Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 6: Trường học, giáo dục và sinh viên

Bài 6: Trường học, giáo dục và sinh viên

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 64 từ vựng
#1

中高一貫ちゅうこういっかん

TRUNG CAO NHẤT QUÁN

trường liên cấp (cấp 2 và cấp 3)

彼かれは中高一貫ちゅうこういっかんの私立しりつ学校がっこうに通かよっている。

→ Cậu ấy đang theo học tại một trường tư thục liên cấp.

Liên quan:
進学校しんがっこう(trường chú trọng luyện thi lên bậc học cao hơn)
#2

男子校だんしこう

NAM TỬ HIỆU

trường nam sinh

男子校だんしこう出身しゅっしんなので、女性じょせいと話はなすのが少すこし苦手にがてだ。

→ Vì xuất thân từ trường nam sinh nên tôi hơi kém trong việc nói chuyện với phụ nữ.

Liên quan:
男女共学だんじょきょうがく(trường nam nữ học chung)
Trái nghĩa:
女子校じょしこう(trường nữ sinh)
#3

女子校じょしこう

NỮ TỬ HIỆU

trường nữ sinh

姉あねは厳きびしい女子校じょしこうで学まなんだ。

→ Chị gái tôi từng học ở một trường nữ sinh rất nghiêm khắc.

Trái nghĩa:
男子校だんしこう(trường nam sinh)
#4

男女共学だんじょきょうがく

NAM NỮ CỘNG HỌC

trường nam nữ học chung

最近さいきんは男女共学だんじょきょうがくになる学校がっこうが増ふえている。

→ Gần đây ngày càng có nhiều trường chuyển sang hệ nam nữ học chung.

Trái nghĩa:
男子校だんしこう・女子校じょしこう(trường nam sinh / trường nữ sinh)
#5

四年制大学よねんせいだいがく

TỨ NIÊN CHẾ ĐẠI HỌC

đại học hệ 4 năm

高校こうこう卒業後そつぎょうご、四年制大学よねんせいだいがくに進学しんがくする予定よていだ。

→ Sau khi tốt nghiệp cấp ba, tôi dự định sẽ học lên đại học hệ 4 năm.

Liên quan:
短期大学たんきだいがく(trường cao đẳng hệ ngắn hạn)
#6

短期大学たんきだいがく

ĐOẢN KỲ ĐẠI HỌC

trường cao đẳng hệ ngắn hạn (thường gọi tắt là 短大)

彼女かのじょは短期大学たんきだいがくで保育ほいくを専攻せんこうしている。

→ Cô ấy đang chuyên ngành giáo dục/chăm sóc trẻ nhỏ tại trường cao đẳng hệ ngắn hạn.

Liên quan:
短大たんだい(cao đẳng hệ ngắn hạn (gọi tắt))
#7

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

cao học, viện đào tạo sau đại học

大学院だいがくいんに進すすんで、さらに専門的せんもんてきな研究けんきゅうをしたい。

→ Tôi muốn học lên cao học để nghiên cứu chuyên sâu hơn nữa.

Liên quan:
修士課程しゅうしかてい(khóa thạc sĩ)
#8

塾じゅく

THỤC

lớp học thêm, cơ sở luyện học ngoài giờ

学校がっこうが終おわった後あと、週しゅうに3回かい塾じゅくに通かよっている。

→ Sau khi tan học, tôi đi học thêm ba buổi một tuần.

Liên quan:
学習塾がくしゅうじゅく(cơ sở học thêm)
#9

予備校よびこう

DỰ BỊ HIỆU

lò luyện thi, trường dự bị thi đại học

大学だいがくに合格ごうかくするため、一年間いちねんかん予備校よびこうに通かよって浪人ろうにんした。

→ Để đỗ đại học, tôi đã dành một năm học ở lò luyện thi trong thời gian ôn thi lại.

Liên quan:
受験じゅけん(dự thi, thi tuyển)
#10

専門学校せんもんがっこう

CHUYÊN MÔN HỌC HIỆU

trường chuyên môn, trường nghề

美容師びようしになるために専門学校せんもんがっこうで技術ぎじゅつを学まなぶ。

→ Tôi học kỹ năng tại trường nghề để trở thành thợ làm tóc.

Liên quan:
職業訓練しょくぎょうくんれん(đào tạo nghề)
#11

校風こうふう

HIỆU PHONG

văn hóa, phong cách và truyền thống của nhà trường

この大学だいがくの自由じゆうな校風こうふうが気きに入いっている。

→ Tôi rất thích phong cách tự do của trường đại học này.

Liên quan:
学風がくふう(học phong, phong cách học thuật)
#12

保守的ほしゅてきな

BẢO THỦ ĐÍCH

bảo thủ, thiên về giữ nguyên truyền thống

その学校がっこうは規則きそくが厳きびしく、保守的ほしゅてきな校風こうふうだ。

→ Ngôi trường đó có quy định rất nghiêm và văn hóa khá bảo thủ.

Trái nghĩa:
革新的かくしんてきな(đổi mới, cách tân)
#13

革新的かくしんてきな

CÁCH TÂN ĐÍCH

mang tính đổi mới, cách tân

彼かれは教育きょういくの分野ぶんやで革新的かくしんてきなアイデアを提案ていあんした。

→ Anh ấy đã đề xuất một ý tưởng mang tính cách tân trong lĩnh vực giáo dục.

Trái nghĩa:
保守的ほしゅてきな(bảo thủ)
#14

厳格げんかくな

NGHIÊM CÁCH

nghiêm ngặt, khắt khe

厳格げんかくな家庭かていで育そだったため、礼儀れいぎ作法さほうに厳きびしい。

→ Vì lớn lên trong một gia đình nghiêm khắc nên tôi rất coi trọng lễ nghi phép tắc.

Liên quan:
厳きびしい(nghiêm khắc)
Trái nghĩa:
寛容かんような(khoan dung)
#15

自由じゆうな

TỰ DO

tự do

生徒せいとの自主性じしゅせいを重おもんじる自由じゆうな教育きょういく方針ほうしん。

→ Phương châm giáo dục tự do, coi trọng tính tự chủ của học sinh.

Trái nghĩa:
厳格げんかくな(nghiêm ngặt, khắt khe)
#16

リベラルなりべらるな

phóng khoáng, tự do, cởi mở

彼女かのじょの親おやはとてもリベラルな考かんがえを持もっている。

→ Bố mẹ cô ấy có tư tưởng rất phóng khoáng và cởi mở.

Liên quan:
開拓的かいたくてきな(mang tinh thần khai phá, tiên phong)
#17

受講じゅこうする

THỤ GIẢNG

tham gia khóa/lớp học, nghe giảng

興味きょうみがある講座こうざを受講じゅこうしてスキルを磨みがく。

→ Tham gia khóa học mình hứng thú để trau dồi kỹ năng.

Liên quan:
講義こうぎを受うける(tham gia bài giảng)
#18

聴講ちょうこうする

THÍNH GIẢNG

dự thính, nghe giảng với tư cách người dự thính

他ほかの学部がくぶの授業じゅぎょうを特別とくべつに聴講ちょうこうさせてもらった。

→ Tôi đã được đặc cách cho phép dự thính giờ học của khoa khác.

Liên quan:
聴講生ちょうこうせい(sinh viên/người dự thính)
#19

必修科目ひっしゅうかもく

TẤT TU KHOA MỤC

môn học bắt buộc

英語えいごは1年生ねんせいの必修科目ひっしゅうかもくとなっている。

→ Tiếng Anh là môn học bắt buộc của sinh viên năm nhất.

Trái nghĩa:
選択科目せんたくかもく(môn học tự chọn)
#20

選択科目せんたくかもく

TUYỂN TRẠCH KHOA MỤC

môn học tự chọn

自分じぶんの興味きょうみに合あわせて選択科目せんたくかもくを履修りしゅうする。

→ Đăng ký các môn học tự chọn phù hợp với sở thích của bản thân.

Trái nghĩa:
必修科目ひっしゅうかもく(môn học bắt buộc)
#21

文献ぶんけん

VĂN HIẾN

tài liệu, tài liệu học thuật/tham khảo

論文ろんぶんを書かくために、多おおくの先行せんこう文献ぶんけんを調しらべる。

→ Để viết luận văn, tôi tra cứu rất nhiều tài liệu nghiên cứu trước đó.

Liên quan:
資料しりょう(tài liệu)
#22

講読こうどくする

GIẢNG ĐỘC

đọc và phân tích/giảng giải văn bản

ゼミで海外かいがいの専門書せんもんしょを講読こうどくする。

→ Trong seminar, chúng tôi đọc kỹ và phân tích sách chuyên ngành nước ngoài.

Liên quan:
読解どっかい(đọc hiểu)
#23

質疑応答しつぎおうとう

CHẤT NGHI ỨNG ĐÁP

hỏi đáp

プレゼンの後あとに、10分間ぷんかんの質疑応答しつぎおうとうの時間じかんを設もうけます。

→ Sau buổi thuyết trình, chúng ta sẽ dành 10 phút cho phần hỏi đáp.

Liên quan:
質問しつもん(câu hỏi)
#24

課程かてい

KHÓA TRÌNH

chương trình đào tạo, khóa trình

大学だいがくの4年間ねんかんの課程かていを無事ぶじに修了しゅうりょうした。

→ Tôi đã hoàn thành suôn sẻ chương trình đào tạo bốn năm của trường đại học.

Liên quan:
コース(khóa học)
#25

学士がくし

HỌC SĨ

cử nhân, học vị cử nhân

大学だいがくを卒業そつぎょうすると学士がくしの学位がくいが与あたえられる。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học sẽ được cấp học vị cử nhân.

Liên quan:
修士しゅうし(thạc sĩ)
#26

修士しゅうし

TU SĨ

thạc sĩ

大学院だいがくいんで2年間ねんかん学まなび、修士しゅうし号ごうを取得しゅとくした。

→ Tôi học cao học hai năm và đã lấy được bằng thạc sĩ.

Liên quan:
博士はくし(tiến sĩ)
#27

博士はくし

BÁC SĨ (Tiến sĩ)

tiến sĩ

彼かれは物理学ぶつりがくの博士はくし号ごうを持もっている優秀ゆうしゅうな研究者けんきゅうしゃだ。

→ Ông ấy là một nhà nghiên cứu xuất sắc có bằng tiến sĩ vật lý.

Liên quan:
学位がくい(học vị)
#28

単位たんい

ĐƠN VỊ

tín chỉ

卒業そつぎょうするためには、あと8単位んい足たりない。

→ Để tốt nghiệp, tôi còn thiếu 8 tín chỉ nữa.

Liên quan:
単位たんいを落おとす(trượt tín chỉ)
#29

筆記試験ひっきしけん

BÚT KÝ THÍ NGHIỆM

kỳ thi viết

一次試験いちじしけんは筆記試験ひっきしけんで行おこなわれます。

→ Vòng thi đầu tiên sẽ được tiến hành bằng hình thức thi viết.

Trái nghĩa:
口述試験こうじゅつしけん(kỳ thi vấn đáp)
#30

口述試験こうじゅつしけん

KHẨU THUẬT THÍ NGHIỆM

kỳ thi vấn đáp

筆記試験ひっきしけんに合格ごうかくした人ひとだけが口述試験こうじゅつしけんに進すすめる。

→ Chỉ những người đỗ kỳ thi viết mới được bước tiếp vào kỳ thi vấn đáp.

Liên quan:
面接めんせつ(phỏng vấn)
#31

実技試験じつぎしけん

THỰC KỸ THÍ NGHIỆM

kỳ thi thực hành

運転免許うんてんめんきょの取得しゅとくには、実技試験じつぎしけんにパスする必要ひつようがある。

→ Để lấy bằng lái xe thì cần phải vượt qua bài thi thực hành.

Liên quan:
試験しけん(kỳ thi)
#32

学問がくもん

HỌC VẤN

học thuật, sự nghiên cứu học vấn

彼かれは一生いっしょうを学問がくもんに捧ささげた。

→ Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho học thuật.

Liên quan:
研究けんきゅう(nghiên cứu)
#33

志こころざす

CHÍ

quyết chí theo đuổi, đặt mục tiêu trở thành

彼女かのじょは医者いしゃを志こころざして医学部いがくぶに入学にゅうがくした。

→ Cô ấy quyết chí trở thành bác sĩ nên đã vào khoa y.

Liên quan:
目指めざす(nhắm tới, hướng tới)
#34

模範的もはんてきな

MÔ PHẠM ĐÍCH

gương mẫu, mẫu mực

彼かれは成績せいせきも優秀ゆうしゅうで、模範的もはんてきな学生がくせいだ。

→ Thành tích của cậu ấy rất xuất sắc, đúng là một sinh viên gương mẫu.

Liên quan:
手本てほん(tấm gương, hình mẫu)
#35

奨学金しょうがくきん

TƯỞNG HỌC KIM

học bổng; khoản hỗ trợ học tập

成績せいせきが優秀ゆうしゅうだったので、奨学金しょうがくきんをもらうことができた。

→ Vì thành tích xuất sắc nên tôi đã nhận được học bổng.

Liên quan:
給付きゅうふ(trợ cấp, cấp phát)
#36

授与じゅよされる

THỤ DỮ

được trao tặng, được cấp chính thức

卒業式そつぎょうしきで校長こうちょう先生せんせいから卒業証書そつぎょうしょうしょが授与じゅよされた。

→ Tại lễ tốt nghiệp, tôi được hiệu trưởng trao bằng tốt nghiệp.

Liên quan:
もらう(nhận được)
#37

免除めんじょされる

MIỄN TRỪ

được miễn, được miễn trừ

経済的けいざいてきな理由りゆうから、学費がくひの半額はんがくが免除めんじょされた。

→ Vì lý do kinh tế nên tôi được miễn một nửa học phí.

Liên quan:
控除こうじょ(khấu trừ)
#38

学費がくひ

HỌC PHÍ

chi phí học tập, học phí nói chung

私立大学しりつだいがくは国立大学こくりつだいがくに比くらべて学費がくひが高たかい。

→ Đại học tư có học phí cao hơn đại học quốc lập.

Liên quan:
授業料じゅぎょうりょう(tiền học/tiền giảng dạy)
#39

授業料じゅぎょうりょう

THỤ NGHIỆP LIÊU

tiền học, học phí phải trả cho việc học

毎月まいつき、語学学校ごがくがっこうの授業料じゅぎょうりょうを振ふり込こむ。

→ Mỗi tháng tôi chuyển khoản tiền học phí cho trường ngoại ngữ.

Liên quan:
学費がくひ(chi phí học tập)
#40

振ふり込こむ

chuyển khoản tiền

期日きじつまでに受験料じゅけんりょうを銀行ぎんこうで振ふり込こむ必要ひつようがある。

→ Cần chuyển khoản lệ phí dự thi qua ngân hàng trước thời hạn.

Liên quan:
送金そうきんする(gửi/chuyển tiền)
#41

休学きゅうがくする

HƯU HỌC

tạm nghỉ học, bảo lưu việc học

病気びょうきの治療ちりょうのため、一年間いちねんかん大学だいがくを休学きゅうがくすることにした。

→ Để điều trị bệnh, tôi quyết định bảo lưu/nghỉ học đại học một năm.

Trái nghĩa:
復学ふくがくする(quay lại học sau thời gian nghỉ)
#42

非行ひこう

PHI HÀNH

hành vi lệch chuẩn, hư hỏng, phạm pháp ở thanh thiếu niên

子供こどもが非行ひこうに走はしらないように、家庭かていでの対話たいわが大切たいせつだ。

→ Để con cái không sa vào hành vi lệch chuẩn, đối thoại trong gia đình là rất quan trọng.

Liên quan:
不良ふりょう(hư hỏng; thiếu niên hư)
#43

先行研究せんこうけんきゅう

TIÊN HÀNH NGHIÊN CỨU

nghiên cứu trước đó, nghiên cứu tiền nhiệm

新あたらしい論文ろんぶんを書かく前まえに、先行研究せんこうけんきゅうを徹底的てっていてきに調しらべる。

→ Trước khi viết một bài luận văn mới, cần tìm hiểu kỹ các nghiên cứu trước đó.

Liên quan:
参考文献さんこうぶんけん(tài liệu tham khảo)
#44

参照さんしょうする

THAM CHIẾU

tham khảo, tra cứu, đối chiếu

詳くわしいデータについては、別紙べっしを参照さんしょうしてください。

→ Về dữ liệu chi tiết, vui lòng tham khảo tài liệu đính kèm riêng.

Liên quan:
参考さんこうにする(lấy làm tham khảo)
#45

専門用語せんもんようご

CHUYÊN MÔN DỤNG NGỮ

thuật ngữ chuyên ngành

医者いしゃの会話かいわは専門用語せんもんようごが多おおくて理解りかいしにくい。

→ Cách nói chuyện của bác sĩ có nhiều thuật ngữ chuyên ngành nên khó hiểu.

Liên quan:
テクニカルターム(thuật ngữ kỹ thuật)
#46

定義ていぎする

ĐỊNH NGHĨA

định nghĩa

論文ろんぶんの冒頭ぼうとうで、重要じゅうような言葉ことばの意味いみを定義ていぎする。

→ Ở phần mở đầu của luận văn, định nghĩa ý nghĩa của những thuật ngữ quan trọng.

Liên quan:
意味いみづけ(gắn/định nghĩa ý nghĩa)
#47

台無だいなし

ĐÀI VÔ

hỏng bét, bị phá hỏng hoàn toàn

雨あめのせいで、せっかくの旅行りょこうが台無だいなしになった。

→ Vì trời mưa mà chuyến du lịch cất công chuẩn bị đã hỏng bét.

Liên quan:
無駄むだ(vô ích, lãng phí)
#48

実践的じっせんてきな

THỰC TIỄN ĐÍCH

mang tính thực tiễn, có thể áp dụng trực tiếp

この本ほんには、仕事しごとですぐに役立やくだつ実践的じっせんてきなスキルが書かかれている。

→ Cuốn sách này trình bày những kỹ năng thực tiễn có thể áp dụng ngay vào công việc.

Trái nghĩa:
理論的りろんてきな(mang tính lý thuyết)
#49

類推るいすいする

LOẠI SUY

suy luận bằng phép tương tự, suy đoán dựa trên trường hợp tương tự

過去かこの事例じれいから、今後こんごの動向どうこうを類推るいすいする。

→ Từ các trường hợp trong quá khứ để suy luận xu hướng trong tương lai.

Liên quan:
推測すいそくする(suy đoán)
#50

権威けんい

QUYỀN UY

quyền uy; người có uy tín hàng đầu trong chuyên môn

彼かれはこの分野ぶんやにおける最高さいこうの権威けんいとして知しられている。

→ Ông ấy được biết đến là chuyên gia có uy tín hàng đầu trong lĩnh vực này.

Liên quan:
専門家せんもんか(chuyên gia)
#51

学説がくせつ

HỌC THUYẾT

học thuyết, quan điểm học thuật

彼かれの新あたらしい学説がくせつは世界中せかいじゅうの注目ちゅうもくを集あつめた。

→ Học thuyết mới của ông ấy đã thu hút sự chú ý trên toàn thế giới.

Liên quan:
理論りろん(lý thuyết)
#52

課題かだい

KHÓA ĐỀ

vấn đề cần giải quyết; đề tài, nhiệm vụ

日本にほんの教育きょういく制度せいどには、まだ多おおくの課題かだいが残のこされている。

→ Hệ thống giáo dục Nhật Bản vẫn còn nhiều vấn đề cần giải quyết.

Liên quan:
問題もんだい(vấn đề)
#53

手順てじゅん

THỦ THUẬN

trình tự, các bước thực hiện

マニュアルの手順てじゅんに従したがって、機械きかいを組くみ立たてる。

→ Lắp ráp máy móc theo các bước trong sách hướng dẫn.

Liên quan:
順番じゅんばん(thứ tự)
#54

箇条書かじょうがき

CÁ ĐIỀU THƯ

viết theo dạng gạch đầu dòng

要点ようてんを分わかりやすく箇条書かじょうがきにまとめる。

→ Tóm tắt các điểm chính thành dạng gạch đầu dòng cho dễ hiểu.

Liên quan:
リスト(danh sách)
#55

まごつく

lúng túng, bối rối không biết xử lý thế nào

初はじめての仕事しごとでやり方かたが分わからず、まごついてしまった。

→ Vì là công việc lần đầu nên tôi không biết cách làm và đã rất lúng túng.

Liên quan:
戸惑とまどう(bối rối, hoang mang)
#56

簡潔かんけつ

GIẢN KHIẾT

ngắn gọn, súc tích

時間じかんがないので、簡潔かんけつに説明せつめいしてください。

→ Vì không có thời gian nên hãy giải thích thật ngắn gọn, súc tích.

Trái nghĩa:
冗長じょうちょう(rườm rà, dài dòng)
#57

有益ゆうえきな

HỮU ÍCH

hữu ích, có lợi

彼かれのアドバイスは、私わたしの将来しょうらいにとってとても有益ゆうえきだった。

→ Lời khuyên của anh ấy rất hữu ích cho tương lai của tôi.

Trái nghĩa:
無益むえきな(vô ích)
#58

指摘してき

CHỈ TRÍCH

sự chỉ ra, chỉ rõ vấn đề/sai sót

先生せんせいに論文ろんぶんのミスを厳きびしく指摘してきされた。

→ Tôi bị thầy chỉ ra rất nghiêm khắc những lỗi trong bài luận.

Liên quan:
アドバイス(lời khuyên)
#59

同級生どうきゅうせい

ĐỒNG CẤP SINH

bạn cùng khóa/cùng năm học; đôi khi cùng lớp

駅えきでばったり高校こうこうの同級生どうきゅうせいに会あった。

→ Tôi tình cờ gặp một người bạn cùng khóa hồi cấp ba ở nhà ga.

Liên quan:
クラスメイト(bạn cùng lớp)
#60

課外活動かがいかつどう

KHÓA NGOẠI HOẠT ĐỘNG

hoạt động ngoại khóa

大学だいがくではボランティアサークルなどの課外活動かがいかつどうに力ちからを入いれた。

→ Ở đại học, tôi rất chú tâm vào các hoạt động ngoại khóa như câu lạc bộ tình nguyện.

Liên quan:
部活ぶかつ(hoạt động câu lạc bộ)
#61

修学旅行しゅうがくりょこう

TU HỌC LỮ HÀNH

chuyến tham quan học tập do nhà trường tổ chức

高校こうこうの修学旅行しゅうがくりょこうで京都きょうとと奈良ならに行いった。

→ Trong chuyến tham quan học tập của trường cấp ba, chúng tôi đã đi Kyoto và Nara.

Liên quan:
遠足えんそく(dã ngoại, chuyến đi trong ngày)
#62

級友きゅうゆう

CẤP HỮU

bạn cùng lớp

彼かれは中学校ちゅうがっこうの時ときの親したしい級友きゅうゆうだ。

→ Cậu ấy là người bạn cùng lớp rất thân với tôi hồi cấp hai.

Liên quan:
同級生どうきゅうせい(bạn cùng khóa/cùng năm học)
#63

雑談ざつだんする

TẠP ĐÀM

nói chuyện phiếm, tán gẫu

会議かいぎの始はじまる前まえに、同僚どうりょうと軽かるく雑談ざつだんした。

→ Trước khi cuộc họp bắt đầu, tôi nói chuyện phiếm một chút với đồng nghiệp.

Liên quan:
おしゃべりする(nói chuyện, tán gẫu)
#64

同窓会どうそうかい

ĐỒNG SONG HỘI

họp cựu học sinh, họp lớp

10年ねんぶりに高校こうこうの同窓会どうそうかいが開ひらかれた。

→ Buổi họp lớp cấp ba đã được tổ chức lại sau 10 năm.

Liên quan:
クラス会かい(họp lớp)