Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 11: Các vấn đề xã hội và đời sống

Bài 11: Các vấn đề xã hội và đời sống

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 57 từ vựng
#1

急速きゅうそくな

CẤP TỐC

nhanh chóng, với tốc độ rất nhanh

IT技術ぎじゅつの急速きゅうそくな進歩しんぽにより、生活せいかつが変かわった。

→ Do sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ IT, cuộc sống đã thay đổi.

Liên quan:
急激きゅうげきな(đột ngột và mạnh, nhanh chóng)
#2

格差かくさ

CÁCH SAI

khoảng cách, chênh lệch về mức độ/điều kiện

都市としと地方ちほうの経済けいざい格差かくさが広ひろがっている。

→ Khoảng cách kinh tế giữa thành thị và địa phương đang ngày càng nới rộng.

Liên quan:
差さ(sự khác biệt, chênh lệch)
#3

貧困層ひんこんそう

BẦN KHỐN TẦNG

tầng lớp có thu nhập thấp, người nghèo

貧困層ひんこんそうの子供こどもたちを支援しえんする取とり組くみが必要ひつようだ。

→ Cần có những nỗ lực hỗ trợ trẻ em thuộc các hộ nghèo.

Trái nghĩa:
富裕層ふゆうそう(tầng lớp giàu có)
#4

富裕層ふゆうそう

PHÚ DỤ TẦNG

tầng lớp giàu có, người có thu nhập/tài sản cao

この高級こうきゅうマンションは富裕層ふゆうそうに向むけて建たてられた。

→ Khu căn hộ cao cấp này được xây dựng nhắm tới nhóm khách hàng giàu có.

Trái nghĩa:
貧困層ひんこんそう(tầng lớp nghèo)
#5

雇用こよう

CỐ DỤNG

việc làm, sự thuê và sử dụng lao động

景気けいきが悪化あっかし、雇用こようが不安定ふあんていになった。

→ Kinh tế sa sút khiến việc làm trở nên bất ổn.

Trái nghĩa:
解雇かいこ(sa thải)
#6

安定あんてい

AN ĐỊNH

sự ổn định, trạng thái ổn định

収入しゅうにゅうが安定あんていしている仕事しごとに就つきたい。

→ Tôi muốn làm một công việc có thu nhập ổn định.

Trái nghĩa:
不安定ふあんてい(bất ổn)
#7

図はかる

ĐỒ

tìm cách đạt được, hướng tới, nỗ lực thực hiện

会社かいしゃは売上うりあげの拡大かくだいを図はかるための戦略せんりゃくを立たてた。

→ Công ty đã lập chiến lược nhằm mở rộng doanh thu.

Liên quan:
計画けいかくする(lên kế hoạch)
#8

健康保険けんこうほけん

KIỆN KHANG BẢO HIỂM

bảo hiểm y tế

病院びょういんに行いく時ときは健康保険けんこうほけん証しょうを忘わすれないようにする。

→ Khi đi bệnh viện, tôi cố gắng không quên thẻ bảo hiểm y tế.

Liên quan:
社会保険しゃかいほけん(bảo hiểm xã hội)
#9

加入かにゅうする

GIA NHẬP

tham gia, đăng ký tham gia một tổ chức/chế độ/bảo hiểm

新あたらしい生命せいめい保険ほけんに加入かにゅうした。

→ Tôi đã tham gia một gói bảo hiểm nhân thọ mới.

Trái nghĩa:
脱退だったいする(rút khỏi)
#10

就業しゅうぎょう

TỰU NGHIỆP

làm việc, tình trạng tham gia lao động

就業しゅうぎょう規則きそくをよく読よんでから契約けいやくする。

→ Đọc kỹ nội quy lao động rồi mới ký hợp đồng.

Liên quan:
就職しゅうしょく(tìm được việc, vào làm tại một công ty/tổ chức)
#11

促進そくしんする

XÚC TIẾN

thúc đẩy, làm cho tiến triển nhanh hơn

国くには外国がいこく人じんの雇用こようを促進そくしんしている。

→ Nhà nước đang thúc đẩy việc tuyển dụng lao động nước ngoài.

Liên quan:
推進すいしんする(đẩy mạnh, thúc đẩy chủ động một chính sách/kế hoạch)
#12

推進すいしんする

THÔI TIẾN

đẩy mạnh, thúc đẩy thực hiện chính sách/kế hoạch

IT化かを推進すいしんして業務ぎょうむの効率こうりつを上あげる。

→ Đẩy mạnh ứng dụng IT để nâng cao hiệu suất công việc.

Liên quan:
進すすめる(thúc đẩy, làm tiến triển)
#13

年金ねんきん

NIÊN KIM

lương hưu, khoản tiền trợ cấp định kỳ

老後ろうごの生活せいかつは年金ねんきんに頼たよることになる。

→ Cuộc sống sau khi về già sẽ phải dựa vào lương hưu.

Liên quan:
国民年金こくみんねんきん(lương hưu quốc dân)
#14

受給じゅきゅうする

THỤ CẤP

nhận trợ cấp, lương hưu hoặc khoản chi trả theo chế độ

65歳さいから年金ねんきんを受給じゅきゅうすることができる。

→ Có thể bắt đầu nhận lương hưu từ năm 65 tuổi.

Liên quan:
受うけ取とる(nhận)
#15

支給しきゅうする

CHI CẤP

chi trả, cấp phát tiền hoặc vật phẩm theo chế độ

会社かいしゃから交通費こうつうひが全額ぜんがく支給しきゅうされる。

→ Công ty chi trả toàn bộ chi phí đi lại.

Liên quan:
与あたえる(cung cấp, trao cho)
#16

少子化しょうしか

THIỂU TỬ HÓA

tình trạng số trẻ được sinh ra giảm, tỷ lệ sinh thấp dần

少子化しょうしかの影響えいきょうで学校がっこうの数かずが減へっている。

→ Do ảnh hưởng của tình trạng tỷ lệ sinh giảm, số trường học đang giảm xuống.

Liên quan:
高齢化こうれいか(già hóa dân số)
#17

高齢化こうれいか

CAO LINH HÓA

già hóa dân số, tỷ lệ người cao tuổi tăng

日本にほんは世界一せかいいちの高齢化こうれいか社会しゃかいだと言いわれている。

→ Nhật Bản được cho là một trong những xã hội già hóa nhất thế giới.

Liên quan:
少子化しょうしか(tỷ lệ sinh giảm)
#18

少子高齢化しょうしこうれいか

THIỂU TỬ CAO LINH HÓA

tình trạng tỷ lệ sinh giảm đồng thời dân số già hóa

少子高齢化しょうしこうれいかに対策たいさくを打うつ必要ひつようがある。

→ Cần phải có biện pháp ứng phó với tình trạng tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa.

#19

出生率しゅっしょうりつ

XUẤT SINH SUẤT

tỷ suất sinh, tỷ lệ sinh

今年ことしの出生率しゅっしょうりつは過去かこ最低さいていを記録きろくした。

→ Tỷ lệ sinh năm nay đã ghi nhận mức thấp nhất từ trước đến nay.

Trái nghĩa:
死亡率しぼうりつ(tỷ lệ tử vong)
#20

低下ていかする

ĐÊ HẠ

giảm xuống, suy giảm về mức độ/năng lực/chất lượng

学力がくりょくの低下ていかが問題もんだいになっている。

→ Sự suy giảm năng lực học tập đang trở thành một vấn đề.

Trái nghĩa:
向上こうじょうする(nâng cao, cải thiện)
#21

未婚率みこんりつ

VỊ HÔN SUẤT

tỷ lệ chưa kết hôn

若者わかものの未婚率みこんりつが年々ねんねん上昇じょうしょうしている。

→ Tỷ lệ người trẻ chưa kết hôn đang tăng qua từng năm.

Trái nghĩa:
既婚率きこんりつ(tỷ lệ đã kết hôn)
#22

上昇じょうしょうする

THƯỢNG THĂNG

tăng lên, đi lên

夏なつになると気温きおんが急激きゅうげきに上昇じょうしょうする。

→ Đến mùa hè, nhiệt độ tăng mạnh.

Trái nghĩa:
下降かこうする(giảm xuống)
#23

平均寿命へいきんじゅみょう

BÌNH QUÂN THỌ MỆNH

tuổi thọ trung bình

医療いりょうの発達はったつにより、平均寿命へいきんじゅみょうが延のびた。

→ Nhờ sự phát triển của y tế, tuổi thọ trung bình đã tăng lên.

Liên quan:
寿命じゅみょう(tuổi thọ)
#24

延のびる

DUYÊN

kéo dài thêm, bị lùi muộn hơn

会議かいぎの終了しゅうりょう時間じかんが1時間じかん延のびた。

→ Thời gian kết thúc cuộc họp bị kéo dài thêm một giờ.

Liên quan:
延長えんちょうする(kéo dài)
#25

長寿国ちょうじゅこく

TRƯỜNG THỌ QUỐC

quốc gia có tuổi thọ trung bình cao

日本にほんは世界せかいでも有名ゆうめいな長寿国ちょうじゅこくだ。

→ Nhật Bản nổi tiếng trên thế giới là quốc gia có tuổi thọ cao.

Liên quan:
長なが生いき(sống thọ)
#26

還暦かんれき

HOÀN LỊCH

tuổi 60, lễ mừng tuổi 60 truyền thống của Nhật

父ちちの還暦かんれきを家族かぞくみんなでお祝いわいした。

→ Cả gia đình cùng tổ chức mừng bố tròn 60 tuổi.

Liên quan:
古希こき(lễ mừng tuổi 70)
#27

迎むかえる

NGHÊNH

đón, tiếp đón; bước sang một thời điểm/giai đoạn

空港くうこうで海外かいがいからのゲストを迎むかえる。

→ Đón khách từ nước ngoài tại sân bay.

Liên quan:
歓迎かんげいする(hoan nghênh, chào đón)
#28

人口構造じんこうこうぞう

NHÂN KHẨU CẤU TẠO

cơ cấu dân số

人口構造じんこうこうぞうの変化へんかが経済けいざいに影響えいきょうを与あたえる。

→ Sự thay đổi cơ cấu dân số sẽ ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Liên quan:
人口動態じんこうどうたい(biến động dân số, động thái dân số)
#29

介護福祉士かいごふくしし

GIỚI HỘ PHÚC LỢI SĨ

chuyên viên chăm sóc phúc lợi có chứng chỉ quốc gia tại Nhật

彼女かのじょは介護福祉士かいごふくししの資格しかくを取とるために勉強べんきょうしている。

→ Cô ấy đang học để lấy chứng chỉ chuyên viên chăm sóc phúc lợi.

Liên quan:
福祉ふくし(phúc lợi)
#30

介護士かいごし

GIỚI HỘ SĨ

nhân viên chăm sóc người cao tuổi/người cần hỗ trợ

老人ろうじんホームで介護士かいごしとして働はたらく。

→ Tôi làm việc tại viện dưỡng lão với tư cách là nhân viên chăm sóc.

Liên quan:
ヘルパー(người hỗ trợ chăm sóc)
#31

高齢者こうれいしゃ

CAO LINH GIẢ

người cao tuổi

高齢者こうれいしゃに優やさしい社会しゃかいを作つくることが大切たいせつだ。

→ Việc xây dựng một xã hội thân thiện với người cao tuổi là rất quan trọng.

Liên quan:
お年寄としより(người già, người cao tuổi (cách nói thông thường))
#32

介護かいごする

GIỚI HỘ

chăm sóc lâu dài cho người già, người khuyết tật hoặc người cần hỗ trợ

寝ねたきりの祖母そぼを自宅じたくで介護かいごしている。

→ Tôi đang chăm sóc bà bị nằm liệt giường tại nhà.

Liên quan:
世話せわをする(chăm sóc, trông nom)
#33

ケアするけあする

chăm sóc, quan tâm và hỗ trợ về thể chất/tinh thần

患者かんじゃの心こころのケアをする必要ひつようがある。

→ Cần chăm sóc và hỗ trợ về mặt tinh thần cho bệnh nhân.

Liên quan:
面倒めんどうを見みる(chăm nom, trông nom)
#34

看護かんごする

KHÁN HỘ

chăm sóc, điều dưỡng người bệnh

病院びょういんで病気びょうきの母ははを看護かんごする。

→ Tôi chăm sóc người mẹ đang bị bệnh tại bệnh viện.

Liên quan:
看病かんびょうする(chăm sóc người ốm)
#35

父母ふぼ

PHỤ MẪU

cha mẹ, phụ mẫu (cách nói trang trọng)

離はなれて暮くらす父母ふぼの健康けんこうが心配しんぱいだ。

→ Tôi lo lắng cho sức khỏe của cha mẹ đang sống ở xa.

Liên quan:
両親りょうしん(bố mẹ, cha mẹ)
#36

老おいる

LÃO

già đi, trở nên già yếu

人ひとは誰だれでもいつかは老おいるものだ。

→ Ai rồi cũng sẽ có lúc già đi.

Liên quan:
年としをとる(có tuổi, già đi)
#37

老ふけた

LÃO

trông già đi, có vẻ già hơn trước

久ひさしぶりに会あった友人ゆうじんはすっかり老ふけていた。

→ Người bạn lâu ngày không gặp trông già đi hẳn.

Trái nghĩa:
若わかい(trẻ)
#38

若返わかがえった

NHƯỢC PHẢN

trẻ lại, trông trẻ hơn trước

髪かみを切きったら、少すこし若わか返がえったねと言いわれた。

→ Sau khi cắt tóc, tôi được bảo là trông trẻ hơn một chút.

Trái nghĩa:
老ふける(già đi, trông già)
#39

老後ろうご

LÃO HẬU

quãng đời sau khi về già/nghỉ hưu

老後ろうごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。

→ Khi về già, tôi muốn sống thong thả ở vùng quê.

Liên quan:
晩年ばんねん(những năm cuối đời)
#40

備そなえて

BỊ

để chuẩn bị cho, đề phòng một tình huống tương lai

老後ろうごの生活せいかつに備そなえて貯金ちょきんをする。

→ Tôi tiết kiệm tiền để chuẩn bị cho cuộc sống khi về già.

Liên quan:
準備じゅんびする(chuẩn bị)
#41

乳幼児にゅうようじ

NHŨ ẤU NHI

trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

この施設しせつは乳幼児にゅうようじを対象たいしょうとしたサービスを提供ていきょうしている。

→ Cơ sở này cung cấp dịch vụ dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.

Liên quan:
赤あかちゃん(em bé)
#42

死亡率しぼうりつ

TỬ VONG SUẤT

tỷ lệ tử vong

医療いりょうの進歩しんぽにより、乳幼児ゅうようじの死亡率しぼうりつが下さがった。

→ Nhờ tiến bộ y tế, tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ đã giảm.

Trái nghĩa:
出生率しゅっしょうりつ(tỷ lệ sinh)
#43

減少げんしょうする

GIẢM THIỂU

giảm xuống về số lượng

地方ちほうの人口じんこうが減少げんしょうし続つづけている。

→ Dân số tại các địa phương vẫn đang tiếp tục giảm.

Trái nghĩa:
増加ぞうかする(tăng lên)
#44

激減げきげんする

KÍCH GIẢM

giảm mạnh, giảm rất nhanh về số lượng

不況ふきょうの影響えいきょうで、会社かいしゃの利益りえきが激減げきげんした。

→ Do ảnh hưởng của suy thoái, lợi nhuận của công ty đã giảm mạnh.

Trái nghĩa:
激増げきぞうする(tăng mạnh, tăng vọt)
#45

増加ぞうかする

TĂNG GIA

tăng lên về số lượng

外国人がいこくじん観光客かんこうきゃくの数かずが増加ぞうかしている。

→ Số lượng khách du lịch nước ngoài đang tăng lên.

Trái nghĩa:
減少げんしょうする(giảm xuống)
#46

激増げきぞうする

KÍCH TĂNG

tăng mạnh, tăng vọt trong thời gian ngắn

インターネットの普及ふきゅうで、オンラインショッピングの利用者りようしゃが激増げきぞうした。

→ Do internet phổ biến rộng rãi, số người sử dụng mua sắm trực tuyến đã tăng vọt.

Trái nghĩa:
激減げきげんする(giảm mạnh)
#47

産休さんきゅう

SẢN HƯU

nghỉ thai sản, thường chỉ nghỉ trước và sau khi sinh

来月らいげつから産休さんきゅうに入はいる予定よていだ。

→ Tôi dự định bắt đầu nghỉ thai sản từ tháng sau.

Liên quan:
育休いくきゅう(nghỉ chăm con sau sinh)
#48

産前産後休暇さんぜんさんごきゅうか

SẢN TIỀN SẢN HẬU HƯU HẠ

kỳ nghỉ trước và sau sinh

労働基準法ろうどうきじゅんほうで産前産後休暇さんぜんさんごきゅうかが定さだめられている。

→ Luật Tiêu chuẩn Lao động quy định về kỳ nghỉ trước và sau sinh.

#49

育休いくきゅう

DỤC HƯU

nghỉ chăm con, viết tắt của 育児休業

最近さいきんは男性だんせいでも育休いくきゅうを取とる人ひとが増ふえている。

→ Gần đây ngày càng có nhiều nam giới nghỉ chăm con.

Liên quan:
産休さんきゅう(nghỉ thai sản)
#50

育児休暇いくじきゅうか

DỤC NHI HƯU HẠ

kỳ nghỉ để chăm sóc con nhỏ

1年間ねんかんの育児休暇いくじきゅうかを取得しゅとくして子育こそだてに専念せんねんする。

→ Tôi sẽ nghỉ chăm con một năm để tập trung vào việc nuôi dạy con.

#51

福利厚生ふくりこうせい

PHÚC LỢI HẬU SINH

chế độ phúc lợi dành cho nhân viên

この会社かいしゃは給料きゅうりょうだけでなく福利厚生ふくりこうせいも充実じゅうじつしている。

→ Công ty này không chỉ có lương tốt mà chế độ phúc lợi cũng rất đầy đủ.

Liên quan:
手当てあて(phụ cấp)
#52

充実じゅうじつさせる

SUNG THỰC

làm cho đầy đủ, phong phú và có chất lượng hơn

社員しゃいんの教育きょういくプログラムを充実じゅうじつさせる。

→ Hoàn thiện và nâng cao chất lượng chương trình đào tạo nhân viên.

Liên quan:
豊ゆたかにする(làm cho phong phú)
#53

取とり組くむ

THỦ TỔ

nghiêm túc bắt tay vào và nỗ lực giải quyết

会社かいしゃ全体ぜんたいで環境かんきょう問題もんだいに取とり組くむ。

→ Toàn công ty cùng nghiêm túc nỗ lực giải quyết vấn đề môi trường.

Liên quan:
着手ちゃくしゅする(bắt tay vào)
#54

軽視けいしする

KHINH THỊ

coi nhẹ, không đánh giá đúng mức

安全あんぜん確認かくにんを軽視けいしすると大おおきな事故じこにつながる。

→ Nếu coi nhẹ việc kiểm tra an toàn thì có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

Trái nghĩa:
重視じゅうしする(coi trọng)
#55

重視じゅうしする

TRỌNG THỊ

coi trọng, đặt ưu tiên cao

我わが社しゃは顧客こきゃく満足度まんぞくどを最もっとも重視じゅうししている。

→ Công ty chúng tôi coi sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu.

Trái nghĩa:
軽視けいしする(coi nhẹ)
#56

両立りょうりつさせる

LƯỠNG LẬP

dung hòa và duy trì tốt cả hai việc cùng lúc

仕事しごとと家庭かていを両立りょうりつさせるのは簡単かんたんではない。

→ Việc cân bằng cả công việc và gia đình không hề dễ.

Liên quan:
立たて分わける(phân chia rạch ròi, phân biệt cách xử lý)
#57

こなす

xử lý thành thạo, hoàn thành trôi chảy một lượng công việc

毎日まいにち山やまのような仕事しごとを効率こうりつよくこなす。

→ Mỗi ngày tôi xử lý một khối lượng công việc khổng lồ một cách hiệu quả.

Liên quan:
やり遂とげる(hoàn thành đến cùng)