp đứng ra nói trước đám đông.

Liên quan:
性格せいかく(tính cách)
#9

軸じく

TRỤC

trục; phần trung tâm, nền tảng, trụ cột

日米にちべい関係かんけいを外交がいこうの軸じくとする。

→ Lấy quan hệ Nhật–Mỹ làm trụ cột của chính sách ngoại giao.

Liên quan:
中心ちゅうしん(trung tâm)
#10

芯しん

TÂM

lõi, ruột; cốt cách, sự kiên định bên trong

彼女かのじょは芯しんが強つよい人ひとで、困難こんなんにも負まけない。

→ Cô ấy là người có nội tâm kiên cường, không chịu khuất phục trước khó khăn.

Liên quan:
芯しんが強つよい(kiên cường, có lập trường vững)
#11

隙すき

KHÍCH

khe hở, khoảng trống; sơ hở

敵てきの隙すきを突ついて攻撃こうげきする。

→ Tấn công vào sơ hở của đối phương.

Liên quan:
油断ゆだん(sự lơ là, mất cảnh giác)
#12

ひび

vết nứt; sự rạn nứt trong quan hệ

あの事件じけんで二人ふたりの関係かんけいにひびが入はいった。

→ Vụ việc đó đã khiến mối quan hệ giữa hai người rạn nứt.

Liên quan:
亀裂きれつ(vết nứt, sự rạn nứt)
#13

溝みぞ

CÂU

rãnh, mương; khoảng cách, bất hòa giữa người với người

夫婦ふうふの間あいだに深ふかい溝みぞができてしまった。

→ Giữa hai vợ chồng đã hình thành một khoảng cách tình cảm rất sâu sắc.

Liên quan:
隔へだたり(khoảng cách, sự xa cách)
#14

枠わく

khung, viền; giới hạn, hạn mức

予算よさんの枠わくを超こえてしまった。

→ Đã vượt quá hạn mức ngân sách mất rồi.

Liên quan:
範囲はんい(phạm vi)
#15

縁ふち

DUYÊN

mép, viền, rìa

お茶ちゃわんの縁ふちが欠かけてしまった。

→ Mép của chiếc chén uống trà bị mẻ mất rồi.

Liên quan:
端はし(mép, đầu, rìa)