Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 9: Kinh tế, tài chính và công nghiệp

Bài 9: Kinh tế, tài chính và công nghiệp

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 65 từ vựng
#1

財政ざいせい

TÀI CHÍNH

tài chính công, tình hình tài chính của nhà nước/tổ chức

国くにの財政ざいせいが年々ねんねん厳きびしくなっている。

→ Tình hình tài chính của đất nước đang trở nên khó khăn hơn qua từng năm.

Liên quan:
経済けいざい(kinh tế)
#2

破はたん

PHÁ TRÁN

sụp đổ, phá sản, đổ vỡ (cách viết thường của 破綻)

会社かいしゃの経営けいえいが破はたんしてしまった。

→ Hoạt động kinh doanh của công ty đã sụp đổ/phá sản.

Liên quan:
倒産とうさん(phá sản doanh nghiệp)
#3

陥おちいる

HÃM

rơi vào, lâm vào tình trạng xấu

深刻しんこくな経営けいえいの危機ききに陥おちいる。

→ Rơi vào cuộc khủng hoảng kinh doanh nghiêm trọng.

Liên quan:
落おち込こむ(tụt xuống, suy giảm, chán nản)
#4

赤字あかじ

XÍCH TỰ

thâm hụt, lỗ

今月こんげつの家計かけいは赤字あかじになってしまった。

→ Tài chính gia đình tháng này bị thâm hụt mất rồi.

Trái nghĩa:
黒字くろじ(thặng dư, có lãi)
#5

転落てんらくする

CHUYỂN LẠC

rơi xuống, tụt xuống; sa sút sang trạng thái xấu

業績ぎょうせきが悪化あっかし、赤字あかじに転落てんらくした。

→ Kết quả kinh doanh xấu đi và rơi vào tình trạng thua lỗ.

Liên quan:
落おちる(rơi, tụt)
#6

景気けいき

CẢNH KHÍ

tình hình kinh tế, trạng thái hoạt động kinh tế

景気けいきが回復かいふくする兆きざしが見みえる。

→ Có thể thấy dấu hiệu nền kinh tế đang phục hồi.

Liên quan:
好景気こうけいき(kinh tế khởi sắc, thịnh vượng)
#7

低迷ていめいする

ĐÊ MÊ

trì trệ, sa sút kéo dài

売上うりあげの低迷ていめいが長ながく続つづいている。

→ Tình trạng doanh thu trì trệ đã kéo dài khá lâu.

Trái nghĩa:
好調こうちょう(thuận lợi, khởi sắc)
#8

動向どうこう

ĐỘNG HƯỚNG

xu hướng, diễn biến, chiều hướng thay đổi

常つねに市場しじょうの動向どうこうを注視ちゅうしする必要ひつようがある。

→ Cần phải luôn theo dõi sát diễn biến của thị trường.

Liên quan:
傾向けいこう(khuynh hướng, xu hướng)
#9

介入かいにゅうする

GIỚI NHẬP

can thiệp vào

政府せいふが為替かわせ市場しじょうに介入かいにゅうする。

→ Chính phủ can thiệp vào thị trường ngoại hối.

Liên quan:
干渉かんしょうする(can thiệp, xen vào)
#10

税率ぜいりつ

THUẾ SUẤT

thuế suất

来年らいねんから消費税しょうひぜいの税率ぜいりつが上あがる。

→ Từ năm sau, thuế suất thuế tiêu dùng sẽ tăng.

Liên quan:
税金ぜいきん(tiền thuế)
#11

引ひき下さげる

DẪN HẠ

hạ xuống, giảm xuống

政府せいふは法人税ほうじんぜいを引ひき下さげる方針ほうしんだ。

→ Chính phủ có chủ trương giảm thuế doanh nghiệp.

Trái nghĩa:
引ひき上あげる(nâng lên, tăng lên)
#12

税金ぜいきん

THUẾ KIM

thuế, tiền thuế

国民こくみんは税金ぜいきんを納おさめる義務ぎむがある。

→ Người dân có nghĩa vụ nộp thuế.

Liên quan:
納税のうぜい(nộp thuế)
#13

徴収ちょうしゅうする

TRƯNG THU

thu, thu nộp một khoản tiền theo quy định

毎月まいつき、組合くみあいの会費かいひを徴収ちょうしゅうする。

→ Mỗi tháng đều thu hội phí của công đoàn.

Liên quan:
集あつめる(thu gom, tập hợp)
#14

納入のうにゅうする

NẠP NHẬP

nộp, thanh toán khoản tiền hoặc giao nộp hàng theo yêu cầu

期日きじつまでに税金ぜいきんを納入のうにゅうしてください。

→ Vui lòng nộp thuế trước thời hạn.

Liên quan:
納おさめる(nộp, đóng)
#15

資金しきん

TƯ KIM

vốn, nguồn tiền dùng cho một mục đích

起業きぎょうするための資金しきんを集あつめる。

→ Huy động vốn để khởi nghiệp.

Liên quan:
資本しほん(tư bản, vốn)
#16

運用うんようする

VẬN DỤNG

vận hành, quản lý và sử dụng hiệu quả; đầu tư/vận dụng vốn

資産しさんを株かぶで運用うんようして増ふやす。

→ Đầu tư tài sản vào cổ phiếu để gia tăng giá trị.

Liên quan:
活用かつようする(tận dụng, sử dụng hiệu quả)
#17

引ひき起おこす

DẪN KHỞI

gây ra, dẫn tới

社長しゃちょうの発言はつげんが社内しゃないに混乱こんらんを引ひき起おこした。

→ Phát ngôn của giám đốc đã gây ra sự hỗn loạn trong nội bộ công ty.

Liên quan:
もたらす(mang lại, gây ra)
#18

インフレ

lạm phát

インフレの影響えいきょうで物価ぶっかが上昇じょうしょうしている。

→ Do ảnh hưởng của lạm phát mà giá cả đang tăng.

Trái nghĩa:
デフレ(giảm phát)
#19

デフレ

giảm phát

日本にほんは長ながい間あいだ、デフレ経済けいざいに悩なやまされている。

→ Nhật Bản đã phải đối mặt với tình trạng kinh tế giảm phát trong thời gian dài.

Trái nghĩa:
インフレ(lạm phát)
#20

採算さいさん

THÁI TOÁN

khả năng thu đủ bù chi và có lãi, hiệu quả kinh tế

このプロジェクトは採算さいさんが合あわないので中止ちゅうしになった。

→ Dự án này không có hiệu quả kinh tế, thu không đủ bù chi nên đã bị hủy.

Liên quan:
利益りえき(lợi nhuận)
#21

収支しゅうし

THU CHI

thu chi, cân đối thu chi

毎月まいつきの収支しゅうしのバランスをしっかり管理かんりする。

→ Quản lý chặt chẽ cân đối thu chi hằng tháng.

Liên quan:
収入しゅうにゅうと支出ししゅつ(thu nhập và chi tiêu)
#22

均衡きんこう

QUÂN HÀNH

sự cân bằng, thế cân bằng

貿易ぼうえきの均衡きんこうを保たもつことが重要じゅうようだ。

→ Việc duy trì cân bằng thương mại là rất quan trọng.

Liên quan:
バランス(sự cân bằng)
#23

内訳うちわけ

NỘI DỊCH

chi tiết từng khoản, cơ cấu thành phần

出張費しゅっちょうひの内訳うちわけを書類しょるいに詳くわしく書かく。

→ Ghi rõ chi tiết từng khoản chi phí công tác vào tài liệu.

Liên quan:
詳細しょうさい(chi tiết)
#24

負債ふさい

PHỤ TRÁI

khoản nợ, nghĩa vụ nợ

その会社かいしゃは多額たがくの負債ふさいを抱かかえている。

→ Công ty đó đang gánh một khoản nợ rất lớn.

Liên quan:
借金しゃっきん(tiền vay, nợ nần)
#25

抱かかえる

BÃO

ôm, mang; gánh, đang có một vấn đề/trách nhiệm lớn

彼女かのじょは一人ひとりで多おおくの仕事しごとを抱かかえ込こんでいる。

→ Một mình cô ấy đang ôm đồm quá nhiều công việc.

Liên quan:
負担ふたんする(gánh chịu, chịu trách nhiệm chi phí/gánh nặng)
#26

経営不振けいえいふしん

KINH DOANH BẤT CHẤN

tình trạng kinh doanh sa sút, hoạt động doanh nghiệp không tốt

経営不振けいえいふしんにより、いくつかのお店みせを閉鎖へいさした。

→ Do kinh doanh sa sút nên chúng tôi đã đóng cửa một số cửa hàng.

Trái nghĩa:
経営好調けいえいこうちょう(kinh doanh thuận lợi)
#27

提携ていけい

ĐỀ HUỀ

hợp tác, liên kết theo thỏa thuận giữa tổ chức/doanh nghiệp

海外かいがいの企業きぎょうと技術ぎじゅつ提携ていけいを結むすぶ。

→ Ký kết hợp tác kỹ thuật với doanh nghiệp nước ngoài.

Liên quan:
協力きょうりょく(hợp tác)
#28

譲歩じょうほ

NHƯỢNG BỘ

nhượng bộ

交渉こうしょうでお互たがいに譲歩じょうほして、ようやく解決かいけつした。

→ Trong đàm phán, hai bên đều nhượng bộ nên cuối cùng mới giải quyết được vấn đề.

Liên quan:
妥協だきょう(thỏa hiệp)
#29

迫せまる

BÁCH

thúc ép, yêu cầu mạnh mẽ; tiến đến gần

相手あいてに決断けつだんを迫せまる。

→ Thúc ép đối phương phải đưa ra quyết định.

Liên quan:
要求ようきゅうする(yêu cầu)
#30

引ひき出だす

DẪN XUẤT

rút ra, lấy ra; khiến đối phương đưa ra điều kiện/ý kiến

粘ねばり強づよい交渉こうしょうで、相手あいてから有利ゆうりな条件じょうけんを引ひき出だした。

→ Nhờ đàm phán kiên trì, tôi đã giành được những điều kiện có lợi từ phía đối phương.

Liên quan:
得える(đạt được, thu được)
#31

妥結だけつする

THỎA KẾT

đi đến thỏa thuận sau thương lượng

長ながい交渉こうしょうの末すえ、組合くみあいと会社かいしゃ側がわが妥結だけつした。

→ Sau một cuộc đàm phán dài, phía công đoàn và công ty đã đi đến thỏa thuận.

Liên quan:
合意ごういする(đạt đồng thuận, nhất trí)
#32

還元かんげんする

HOÀN NGUYÊN

hoàn trả, trả lại lợi ích; đóng góp trở lại

企業きぎょうで得えた利益りえきを社会しゃかいに還元かんげんする。

→ Hoàn trả/đóng góp lợi ích doanh nghiệp đạt được trở lại cho xã hội.

Liên quan:
お返かえしする(trả lại, đền đáp)
#33

産業さんぎょう

SẢN NGHIỆP

ngành kinh tế, ngành công nghiệp/sản xuất nói chung

自動車じどうしゃ産業さんぎょうは日本にほんの経済けいざいを支ささえる重要じゅうような産業さんぎょうだ。

→ Ngành ô tô là một ngành quan trọng hỗ trợ nền kinh tế Nhật Bản.

Liên quan:
ビジネス(kinh doanh, thương mại)
#34

林業りんぎょう

LÂM NGHIỆP

lâm nghiệp

祖父そふは山やまで林業りんぎょうを営いとなんでいる。

→ Ông tôi làm nghề lâm nghiệp trên núi.

Liên quan:
農業のうぎょう(nông nghiệp)
#35

従事じゅうじする

TÙNG SỰ

làm việc trong, chuyên làm một công việc/lĩnh vực

彼かれは長年ながねん、教育きょういくの仕事しごとに従事じゅうじしている。

→ Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực giáo dục nhiều năm.

Liên quan:
携たずさわる(tham gia, làm việc liên quan trực tiếp tới)
#36

漁船ぎょせん

NGƯ THUYỀN

tàu đánh cá

港みなとには多おおくの漁船ぎょせんが停泊ていはくしている。

→ Có rất nhiều tàu đánh cá đang neo đậu ở cảng.

Liên quan:
漁業ぎょぎょう(ngư nghiệp)
#37

停泊ていはくする

ĐÌNH BẠC

neo đậu, đậu tàu tại cảng

台風たいふうのため、船ふねは港みなとに停泊ていはくしている。

→ Do bão nên tàu đang neo đậu tại cảng.

Liên quan:
錨いかりを下おろす(thả neo)
#38

建設けんせつ

KIẾN THIẾT

xây dựng, kiến thiết

駅前えきまえで新あたらしいビルが建設けんせつされている。

→ Một tòa nhà mới đang được xây dựng trước nhà ga.

Liên quan:
建築けんちく(kiến trúc, xây dựng công trình)
#39

着工ちゃっこう

TRƯỚC CÔNG

khởi công, bắt đầu thi công

新線しんせんの工事こうじがいよいよ着工ちゃっこうした。

→ Công trình tuyến đường sắt mới cuối cùng cũng đã khởi công.

Trái nghĩa:
完工かんこう・竣工しゅんこう(hoàn thành thi công, hoàn công)
#40

製造せいぞうする

CHẾ TẠO

chế tạo, sản xuất hàng hóa/công nghiệp

この工場こうじょうでは自動車じどうしゃの部品ぶひんを製造せいぞうしている。

→ Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.

Liên quan:
生産せいさんする(sản xuất)
#41

貨物船かもつせん

HÓA VẬT THUYỀN

tàu chở hàng

大おおきな貨物船かもつせんが海うみを渡わたって荷物にもつを運はこぶ。

→ Một chiếc tàu chở hàng lớn vượt biển để vận chuyển hàng hóa.

Liên quan:
客船きゃくせん(tàu chở khách)
#42

輸送ゆそうする

THÂU TỐNG

vận chuyển hàng hóa/người trên quy mô tương đối lớn

トラックで荷物にもつを全国ぜんこくに輸送ゆそうする。

→ Vận chuyển hàng hóa đi khắp cả nước bằng xe tải.

Liên quan:
運送うんそう(vận tải, chuyên chở)
#43

工業地帯こうぎょうちたい

CÔNG NGHIỆP ĐỊA ĐỚI

vùng công nghiệp, khu vực tập trung nhiều ngành công nghiệp

海沿うみぞいに大おおきな工業地帯こうぎょうちたいが広ひろがっている。

→ Một vùng công nghiệp lớn trải rộng dọc bờ biển.

Liên quan:
工業団地こうぎょうだんち(khu/cụm công nghiệp được quy hoạch)
#44

地域ちいき

ĐỊA VỰC

khu vực, vùng

この地域ちいきは農業のうぎょうが盛さかんだ。

→ Khu vực này có ngành nông nghiệp rất phát triển.

Liên quan:
地区ちく(khu vực, địa bàn)
#45

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

nông nghiệp

最近さいきん、若わかい人ひとたちが農業のうぎょうに興味きょうみを持もち始はじめている。

→ Gần đây, người trẻ bắt đầu quan tâm đến nông nghiệp.

Liên quan:
農家のうか(nông hộ, người làm nông)
#46

水産業すいさんぎょう

THỦY SẢN NGHIỆP

ngành thủy sản

この町まちは昔むかしから水産業すいさんぎょうで栄さかえている。

→ Thị trấn này từ lâu đã phồn thịnh nhờ ngành thủy sản.

Liên quan:
漁業ぎょぎょう(ngư nghiệp, nghề đánh bắt thủy sản)
#47

鉱業こうぎょう

KHOÁNG NGHIỆP

ngành khai khoáng

昔むかし、このあたりは鉱業うぎょうで発展はってんした。

→ Ngày xưa, khu vực này phát triển nhờ ngành khai khoáng.

Liên quan:
炭鉱たんこう(mỏ than)
#48

建設業けんせつぎょう

KIẾN THIẾT NGHIỆP

ngành xây dựng

建設業けんせつぎょうは国くにのインフラを作つくる重要じゅうような仕事しごとだ。

→ Ngành xây dựng là ngành quan trọng tạo nên cơ sở hạ tầng của đất nước.

#49

製造業せいぞうぎょう

CHẾ TẠO NGHIỆP

ngành chế tạo, sản xuất công nghiệp

日本にほんの製造業せいぞうぎょうは世界せかいで高たかく評価ひょうかされている。

→ Ngành chế tạo của Nhật Bản được đánh giá rất cao trên thế giới.

#50

情報通信業じょうほうつうしんぎょう

TÌNH BÁO THÔNG TÍN NGHIỆP

ngành thông tin và truyền thông

ITの発展はってんにより情報通信業じょうほうつうしんぎょうが急成長きゅうせいちょうしている。

→ Nhờ sự phát triển của IT, ngành thông tin và truyền thông đang tăng trưởng nhanh chóng.

#51

運輸業うんゆぎょう

VẬN THÂU NGHIỆP

ngành vận tải

ネット通販つうはんの普及ふきゅうで運輸業うんゆぎょうがとても忙いそがしくなった。

→ Do mua sắm trực tuyến phổ biến nên ngành vận tải trở nên rất bận rộn.

#52

小売業こうりぎょう

TIỂU MẠI NGHIỆP

ngành bán lẻ

スーパーやコンビニは小売業こうりぎょうに分類ぶんるいされる。

→ Siêu thị và cửa hàng tiện lợi được xếp vào ngành bán lẻ.

Trái nghĩa:
卸売業おろしうりぎょう(ngành bán buôn)
#53

金融きんゆう・保険業ほけんぎょう

KIM DUNG・BẢO HIỂM NGHIỆP

ngành tài chính và bảo hiểm

大学だいがくを卒業そつぎょうして金融業きんゆうぎょうに就職しゅうしょくする。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ đi làm trong ngành tài chính.

#54

不動産業ふどうさんぎょう

BẤT ĐỘNG SẢN NGHIỆP

ngành bất động sản

彼かれは不動産業ふどうさんぎょうで成功せいこうを収おさめた。

→ Ông ấy đã gặt hái thành công trong ngành bất động sản.

#55

医療いりょう・福祉業ふくしぎょう

Y LIỆU・PHÚC LỢI NGHIỆP

ngành y tế và phúc lợi

高齢化こうれいか社会しゃかいにおいて、医療りょう・福祉業ふくしぎょうの役割やくわりはさらに重要じゅうようになる。

→ Trong xã hội già hóa, vai trò của ngành y tế và phúc lợi sẽ càng trở nên quan trọng.

#56

教育きょういく・学習支援業がくしゅうしえんぎょう

GIÁO DỤC・HỌC TẬP CHI VIÊN NGHIỆP

ngành giáo dục và hỗ trợ học tập

学習塾がくしゅうじゅくや予備校よびこうは教育・学習支援業きょういく・がくしゅうしえんぎょうの一ひとつだ。

→ Các lớp học thêm và trường luyện thi là một phần của ngành giáo dục và hỗ trợ học tập.

#57

サービス業ぎょう

ngành dịch vụ

サービス業ぎょうではお客様きゃくさまへの丁寧ていねいな対応たいおうが第一だいいちだ。

→ Trong ngành dịch vụ, cách phục vụ khách hàng lịch sự và chu đáo là ưu tiên hàng đầu.

#58

重工業じゅうこうぎょう

TRỌNG CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nặng

この国くには重工業じゅうこうぎょうの発展はってんに力ちからを入いれている。

→ Đất nước này đang tập trung phát triển công nghiệp nặng.

Trái nghĩa:
軽工業けいこうぎょう(công nghiệp nhẹ)
#59

鉄鋼業てっこうぎょう

THIẾT CƯƠNG NGHIỆP

ngành gang thép

鉄鋼業てっこうぎょうはあらゆる産業さんぎょうの基盤きばんを支ささえる。

→ Ngành gang thép là nền tảng hỗ trợ nhiều ngành công nghiệp khác.

#60

機械工業きかいこうぎょう

CƠ GIỚI CÔNG NGHIỆP

công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

この地域ちいきは機械工業きかいこうぎょうの工場こうじょうが密集みっしゅうしている。

→ Khu vực này tập trung dày đặc các nhà máy cơ khí/chế tạo máy.

#61

造船業ぞうせんぎょう

TẠO THUYỀN NGHIỆP

ngành đóng tàu

港町みなとまちとして造船業ぞうせんぎょうで栄さかえた歴史れきしがある。

→ Nơi đây có lịch sử từng phồn thịnh nhờ ngành đóng tàu với tư cách một thành phố cảng.

#62

軽工業けいこうぎょう

KHINH CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nhẹ

衣料品いりょうひんなどを生産せいさんする軽工業けいこうぎょうが盛さかんだ。

→ Ngành công nghiệp nhẹ sản xuất quần áo và các mặt hàng tương tự rất phát triển.

Trái nghĩa:
重工業じゅうこうぎょう(công nghiệp nặng)
#63

繊維工業せんいこうぎょう

TIÊM DUY CÔNG NGHIỆP

công nghiệp dệt, dệt may

安価あんかな輸入品ゆにゅうひんに押おされ、国内こくないの繊維工業せんいこうぎょうは厳きびしい状況じょうきょうだ。

→ Do bị cạnh tranh mạnh bởi hàng nhập khẩu giá rẻ, ngành dệt may trong nước đang ở tình trạng khó khăn.

#64

食品工業しょくひんこうぎょう

THỰC PHẨM CÔNG NGHIỆP

công nghiệp thực phẩm

安心あんしん・安全あんぜんな食品しょくひんを提供ていきょうすることが食品工業しょくひんこうぎょうの使命しめいだ。

→ Cung cấp thực phẩm an toàn và đáng tin cậy là sứ mệnh của ngành công nghiệp thực phẩm.

#65

印刷業いんさつぎょう

ẤN LOÁT NGHIỆP

ngành in ấn

デジタル化かの影響えいきょうで、印刷業いんさつぎょうは変革へんかくを迫せまられている。

→ Do ảnh hưởng của số hóa, ngành in ấn đang buộc phải thay đổi và cải cách.