Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 2: Gia đình, tình yêu và các mối quan hệ

Bài 2: Gia đình, tình yêu và các mối quan hệ

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 49 từ vựng
#1

肉親にくしん

NHỤC THÂN

người thân ruột thịt

彼かれには肉親にくしんと呼よべる人ひとが誰だれもいない。

→ Anh ấy không có lấy một người nào có thể gọi là người thân ruột thịt.

Liên quan:
身内みうち(họ hàng, người trong nhà)
#2

おやじ

THÂN PHỤ

bố, ông bô (cách gọi thân mật của nam giới về cha mình)

うちのおやじは頑固がんこだけど優やさしい。

→ Ông bô nhà tôi tuy bảo thủ nhưng lại rất hiền lành.

Liên quan:
父親ちちおや(bố)
Trái nghĩa:
お袋ふくろ(mẹ, bà bô)
#3

お袋ふくろ

ĐẠI

mẹ, bà bô (cách gọi thân mật của nam giới về mẹ mình)

お袋ふくろの味あじが懐なつかしい。

→ Tôi rất nhớ hương vị món ăn mẹ nấu.

Liên quan:
母親ははおや(mẹ)
Trái nghĩa:
おやじ(bố, ông bô)
#4

義理ぎりの父母ふぼ

NGHĨA LÝ PHỤ MẪU

bố mẹ chồng/vợ; cha mẹ không cùng huyết thống tùy ngữ cảnh

義理ぎりの父母ふぼと同居どうきょするのは気きを使つかう。

→ Sống chung với bố mẹ chồng/vợ rất cần phải giữ ý tứ.

Liên quan:
義父母ぎふぼ(bố mẹ vợ/chồng)
#5

義父ぎふ

NGHĨA PHỤ

bố chồng/vợ; bố nuôi, cha dượng tùy ngữ cảnh

義父ぎふはとても優やさしくて、本当ほんとうの父親ちちおやのようだ。

→ Bố chồng/vợ tôi rất hiền, đối xử với tôi như bố ruột vậy.

Trái nghĩa:
義母ぎぼ(mẹ chồng/vợ)
#6

義母ぎぼ

NGHĨA MẪU

mẹ chồng/vợ; mẹ nuôi, mẹ kế tùy ngữ cảnh

週末しゅうまつは義母ぎぼと一緒いっしょに買かい物ものに出でかける。

→ Cuối tuần tôi thường đi mua sắm cùng mẹ chồng/vợ.

Trái nghĩa:
義父ぎふ(bố chồng/vợ)
#7

配偶者はいぐうしゃ

PHỐI NGẪU GIẢ

người phối ngẫu, vợ hoặc chồng

書類しょるいに配偶者はいぐうしゃの氏名しめいを記入きにゅうしてください。

→ Vui lòng điền họ tên người phối ngẫu vào giấy tờ.

Liên quan:
妻つま・夫おっと(vợ / chồng)
#8

お婿むこさん

TẾ

con rể; chú rể tùy ngữ cảnh

娘むすめは優やさしいお婿むこさんをもらって幸しあわせそうだ。

→ Con gái tôi lấy được một người chồng hiền lành nên trông rất hạnh phúc.

Liên quan:
新郎しんろう(chú rể)
Trái nghĩa:
お嫁よめさん(con dâu, cô dâu)
#9

お嫁よめさん

GIÁ

con dâu; cô dâu; vợ của người thân tùy ngữ cảnh

兄あにのお嫁よめさんはとても料理りょうりが上手じょうずだ。

→ Chị dâu, vợ của anh trai tôi, nấu ăn rất giỏi.

Liên quan:
新婦しんぷ(cô dâu)
Trái nghĩa:
お婿むこさん(con rể, chú rể)
#10

妻子さいし

THÊ TỬ

vợ con

彼かれは妻子さいしを養やしなうために一生懸命いっしょうけんめい働はたらいている。

→ Anh ấy làm việc chăm chỉ để nuôi vợ con.

Liên quan:
家族かぞく(gia đình)
#11

養やしなう

DƯỠNG

nuôi sống, chu cấp; nuôi dưỡng

家族かぞくを養やしなうのは大変たいへんだが、やりがいがある。

→ Việc nuôi sống gia đình tuy vất vả nhưng rất đáng làm.

Liên quan:
扶養ふようする(cấp dưỡng, nuôi nấng)
#12

家庭かていを築きずく

GIA ĐÌNH TRÚC

xây dựng, vun đắp gia đình

将来的しょうらいてきには、明あかるい家庭かていを築きずきたい。

→ Trong tương lai, tôi muốn xây dựng một gia đình vui vẻ và hạnh phúc.

Liên quan:
結婚けっこんする(kết hôn)
#13

円満えんまん

VIÊN MÃN

viên mãn, êm ấm, hòa thuận

彼かれの家いえは夫婦ふうふ円満えんまんで羨うらやましい。

→ Vợ chồng nhà anh ấy rất hòa thuận êm ấm, thật đáng ngưỡng mộ.

Liên quan:
平和へいわ(hòa bình, bình yên)
Trái nghĩa:
不和ふわ(bất hòa)
#14

和なごやか

HÒA

hòa nhã, thân thiện, êm dịu

会議かいぎは和なごやかな雰囲気ふんいきで進すすんだ。

→ Buổi họp diễn ra trong bầu không khí thân thiện, hòa nhã.

Liên quan:
穏おだやか(yên ả, điềm đạm)
Trái nghĩa:
険悪けんあく(căng thẳng, gay gắt, đầy thù địch)
#15

先代せんだい

TIÊN ĐẠI

đời trước, thế hệ trước; người tiền nhiệm

この店みせの味あじは先代せんだいから受うけ継つがれている。

→ Hương vị của quán này được kế thừa từ đời trước.

Liên quan:
先達せんだつ(bậc tiền bối, người đi trước)
Trái nghĩa:
次代じだい(thế hệ tiếp theo)
#16

亡なくなる

VONG

mất, qua đời

祖父そふは去年きょねんの春はるに亡なくなりました。

→ Ông tôi đã qua đời vào mùa xuân năm ngoái.

Liên quan:
死しぬ(chết (cách nói trực tiếp hơn))
Trái nghĩa:
生うまれる(sinh ra)
#17

旧知きゅうちの仲なか

CỰU TRI TRỌNG

chỗ quen biết lâu năm, mối quan hệ thân quen từ lâu

彼かれとは旧知きゅうちの仲なかなので、何んでも話はなせる。

→ Vì tôi và anh ấy quen biết nhau đã lâu nên chuyện gì cũng có thể nói với nhau.

Liên quan:
顔馴染かおなじみ(người quen mặt, người quen)
#18

旧友きゅうゆう

CỰU HỮU

bạn cũ, bạn lâu năm

同窓会どうそうかいで10年ねんぶりに旧友きゅうゆうと再会さいかいした。

→ Tôi đã gặp lại người bạn cũ sau 10 năm tại buổi họp lớp.

Liên quan:
昔むかしの友達ともだち(bạn ngày xưa)
Trái nghĩa:
新友しんゆう(bạn mới)
#19

幼おさななじみ

ẤU

bạn từ thuở nhỏ, bạn thanh mai trúc mã

私わたしと彼女かのじょは幼稚園ようちえんからの幼おさななじみだ。

→ Tôi và cô ấy là bạn từ nhỏ, quen nhau từ hồi mẫu giáo.

Liên quan:
同郷どうきょう(cùng quê)
#20

ライバル同士どうし

ĐỒNG SĨ

đối thủ của nhau

彼かれらは良よきライバル同士どうしとして切せっ磋琢磨さたくましている。

→ Họ là những đối thủ tốt của nhau, cùng cạnh tranh để tiến bộ.

Liên quan:
競争相手きょうそうあいて(đối thủ cạnh tranh)
#21

同志どうし

ĐỒNG CHÍ

người cùng chí hướng, đồng chí

彼かれは困難こんなんを共ともに乗のり越こえた同志どうしだ。

→ Anh ấy là người đồng chí đã cùng tôi vượt qua khó khăn.

Liên quan:
仲間なかま(bạn đồng hành, người cùng nhóm)
#22

上下関係じょうげかんけい

THƯỢNG HẠ QUAN HỆ

quan hệ cấp trên - cấp dưới, quan hệ thứ bậc

日本にほんの企業きぎょうは上下関係じょうげかんけいが厳きびしい。

→ Trong các doanh nghiệp Nhật Bản, quan hệ thứ bậc trên dưới khá nghiêm ngặt.

Liên quan:
階級かいきゅう(giai cấp, cấp bậc)
#23

師弟してい

SƯ ĐỆ

thầy trò, sư đồ

二ふた人りは師弟していの関係かんけいを超こええた絆きずなで結むすばれている。

→ Hai người gắn bó với nhau bằng mối liên kết vượt lên trên quan hệ thầy trò.

Liên quan:
先生せんせいと生徒せいと(giáo viên và học sinh)
#24

師匠ししょう

SƯ TƯỢNG

sư phụ, bậc thầy truyền nghề

彼かれはこの道みちの師匠ししょうと呼よばれている。

→ Ông ấy được gọi là bậc thầy trong lĩnh vực này.

Liên quan:
名人めいじん(cao thủ, bậc danh nhân trong nghề)
Trái nghĩa:
弟子でし(đệ tử, học trò)
#25

弟子でし

ĐỆ TỬ

đệ tử, đồ đệ, học trò theo thầy học nghề

彼かれは有名ゆうめいな画家がかの弟子でしになった。

→ Anh ấy đã trở thành đệ tử của một họa sĩ nổi tiếng.

Liên quan:
門下生もんかせい(môn sinh)
Trái nghĩa:
師匠ししょう(sư phụ, bậc thầy)
#26

恩師おんし

ÂN SƯ

ân sư, người thầy có công lớn với mình

卒業そつぎょうしても恩師おんしへの感謝かんしゃは忘わすれない。

→ Dù đã tốt nghiệp, tôi vẫn không quên lòng biết ơn đối với ân sư.

Liên quan:
先生せんせい(giáo viên, thầy cô)
#27

教おしえ子ご

GIÁO TỬ

học trò, đặc biệt là học trò do chính mình từng dạy

教おしえ子ごが立派りっぱに成長せいちょうして嬉うれしい。

→ Tôi rất vui khi thấy học trò của mình trưởng thành nên người.

Trái nghĩa:
恩師おんし(ân sư)
#28

側近そっきん

TRẮC CẬN

người thân cận, cận thần, phụ tá thân tín

彼かれは社長しゃちょうの右腕みぎうでとして働はたらく側近そっきんだ。

→ Anh ấy là phụ tá thân tín, làm việc như cánh tay phải của giám đốc.

Liên quan:
部下ぶか(cấp dưới)
#29

家族かぞくぐるみ

GIA TỘC

cả gia đình cùng tham gia/qua lại, quan hệ giữa hai gia đình

隣となりの家いえとは家族かぞくぐるみの付つき合あいをしている。

→ Nhà tôi và nhà hàng xóm qua lại thân thiết với nhau ở mức cả hai gia đình.

Liên quan:
家族全体かぞくぜんたい(toàn bộ gia đình)
#30

十年来じゅうねんらい

THẬP NIÊN LAI

suốt 10 năm qua, từ 10 năm nay

彼かれとは十年来じゅうねんらいの親友しんゆうだ。

→ Tôi và anh ấy đã là bạn thân suốt 10 năm nay.

Liên quan:
長年ながねん(nhiều năm, lâu năm)
#31

来賓らいひん

LAI TÂN

khách quý, khách mời danh dự

来賓らいひんの方々かたがたをご紹介しょうかいいたします。

→ Xin phép được giới thiệu các vị khách quý.

Liên quan:
ゲスト(khách)
#32

もてなす

chiêu đãi, tiếp đãi, khoản đãi

手料理てりょうりでお客きゃくさんをもてなした。

→ Tôi đã chiêu đãi khách bằng món ăn tự nấu.

Liên quan:
歓迎かんげいする(hoan nghênh, chào đón)
#33

接待せったい

TIẾP ĐÃI

tiếp đãi, chiêu đãi đối tác/khách công việc

今夜こんやは取引先とりひきさきの人ひとを接待せったいしなければならない。

→ Tối nay tôi phải tiếp đãi đối tác kinh doanh.

Liên quan:
もてなし(sự chiêu đãi, lòng hiếu khách)
#34

慣習かんしゅう

QUÁN TẬP

tập quán, thông lệ xã hội

この地域ちいきには古ふるい慣習かんしゅうがまだ残のこっている。

→ Vùng này vẫn còn lưu giữ những tập quán xưa.

Liên quan:
習慣しゅうかん(thói quen; tập quán)
#35

しきたり

lề thói, lệ tục, quy củ truyền đời

村むらのしきたりに従したがって祭まつりが行おこなわれる。

→ Lễ hội được tổ chức theo lệ tục của làng.

Liên quan:
伝統でんとう(truyền thống)
#36

風習ふうしゅう

PHONG TẬP

phong tục, tập tục của địa phương/xã hội

国くにによって結婚式けっこんしきの風習ふうしゅうは違ちがう。

→ Phong tục cưới hỏi khác nhau tùy từng quốc gia.

Liên quan:
慣習かんしゅう(tập quán)
#37

従したがう

TÙNG

tuân theo, làm theo, phục tùng

会社かいしゃのルールに従したがうのは当然とうぜんのことだ。

→ Tuân theo quy định của công ty là điều đương nhiên.

Liên quan:
守まもる(tuân thủ, giữ gìn)
Trái nghĩa:
逆さからう(chống đối, làm trái)
#38

恋愛れんあい

LUYẾN ÁI

tình yêu nam nữ, chuyện yêu đương

彼かれらは長ながい恋愛れんあいの末すえに結婚けっこんした。

→ Họ đã kết hôn sau một thời gian dài yêu nhau.

Liên quan:
恋こい(tình yêu, tình cảm yêu đương)
#39

片思かたおもい

PHIẾN TƯ

yêu đơn phương

高校こうこうの時とき、先輩せんぱいに片思かたおもいしていた。

→ Hồi cấp ba, tôi đã yêu đơn phương một đàn anh/đàn chị khóa trên.

Liên quan:
一目惚ひとめぼれ(tình yêu sét đánh)
Trái nghĩa:
両想りょうおもい(hai người yêu nhau, tình cảm hai phía)
#40

告白こくはく

CÁO BẠCH

thổ lộ, tỏ tình; thú nhận tùy ngữ cảnh

勇気ゆうきを出だして好すきな人ひとに告白こくはくした。

→ Tôi đã lấy hết dũng khí để tỏ tình với người mình thích.

Liên quan:
打うち明あける(bộc bạch, thổ lộ)
#41

打うち明あける

ĐẢ MINH

bộc bạch, giãi bày, nói ra điều giữ kín

親友しんゆうに自分じぶんの悩なやみを打うち明あけた。

→ Tôi đã bộc bạch nỗi bận tâm của mình với người bạn thân.

Liên quan:
告白こくはくする(thổ lộ, tỏ tình, thú nhận)
#42

未練みれん

VỊ LUYỆN

vương vấn, lưu luyến, chưa dứt được

別わかれた彼かれにまだ未練みれんがある。

→ Tôi vẫn còn vương vấn người bạn trai đã chia tay.

Liên quan:
執着しゅうちゃく(bám víu, chấp trước)
#43

執着しゅうちゃく

CHẤP TRƯỚC

chấp trước, bám víu, quá gắn chặt vào một thứ

物ものに執着しゅうちゃくしすぎると幸しあわせになれない。

→ Nếu quá bám víu vào vật chất thì khó có thể hạnh phúc.

Liên quan:
こだわる(câu nệ, quá chú trọng; có sự kiên định về chi tiết)
#44

異性いせい

DỊ TÍNH

người khác giới, khác giới

異性いせいの友達ともだちと二人ふたりで食事しょくじに行いく。

→ Tôi đi ăn riêng với một người bạn khác giới.

Trái nghĩa:
同性どうせい(cùng giới)
#45

もてる

được người khác giới yêu thích, có sức hút; đào hoa theo khẩu ngữ

彼かれは優やさしくてイケメンなので、女性じょせいにとてももてる。

→ Anh ấy vừa hiền vừa đẹp trai nên rất được phụ nữ yêu thích.

Liên quan:
人気にんきがある(được yêu thích, nổi tiếng)
#46

浮気うわき

PHÙ KHÍ

ngoại tình, lăng nhăng; thay lòng đổi dạ

夫おっとの浮気うわきが原因げんいんで離婚りこんした。

→ Tôi đã ly hôn vì chồng ngoại tình.

Liên quan:
不倫ふりん(ngoại tình, quan hệ ngoài hôn nhân)
#47

心こころが弾はずむ

TÂM ĐÀN

lòng rộn ràng, háo hức, phấn chấn

明日あしたからの旅行りょこうを思おもうと心こころが弾はずむ。

→ Cứ nghĩ đến chuyến du lịch bắt đầu từ ngày mai là lòng tôi lại rộn ràng.

Liên quan:
ワクワクする(háo hức)
Trái nghĩa:
心こころが沈しずむ(lòng chùng xuống, buồn bã)
#48

過去かこを引ひきずる

QUÁ KHỨ DẪN

không dứt được quá khứ, cứ bị quá khứ ám ảnh

いつまでも過去かこを引ひきずっていては前まえに進すすめない。

→ Nếu cứ mãi không buông được quá khứ thì sẽ không thể tiến về phía trước.

Trái nghĩa:
気持きもちを切きり替かえる(điều chỉnh lại tâm trạng, chuyển sang trạng thái tinh thần mới)
#49

気持きもちを切きり替かえる

KHÍ TRÌ THIẾT THẾ

điều chỉnh lại tâm trạng, gác chuyện cũ sang một bên để bắt đầu lại

失敗しっぱいを忘わすれて、気持きもちを切きり替かえて頑張がんばろう。

→ Hãy gác thất bại sang một bên, điều chỉnh lại tinh thần rồi tiếp tục cố gắng.

Liên quan:
リフレッシュする(làm mới lại tâm trạng, thư giãn để lấy lại tinh thần)
Trái nghĩa:
過去かこを引ひきずる(không dứt được quá khứ)