Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 24: Phó từ chỉ cách thức và diễn tiến

Bài 24: Phó từ chỉ cách thức và diễn tiến

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 46 từ vựng
#1

一挙いっきょに

NHẤT CỬ

một mạch, một phát, trong một lần

遅おくれていた仕事しごとを一挙いっきょに片付かたづける。

→ Giải quyết một mạch toàn bộ công việc đang bị tồn đọng.

Liên quan:
一気いっきに(một hơi, một mạch)
#2

一斉いっせいに

NHẤT TỀ

đồng loạt, cùng một lúc

スタートの合図あいずで一斉いっせいに走はしり出だす。

→ Mọi người đồng loạt chạy đi khi có hiệu lệnh xuất phát.

Liên quan:
同時どうじに(cùng lúc)
#3

一心いっしんに

NHẤT TÂM

toàn tâm toàn ý, chuyên tâm một lòng

合格ごうかくを祈いのって一心いっしんに勉強べんきょうする。

→ Một lòng chuyên tâm học tập với mong muốn thi đỗ.

Liên quan:
一生懸命いっしょうけんめい(hết sức mình)
#4

一躍いちやく

NHẤT DƯỢC

một bước trở nên nổi bật/nổi tiếng, vụt lên

その映画えいがで彼かれは一躍いちやく有名ゆうめいになった。

→ Nhờ bộ phim đó, anh ấy vụt trở nên nổi tiếng.

Liên quan:
たちまち(chẳng mấy chốc, lập tức)
#5

一通ひととおり

NHẤT THÔNG

một lượt từ đầu đến cuối; đại khái đầy đủ

機械きかいの使つかい方かたを一ひと通とおり説明せつめいする。

→ Giải thích một lượt từ đầu đến cuối cách sử dụng máy.

Liên quan:
大体だいたい(đại khái)
#6

逐一ちくいち

TRỤC NHẤT

lần lượt từng cái một, từng chi tiết

状況じょうきょうの変化へんかを逐一ちくいち報告ほうこくする。

→ Báo cáo lần lượt từng chi tiết về những thay đổi của tình hình.

Liên quan:
詳細しょうさいに(một cách chi tiết)
#7

現げんに

HIỆN

thực tế là, trên thực tế, rõ ràng ngay trước mắt

現げんに彼かれはその場ばにいた。

→ Thực tế là anh ta đã có mặt tại đó.

Liên quan:
実際じっさいに(trên thực tế)
#8

真しんに

CHÂN

thật sự, đích thực, chân chính

真しんに価値かちのあるものを見極みきわめる。

→ Nhận định đâu mới là thứ thực sự có giá trị.

Liên quan:
本当ほんとうに(thật sự)
#9

直じかに

TRỰC

trực tiếp, không qua trung gian

社長しゃちょうに直じかに交渉こうしょうする。

→ Trực tiếp đàm phán với giám đốc.

Liên quan:
直接ちょくせつ(trực tiếp)
#10

切せつに

THIẾT

tha thiết, chân thành, khẩn thiết

皆様みなさまのご成功せいこうを切せつに祈いのっております。

→ Tôi chân thành, tha thiết cầu chúc mọi người thành công.

Liên quan:
心こころから(từ tận đáy lòng)
#11

着々ちゃくちゃくと

TRƯỚC

đều đặn và chắc chắn từng bước một

工事こうじは着々ちゃくちゃくと進すすんでいる。

→ Công trình đang tiến triển đều đặn và chắc chắn.

Liên quan:
順調じゅんちょうに(thuận lợi)
#12

転々てんてんと

CHUYỂN

hết chỗ này đến chỗ khác, liên tục thay đổi địa điểm/công việc

職しょくを転々てんてんとする。

→ Liên tục đổi việc, hết chỗ làm này đến chỗ khác.

Liên quan:
次々つぎつぎと(liên tiếp)
#13

黙々もくもくと

MẶC

lặng lẽ, âm thầm, chuyên tâm không nói gì

彼かれは黙々もくもくと作業さぎょうを続つづけた。

→ Anh ấy lặng lẽ tiếp tục công việc mà không nói gì.

Liên quan:
静しずかに(yên lặng)
#14

悠々ゆうゆうと

DU

ung dung, thong thả, đầy dư dả và tự tin

時間じかんに余裕よゆうがあり、悠々ゆうゆうと歩あるく。

→ Vì còn dư dả thời gian nên tôi ung dung bước đi.

Liên quan:
のんびりと(thong thả)
#15

努つとめて

NỖ

cố gắng chủ động hết mức để làm một việc

怒いかりを抑おさえ、努つとめて冷静れいせいに振ふる舞まう。

→ Kìm nén cơn giận và cố gắng hết sức cư xử thật bình tĩnh.

Liên quan:
できるだけ(hết sức có thể)
#16

極力きょくりょく

CỰC LỰC

hết mức có thể, tối đa trong khả năng

極力きょくりょく無駄むだを省はぶく。

→ Cố gắng loại bỏ lãng phí đến mức tối đa.

Liên quan:
なるべく(càng... càng tốt, cố gắng)
#17

ひたすら

chỉ một mực, chuyên tâm làm duy nhất một việc

助たすけを求もとめて、ひたすら走はしり続つづけた。

→ Chỉ một mực chạy mãi để tìm kiếm sự giúp đỡ.

Liên quan:
一途いちずに(một lòng một dạ)
#18

もっぱら

chủ yếu, hầu như chỉ

休やすみの日ひはもっぱら家いえで過すごす。

→ Ngày nghỉ tôi chủ yếu chỉ ở nhà.

Liên quan:
主おもに(chủ yếu)
#19

隈くまなく

ÔI

khắp mọi ngóc ngách, không bỏ sót chỗ nào

部屋へやの中なかを隈くまなく探さがした。

→ Tôi đã tìm khắp mọi ngóc ngách trong phòng.

Liên quan:
隅々すみずみまで(đến từng ngóc ngách)
#20

ことごとく

tất cả, toàn bộ, không sót cái nào

彼かれの提案ていあんはことごとく却下きゃっかされた。

→ Tất cả đề xuất của anh ta đều bị bác bỏ, không sót cái nào.

Liên quan:
すべて(tất cả)
#21

軒並のきなみ

HIÊN TỊNH

đồng loạt, hầu như tất cả trong cùng một nhóm

猛暑もうしょの影響えいきょうで野菜やさいが軒並のきなみ値上ねあがりした。

→ Do ảnh hưởng của nắng nóng gay gắt, rau củ đồng loạt tăng giá.

Liên quan:
一斉いっせいに(đồng loạt)
#22

根ねこそぎ

CĂN

tận gốc; toàn bộ không chừa lại gì

台風たいふうで木きが根ねこそぎ倒たおれた。

→ Cây bị bão quật đổ bật cả gốc.

Liên quan:
根元ねもとから(từ phần gốc)
#23

大方おおかた

ĐẠI PHƯƠNG

phần lớn, nhìn chung; có lẽ

大方おおかたの予想よそう通どおり、彼かれが優勝ゆうしょうした。

→ Đúng như dự đoán của phần lớn mọi người, anh ấy đã giành chức vô địch.

Liên quan:
大体だいたい(đại thể, phần lớn)
#24

概おおむね

KHÁI

nhìn chung, đại thể, phần lớn

工事こうじは概おおむね完了かんりょうした。

→ Công trình nhìn chung đã hoàn thành.

Liên quan:
大体だいたい(đại khái)
#25

総そうじて

TỔNG

nhìn chung xét toàn thể, nói chung

今年ことしの業績ぎょうせきは総そうじて良よかった。

→ Xét tổng thể, kết quả kinh doanh năm nay khá tốt.

Liên quan:
全体ぜんたいとして(xét trên toàn thể)
#26

自おのずと・自おのずから

TỰ

tự khắc, tự nhiên mà thành do quy luật/hoàn cảnh

努力どりょくを続つづければ、道みちは自おのずと開ひらける。

→ Nếu tiếp tục nỗ lực, con đường rồi sẽ tự khắc mở ra.

Liên quan:
自然しぜんに(một cách tự nhiên)
#27

ひとりでに

tự nó, tự động, không có ai tác động

風かぜもないのにドアがひとりでに開あいた。

→ Không có gió mà cánh cửa tự nhiên tự mở ra.

Liên quan:
自然しぜんに(tự nhiên)
#28

元来がんらい

NGUYÊN LAI

vốn dĩ, về bản chất vốn là

彼かれは元来がんらいおとなしい性格せいかくだ。

→ Anh ấy vốn dĩ có tính cách trầm lặng.

Liên quan:
元々もともと(vốn dĩ)
#29

そもそも

ngay từ đầu, vốn dĩ; xét từ căn nguyên

そもそもこの計画けいかくには無理むりがあった。

→ Ngay từ đầu kế hoạch này vốn đã có điểm bất khả thi.

Liên quan:
最初さいしょから(ngay từ đầu)
#30

心底しんそこ

TÂM ĐỂ

từ tận đáy lòng, thực lòng sâu sắc

彼女かのじょの優やさしさに心底しんそこ感謝かんしゃしている。

→ Tôi biết ơn sự tử tế của cô ấy từ tận đáy lòng.

Liên quan:
心こころから(từ tận đáy lòng)
#31

根ねっから

từ bản chất, từ trong cốt tính; hoàn toàn là

あの人ひとは根ねっからの悪人あくにんではない。

→ Người đó bản chất không phải là người xấu.

Liên quan:
生うまれつき(bẩm sinh)
#32

たかが

chỉ là, chẳng qua chỉ là; hàm ý xem nhẹ

たかが子こどもの喧嘩けんかだと侮あなどってはいけない。

→ Không được xem thường vì cho rằng đó chỉ là một cuộc cãi vã của trẻ con.

Liên quan:
ただの(chỉ là)
#33

たかだか

nhiều nhất cũng chỉ, cùng lắm

歩あるいてもたかだか10分ぷん程度ていどだ。

→ Dù đi bộ thì cùng lắm cũng chỉ khoảng 10 phút.

Liên quan:
多おおくても(nhiều nhất thì)
#34

俄然がぜん

NGA NHIÊN

đột nhiên trở nên rõ rệt/mạnh lên, bất ngờ thay đổi hẳn

先生せんせいに褒ほめられて、俄然がぜんやる気きが出でた。

→ Được thầy giáo khen nên tôi đột nhiên hăng hái hẳn lên.

Liên quan:
急きゅうに(đột nhiên)
#35

断固だんこ

ĐOẠN CỐ

kiên quyết, dứt khoát, không nhượng bộ

不当ふとうな要求ようきゅうには断固だんことして反対はんたいする。

→ Tôi kiên quyết phản đối những yêu cầu vô lý.

Liên quan:
決けっして(tuyệt đối)
#36

不意ふいに

BẤT Ý

bất thình lình, bất ngờ, không báo trước

不意ふいに名前なまえを呼よばれて驚おどろいた。

→ Bất thình lình bị gọi tên nên tôi giật mình.

Liên quan:
突然とつぜん(đột nhiên)
#37

人知ひとしれず

NHÂN TRI

âm thầm, không để ai biết

彼かれは人知ひとしれず努力どりょくを重かさねてきた。

→ Anh ấy đã âm thầm nỗ lực không để ai hay biết.

Liên quan:
密ひそかに(âm thầm, bí mật)
#38

とかく

hay có khuynh hướng, thường dễ rơi vào; thường mang sắc thái không tốt

寒さむくなると、とかく外そとに出でるのが億劫おっくうになる。

→ Khi trời lạnh, người ta thường có xu hướng ngại ra ngoài.

Liên quan:
ともすれば(dễ có khuynh hướng)
#39

とやかく

nói này nói nọ, bình phẩm/xen vào đủ điều

他人たにんのことにとやかく口出くちだしするな。

→ Đừng xen vào chuyện người khác rồi nói này nói nọ.

Liên quan:
あれこれ(này nọ, đủ thứ)
#40

よくも

sao dám, thật to gan; thể hiện tức giận/trách móc

よくも私わたしを騙だましたな!

→ Sao mày dám lừa tao!

Liên quan:
厚あつかましくも(trơ trẽn đến mức dám...)
#41

いたずらに

một cách vô ích, vô bổ, chỉ làm lãng phí

いたずらに時間じかんを過すごしてしまった。

→ Tôi đã để thời gian trôi qua một cách vô ích.

Liên quan:
無駄むだに(lãng phí, vô ích)
#42

おもむろに

chậm rãi, từ tốn, điềm tĩnh; không phải “đột nhiên”

彼かれはおもむろに立たち上あがり、話はなし始はじめた。

→ Anh ấy từ tốn đứng dậy rồi bắt đầu nói.

Liên quan:
ゆっくりと(chậm rãi)
#43

ひとえに

hoàn toàn, chỉ duy nhất là do

プロジェクトが成功せいこうしたのは、ひとえに皆様みなさまのおかげです。

→ Dự án thành công hoàn toàn là nhờ tất cả mọi người.

Liên quan:
全まったく(hoàn toàn)
#44

ひいては

mở rộng ra thì, kéo theo đó là, xa hơn nữa là

自分じぶんのため、ひいては家族かぞくのために頑張がんばる。

→ Cố gắng vì bản thân, và rộng hơn nữa là vì cả gia đình.

Liên quan:
さらには(hơn thế nữa)
#45

各々おのおの

CÁC

mỗi người, mỗi cái, từng bên

各々おのおので必要ひつようなものを準備じゅんびしてください。

→ Xin mỗi người tự chuẩn bị những thứ mình cần.

Liên quan:
各自かくじ(mỗi người)
#46

くれぐれも

xin nhớ thật kỹ, hết sức mong; nhấn mạnh lời dặn dò

くれぐれもお体からだにお気きをつけください。

→ Xin anh/chị nhất định hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.

Liên quan:
どうか(xin hãy)