Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 8: Internet, xuất bản và truyền thông

Bài 8: Internet, xuất bản và truyền thông

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 34 từ vựng
#1

検索けんさくする

KIỂM TÁC

tìm kiếm

インターネットで知しりたい情報じょうほうを検索けんさくする。

→ Tôi tìm kiếm thông tin mình muốn biết trên internet.

Liên quan:
調しらべる(tìm hiểu, tra cứu)
#2

動画どうが

ĐỘNG HỌA

video, hình ảnh động

YouTubeで面白おもしろい動画どうがを見みて笑わらった。

→ Tôi xem một video thú vị trên YouTube và bật cười.

Liên quan:
映像えいぞう(hình ảnh, hình ảnh video)
#3

掲載けいさいする

YẾT TÁI

đăng tải, đăng lên ấn phẩm/trang web

雑誌ざっしに自分じぶんの写真しゃしんが掲載けいさいされた。

→ Bức ảnh của tôi đã được đăng trên tạp chí.

Liên quan:
載のせる(đăng, đưa lên)
#4

閲覧えつらんする

DUYỆT LÃM

xem, đọc, tra cứu tài liệu

図書館としょかんで貴重きちょうな資料しりょうを閲覧えつらんする。

→ Đọc và xem các tài liệu quý tại thư viện.

Liên quan:
読よむ(đọc)
#5

更新こうしんする

CANH TÂN

cập nhật, làm mới

自分じぶんのブログを毎日まいにち更新こうしんしている。

→ Tôi cập nhật blog của mình mỗi ngày.

Liên quan:
最新さいしんにする(cập nhật lên mới nhất)
#6

掲示板けいじばん

YẾT THỊ BẢN

bảng tin; diễn đàn/bảng tin điện tử tùy ngữ cảnh

大学だいがくの掲示板けいじばんで休講きゅうこうのお知しらせを確認かくにんする。

→ Xác nhận thông báo nghỉ học trên bảng tin của trường đại học.

Liên quan:
案内板あんないばん(bảng hướng dẫn)
#7

書かき込こむ

THƯ VÀO

viết vào; đăng nội dung/bình luận

ネットの掲示板けいじばんに自分じぶんの意見いけんを書かき込こむ。

→ Viết ý kiến của bản thân lên diễn đàn trên mạng.

Liên quan:
入力にゅうりょくする(nhập dữ liệu)
#8

投稿とうこうする

ĐẦU CÁO

đăng bài, gửi bài/nội dung

SNSに旅行りょこうの写真しゃしんを投稿とうこうする。

→ Đăng ảnh du lịch lên mạng xã hội.

Liên quan:
アップする(tải/đăng lên)
#9

購読こうどくする

CẤU ĐỘC

đặt mua và đọc định kỳ báo/tạp chí

毎朝まいあさ、経済けいざい新聞しんぶんを購読こうどくしている。

→ Tôi đang đặt mua và đọc báo kinh tế hằng ngày.

Liên quan:
定期購読ていきこうどく(đặt mua định kỳ)
#10

創刊そうかんする

SÁNG SAN

ra mắt số đầu tiên của báo/tạp chí

若者わかもの向むけの新あたらしいファッション誌しが創刊そうかんされた。

→ Một tạp chí thời trang mới dành cho giới trẻ đã ra số đầu tiên.

Trái nghĩa:
休刊きゅうかん・廃刊はいかんする(tạm ngừng xuất bản / đình bản hẳn)
#11

一部いちぶ

NHẤT BỘ

một bản, một tờ (đơn vị đếm báo/tài liệu)

コンビニで新聞しんぶんを一部いちぶ買かった。

→ Tôi đã mua một tờ báo ở cửa hàng tiện lợi.

Liên quan:
一冊いっさつ(một cuốn (sách, tạp chí))
#12

販売部数はんばいぶすう

PHÁN MẠI BỘ SỐ

số bản bán ra

その雑誌ざっしは販売部数はんばいぶすうが年々ねんねん減少げんしょうしている。

→ Số lượng bản bán ra của tạp chí đó đang giảm dần qua từng năm.

Liên quan:
発行部数はっこうぶすう(số bản phát hành)
#13

減少げんしょうする

GIẢM THIỂU

giảm, suy giảm

紙かみの新聞しんぶんを読よむ人ひとが減少げんしょうしている。

→ Số người đọc báo giấy đang giảm.

Trái nghĩa:
増加ぞうかする(gia tăng)
#14

週刊誌しゅうかんし

CHU SAN CHÍ

tạp chí tuần

電車でんしゃの中なかで週刊誌しゅうかんしを読よんで時間じかんを潰つぶす。

→ Tôi đọc tạp chí tuần trên tàu để giết thời gian.

Liên quan:
月刊誌げっかんし(tạp chí tháng)
#15

求人欄きゅうじんらん

CẦU NHÂN LAN

mục tuyển dụng, chuyên mục việc làm

新聞しんぶんの求人欄きゅうじんらんを見みて、アルバイトに応募おうぼした。

→ Tôi xem mục tuyển dụng trên báo và ứng tuyển một công việc làm thêm.

Liên quan:
求人広告きゅうじんこうこく(quảng cáo tuyển dụng)
#16

今月号こんげつごう

KIM NGUYỆT HIỆU

số tháng này, ấn bản tháng này

今月号こんげつごうの雑誌ざっしには豪華ごうかな付録ふろくがついている。

→ Tạp chí số tháng này có kèm một món quà/phụ kiện tặng kèm rất hấp dẫn.

Liên quan:
先月号せんげつごう(số tháng trước)
#17

特集とくしゅう

ĐẶC TẬP

chuyên đề, chương trình/bài viết tập trung vào một chủ đề

今日きょうの番組ばんぐみは環境かんきょう問題もんだいの特集とくしゅうだ。

→ Chương trình hôm nay là chuyên đề về vấn đề môi trường.

Liên quan:
特別企画とくべつきかく(chương trình/kế hoạch đặc biệt)
#18

評判ひょうばん

BÌNH PHÁN

danh tiếng, tiếng tăm; lời đánh giá của mọi người

あのレストランは料理りょうりが美味おいしいと評判ひょうばんだ。

→ Nhà hàng kia nổi tiếng là đồ ăn rất ngon.

Liên quan:
うわさ(tin đồn, lời đồn)
#19

記事きじ

KÝ SỰ

bài báo, bài viết trên báo/tạp chí/web

新聞しんぶんのトップ記事きじを読よんで驚おどろいた。

→ Tôi rất ngạc nhiên khi đọc bài tin chính trên báo.

Liên quan:
ニュース(tin tức)
#20

好評こうひょうを博はくす

HẢO BÌNH BÁC

nhận được nhiều lời khen, được đánh giá cao

その映画えいがは世界中せかいじゅうで好評こうひょうを博はくした。

→ Bộ phim đó đã nhận được nhiều lời khen trên toàn thế giới.

Trái nghĩa:
不評ふひょうを買かう(chuốc lấy lời chê, bị đánh giá xấu)
#21

不評ふひょうを買かう

BẤT BÌNH MÃI

chuốc lấy sự bất bình/chê trách, bị đánh giá xấu

大臣だいじんの発言はつげんが国民こくみんの不評ふひょうを買かった。

→ Phát ngôn của bộ trưởng đã chuốc lấy sự chỉ trích từ người dân.

Trái nghĩa:
好評こうひょうを博はくす(được đánh giá cao)
#22

報道ほうどうする

BÁO ĐẠO

đưa tin, đưa tin trên phương tiện truyền thông

テレビで事件じけんの詳細しょうさいが報道ほうどうされた。

→ Chi tiết của vụ việc đã được đưa tin trên truyền hình.

Liên quan:
知しらせる(thông báo)
#23

報ほうじる

BÁO

đưa tin, loan báo; cách viết trang trọng hơn 報道する

各紙かくしが一斉いっせいに彼かれの結婚けっこんを報ほうじた。

→ Các tờ báo đồng loạt đưa tin về việc anh ấy kết hôn.

Liên quan:
伝つたえる(truyền đạt, đưa tin)
#24

取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

đề cập, chọn làm chủ đề để đưa tin/thảo luận

ニュース番組ばんぐみで最近さいきんの若者わかものの流行りゅうこうを取とり上あげる。

→ Chương trình tin tức đề cập đến xu hướng gần đây của giới trẻ.

Liên quan:
扱あつかう(xử lý, đề cập, đưa vào nội dung)
#25

速報そくほう

TỐC BÁO

tin nhanh, tin khẩn, bản tin速報

地震じしんの速報そくほうがテレビで流ながれた。

→ Tin nhanh về trận động đất đã được phát trên TV.

Liên quan:
ニュース速報にゅーすそくほう(tin nóng, tin nhanh)
#26

中継ちゅうけいする

TRUNG KẾ

truyền trực tiếp từ hiện trường qua hệ thống phát sóng; tiếp sóng

オリンピックの試合しあいを衛星えいせいで中継ちゅうけいする。

→ Phát trực tiếp trận đấu Olympic qua vệ tinh.

Liên quan:
生放送なまほうそう(phát sóng trực tiếp)
#27

下火したびになる

HẠ HỎA

lắng xuống, giảm nhiệt, không còn rầm rộ như trước

インフルエンザの流行りゅうこうがようやく下火したびになった。

→ Đợt cúm cuối cùng cũng đã lắng xuống.

Trái nghĩa:
盛もり上あがる(sôi nổi, bùng lên)
#28

制作せいさくする

CHẾ TÁC

sản xuất, chế tác nội dung/tác phẩm

テレビのドキュメンタリー番組ばんぐみを制作せいさくする。

→ Sản xuất một chương trình phim tài liệu truyền hình.

Liên quan:
作つくる(làm, tạo ra)
#29

放映ほうえいする

PHÓNG ÁNH

phát sóng, chiếu trên truyền hình

毎週まいしゅう日曜日にちようびの夜よるに人気にんきドラマが放映ほうえいされる。

→ Một bộ phim truyền hình ăn khách được phát sóng vào tối Chủ nhật hằng tuần.

Liên quan:
放送ほうそうする(phát sóng)
#30

衛星放送えいせいほうそう

VỆ TINH PHÓNG TỐNG

phát sóng vệ tinh, truyền hình vệ tinh

衛星放送えいせいほうそうで海外かいがいのスポーツの試合しあいを見みる。

→ Tôi xem các trận đấu thể thao nước ngoài qua truyền hình vệ tinh.

Liên quan:
地上波ちじょうは(sóng truyền hình mặt đất)
#31

宣伝せんでん

TUYÊN TRUYỀN

quảng bá, quảng cáo, tuyên truyền

新商品しんしょうひんの宣伝せんでんのためにポスターを貼はる。

→ Dán áp phích để quảng bá sản phẩm mới.

Liên quan:
広告こうこく(quảng cáo)
#32

誇張こちょう

KHOA TRƯƠNG

phóng đại, cường điệu, thổi phồng

彼かれの話はなしはいつも少すこし誇張こちょうされている。

→ Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng hơi bị phóng đại.

Liên quan:
大おおげさ(làm quá, phóng đại)
#33

放送局ほうそうきょく

PHÓNG TỐNG CỤC

đài phát thanh/truyền hình, cơ quan phát sóng

大学だいがくを卒業そつぎょうしたら、放送局ほうそうきょくで働はたらきたい。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm việc tại một đài phát sóng.

Liên quan:
テレビ局てれびきょく(đài truyền hình)
#34

ニュースキャスター

người dẫn bản tin, phát thanh viên tin tức

彼女かのじょは有名ゆうめいなニュースキャスターとして活躍かつやくしている。

→ Cô ấy đang hoạt động rất thành công với tư cách là một người dẫn bản tin nổi tiếng.

Liên quan:
アナウンサー(phát thanh viên, người dẫn chương trình)