Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 21: Từ dễ nhầm và từ ghép

Bài 21: Từ dễ nhầm và từ ghép

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 47 từ vựng
#1

はなはだしい

cực kỳ nghiêm trọng, quá mức, dữ dội

被害ひがいは甚はなはだしいものだった。

→ Thiệt hại vô cùng nghiêm trọng.

Liên quan:
非常ひじょうに(rất, vô cùng)
#2

はなばなしい

rực rỡ, huy hoàng, đầy ấn tượng

彼女かのじょは華々はなばなしいデビューを飾かざった。

→ Cô ấy đã có một màn ra mắt vô cùng rực rỡ.

Liên quan:
華麗かれいな(tráng lệ, lộng lẫy)
#3

はかばかしい

tiến triển tốt, suôn sẻ, đạt kết quả rõ rệt; thường dùng với phủ định

病気びょうきの回復かいふくが捗々はかばかしくない。

→ Bệnh tình hồi phục không được tiến triển tốt.

Liên quan:
順調じゅんちょうな(thuận lợi, suôn sẻ)
#4

あさましい

hèn hạ, đáng khinh, tham lam đến mức đáng xấu hổ

お金かねのために人ひとを騙だますとは浅あさましい。

→ Vì tiền mà lừa người khác thật đáng khinh.

Liên quan:
卑劣ひれつな(bỉ ổi, hèn hạ)
#5

いさましい

dũng mãnh, oai phong, đầy khí thế

勇いさましい声こえで応援おうえんする。

→ Cổ vũ bằng giọng đầy khí thế.

Liên quan:
勇敢ゆうかんな(dũng cảm)
#6

いたましい

thương tâm, đau lòng, bi thảm

痛いたましい事故じこのニュースを見みた。

→ Tôi đã xem bản tin về một vụ tai nạn thương tâm.

Liên quan:
悲惨ひさんな(bi thảm)
#7

いまわしい

đáng ghê tởm, đáng nguyền rủa; điềm gở

忌いまわしい過去かこを忘わすれたい。

→ Tôi muốn quên đi quá khứ đáng ghê tởm đó.

Liên quan:
不吉ふきつな(điềm gở)
#8

なだらか(な)(なだらかな)

thoai thoải; êm, nhẹ nhàng

なだらかな坂道さかみちを歩あるく。

→ Đi bộ trên con dốc thoai thoải.

Liên quan:
緩ゆるやかな(thoai thoải, nhẹ nhàng)
#9

なめらか(な)(なめらかな)

trơn nhẵn, mịn màng; trôi chảy

滑なめらかな肌はだになりたい。

→ Tôi muốn có làn da mịn màng.

Liên quan:
すべすべした(nhẵn mịn)
#10

なごやか(な)(なごやかな)

hòa nhã, thân mật, ấm áp

和なごやかな雰囲気ふんいきで会議かいぎが進すすんだ。

→ Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, thân mật.

Liên quan:
穏おだやかな(ôn hòa, yên ả)
#11

あざとい

khôn lỏi, tính toán khéo để gây thiện cảm; ranh mãnh

彼女かのじょのあざとい仕草しぐさに男性だんせいは弱よわい。

→ Đàn ông thường dễ xiêu lòng trước những cử chỉ được cô ấy cố ý thể hiện một cách khéo léo để gây thiện cảm.

Liên quan:
計算けいさん高だかい(nhiều toan tính)
#12

めざとい

tinh mắt, nhanh phát hiện, nhạy bén

彼かれはめざとく新あたらしい店みせを見みつけた。

→ Anh ấy nhanh mắt phát hiện ra cửa hàng mới.

Liên quan:
目めが早はやい(nhanh mắt)
#13

あくどい

thâm hiểm, ác ý; quá mức, lòe loẹt

あくどい商法しょうほうに騙だまされないようにする。

→ Cẩn thận để không bị lừa bởi những thủ đoạn kinh doanh bất chính.

Liên quan:
悪質あくしつな(tồi tệ, ác ý)
#14

おろそか(な)(おろそかな)

lơ là, chểnh mảng, bỏ bê

勉強べんきょうがおろそかになる。

→ Việc học trở nên chểnh mảng.

Liên quan:
いい加減かげん(qua loa, đại khái)
#15

おごそか(な)(おごそかな)

trang nghiêm, uy nghi, long trọng

厳おごそかな儀式ぎしきが行おこなわれた。

→ Một nghi lễ trang nghiêm đã được cử hành.

Liên quan:
重厚じゅうこうな(trang nghiêm, bề thế)
#16

ねたむ

ĐỐ

ghen tị, đố kỵ

同僚どうりょうの成功せいこうを妬ねたむ。

→ Ghen tị với thành công của đồng nghiệp.

Liên quan:
羨うらやむ(ngưỡng mộ và ghen tị)
#17

ねだる

vòi vĩnh, nài nỉ xin thứ gì

子こどもがおもちゃをねだる。

→ Đứa trẻ vòi mua đồ chơi.

Liên quan:
要求ようきゅうする(yêu cầu)
#18

ねばる

kiên trì, bám trụ; dai, dính

最後さいごまで諦あきらめずに粘ねばる。

→ Kiên trì không bỏ cuộc đến phút cuối.

Liên quan:
頑張がんばる(cố gắng)
#19

ばてる

kiệt sức, mệt rã rời

暑あつさですっかりばててしまった。

→ Tôi đã hoàn toàn kiệt sức vì cái nóng.

Liên quan:
疲つかれる(mệt mỏi)
#20

はてる

kết thúc, tận cùng; trong ~果てる: hoàn toàn đến mức cùng cực

疲つかれ果はてて眠ねむってしまった。

→ Tôi kiệt sức hoàn toàn rồi ngủ thiếp đi.

Liên quan:
終おわる(kết thúc)
#21

はける

bán hết, tiêu thụ hết; thoát đi, rút đi

新商品しんしょうひんがあっという間まにはけた。

→ Sản phẩm mới đã bán hết chỉ trong chớp mắt.

Liên quan:
売うれる(bán được, bán chạy)
#22

うるむ

NHUẬN

ngấn nước, nhòe đi vì nước mắt

感動かんどうして目めが潤うるむ。

→ Cảm động đến mức mắt ngấn lệ.

Liên quan:
涙なみだぐむ(ngấn lệ)
#23

くるむ

quấn, bọc, gói quanh

赤あかちゃんを毛布もうふでくるむ。

→ Quấn em bé trong chăn.

Liên quan:
包つつむ(gói, bọc)
#24

ひるむ

chùn bước, nao núng, co lại vì sợ

敵てきの勢いきおいにひるむことなく立たち向むかかう。

→ Đối mặt với kẻ thù mà không hề nao núng trước khí thế của họ.

Liên quan:
恐おそれる(sợ hãi)
#25

ほつれる

sổ chỉ, bung chỉ; rối ra

セーターの糸いとがほつれている。

→ Sợi len của áo đang bị sổ ra.

Liên quan:
ほどける(tuột, được tháo ra)
#26

ほどける

tuột ra, tháo ra, được cởi

靴くつのひもがほどける。

→ Dây giày bị tuột ra.

Liên quan:
解とける(được tháo, được giải)
#27

ほぐれる

được nới lỏng, thư giãn; mềm ra; bớt căng thẳng

マッサージをして筋肉きんにくがほぐれた。

→ Sau khi mát-xa, cơ bắp đã được thư giãn.

Liên quan:
リラックスする(thư giãn)
#28

ほころびる

bục, rách đường chỉ; hé nở; nở nụ cười

桜さくらの蕾つぼみがほころび始はじめた。

→ Những nụ hoa anh đào bắt đầu hé nở.

Liên quan:
咲さく(nở)
#29

とぎれる

ĐỒ THIẾT

bị gián đoạn, đứt quãng rồi có thể nối lại

会話かいわが途と切ぎれて沈黙ちんもくが続つづいた。

→ Cuộc trò chuyện bị đứt quãng và sự im lặng kéo dài.

Liên quan:
途絶とだえる(bị cắt đứt hoàn toàn)
#30

ちぎれる

bị xé/đứt lìa thành mảnh

強風きょうふうで旗はたがちぎれそうだ。

→ Lá cờ có vẻ sắp bị gió mạnh xé rách.

Liên quan:
切きれる(đứt)
#31

ちぢれる

xoăn, quăn; nhăn co lại

彼かれの髪かみの毛けは自然しぜんに縮ちぢれている。

→ Tóc của anh ấy xoăn tự nhiên.

Liên quan:
縮ちぢむ(co lại)
#32

何なにかと

HÀ

đủ thứ, chuyện nọ chuyện kia; về nhiều mặt

引ひっ越こしは何なにかと手てがかかる。

→ Chuyển nhà có đủ thứ việc phải lo nên rất tốn công.

Liên quan:
色々いろいろと(đủ thứ, nhiều mặt)
#33

何なにやら

HÀ

cái gì đó không rõ; không hiểu sao

隣となりの部屋へやで何なにやら騒さわがしい音おとがする。

→ Từ phòng bên cạnh có âm thanh ồn ào gì đó không rõ.

Liên quan:
何なにか(cái gì đó)
#34

何分なにぶん

HÀ PHÂN

vì dù sao cũng..., do hoàn cảnh...; xin hãy thông cảm

何分なにぶん初はじめてのことなので、よろしくお願ねがいします。

→ Dù sao đây cũng là lần đầu nên mong anh/chị giúp đỡ.

Liên quan:
どうか(xin hãy)
#35

いわば

có thể nói là, nói ví von thì

彼女かのじょはいわば私わたしの恩人おんじんです。

→ Có thể nói cô ấy là ân nhân của tôi.

Liên quan:
例たとえて言いえば(nếu ví von mà nói)
#36

いわゆる

cái gọi là, thường được gọi là

彼かれはいわゆる「オタク」だ。

→ Anh ấy là cái gọi là “otaku”.

Liên quan:
世間せけんで言いう(cái mà người ta thường gọi là)
#37

いわく

theo lời..., theo như... nói

社長しゃちょういわく、来年らいねんはさらに厳きびしくなるそうだ。

→ Theo lời giám đốc, năm sau tình hình sẽ còn khó khăn hơn.

Liên quan:
言いうことには(theo như... nói)
#38

心得こころえ

TÂM ĐẮC

kiến thức cần biết, điều cần lưu ý, nguyên tắc cơ bản

接客せっきゃくの心こころ得えを学まなぶ。

→ Học những nguyên tắc và điều cần biết khi tiếp khách.

Liên quan:
マナー(quy tắc ứng xử)
#39

心掛こころがけ

TÂM QUẢI

ý thức, thái độ luôn ghi nhớ và cố gắng thực hiện

日頃ひごろの心こころ掛がけが大切たいせつだ。

→ Ý thức và cách mình chú tâm thực hiện hằng ngày rất quan trọng.

Liên quan:
意識いしき(ý thức)
#40

心構こころがまえ

TÂM CẤU

sự chuẩn bị tinh thần, tâm thế sẵn sàng

社会人しゃかいじんとしての心こころ構がまえを持もつ。

→ Có tâm thế, sự chuẩn bị tinh thần của một người đi làm.

Liên quan:
覚悟かくご(sự sẵn sàng, quyết tâm chấp nhận)
#41

心配こころくばり

TÂM PHỐI

sự quan tâm chu đáo, tinh tế đến người khác

彼女かのじょの細こまやかな心こころ配くばりに感謝かんしゃする。

→ Tôi biết ơn sự quan tâm tinh tế, chu đáo của cô ấy.

Liên quan:
気配きくばり(sự để ý, quan tâm chu đáo)
#42

心残こころのこり

TÂM TÀN

điều còn tiếc nuối, điều khiến lòng chưa thanh thản

彼かれと一緒いっしょに行いけなかったのが心こころ残のこりだ。

→ Việc không thể đi cùng anh ấy là điều khiến tôi rất tiếc nuối.

Liên quan:
未練みれん(vương vấn, lưu luyến)
#43

手際てぎわ

THỦ TẾ

cách xử lý khéo léo, hiệu quả; kỹ năng thao tác

料理りょうりの手て際ぎわがとても良よい。

→ Cách cô ấy xử lý việc nấu nướng rất nhanh gọn và khéo léo.

Liên quan:
腕前うでまえ(tay nghề, tài nghệ)
#44

手分けする

THỦ PHÂN

chia nhau ra làm, phân công nhau

みんなで手て分わけして部屋へやを掃除そうじする。

→ Mọi người chia nhau ra dọn phòng.

Liên quan:
分担ぶんたんする(phân chia công việc)
#45

手入れする

THỦ NHẬP

chăm sóc, bảo dưỡng, sửa sang định kỳ

庭にわの木きの手て入いれをする。

→ Chăm sóc cây cối trong vườn.

Liên quan:
メンテナンス(bảo trì, bảo dưỡng)
#46

手回てまわし

THỦ HỒI

sự chuẩn bị, thu xếp trước

彼かれはいつも手て回まわしがいい。

→ Anh ấy lúc nào cũng chuẩn bị và thu xếp mọi việc từ trước rất chu đáo.

Liên quan:
準備じゅんび(chuẩn bị)
#47

手加減する

THỦ GIA GIẢM

nương tay, giảm bớt mức độ; điều chỉnh lực cho vừa

子こども相手あいてなので手て加減かげんして投なげる。

→ Vì đối phương là trẻ con nên tôi nương tay, giảm lực khi ném.

Liên quan:
大目おおめに見みる(châm chước, khoan dung)