Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 7: Công việc, nhân sự và tuyển dụng

Bài 7: Công việc, nhân sự và tuyển dụng

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 79 từ vựng
#1

職員しょくいん

CHỨC VIÊN

nhân viên, viên chức

病院びょういんの職員しょくいんとして働はたらく。

→ Làm việc với tư cách là nhân viên của bệnh viện.

Liên quan:
社員しゃいん(nhân viên công ty)
#2

常勤じょうきん

THƯỜNG CẦN

làm việc thường trực, toàn thời gian

彼女かのじょは学校がっこうで常勤じょうきんの講師こうしをしている。

→ Cô ấy đang làm giảng viên toàn thời gian tại trường học.

Trái nghĩa:
非常勤ひじょうきん(không thường trực, bán thời gian)
#3

非常勤ひじょうきん

PHI THƯỜNG CẦN

không thường trực, bán thời gian

大学だいがくの非常勤ひじょうきん講師こうしとして教おしえる。

→ Tôi giảng dạy với tư cách là giảng viên bán thời gian của trường đại học.

Trái nghĩa:
常勤じょうきん(toàn thời gian)
#4

正規せいき

CHÍNH QUY

chính thức, chính quy

正規せいきの社員しゃいんとして採用さいようされた。

→ Tôi đã được tuyển dụng làm nhân viên chính thức.

Trái nghĩa:
非正規ひせいき(không chính thức, phi chính quy)
#5

非正規ひせいき

PHI CHÍNH QUY

không chính thức, không thuộc diện biên chế ổn định

非正規ひせいき雇用こようの問題もんだいが議論ぎろんされている。

→ Vấn đề việc làm phi chính thức đang được bàn luận.

Trái nghĩa:
正規せいき(chính thức)
#6

部署ぶしょ

BỘ THỰ

phòng ban, bộ phận

新あたらしい部署ぶしょに配属はいぞくされた。

→ Tôi được phân công vào phòng ban mới.

Liên quan:
部門ぶもん(bộ phận, lĩnh vực)
#7

企画きかく

XÍ HOẠCH

kế hoạch, dự án, khâu lên ý tưởng

新商品しんしょうひんの企画きかくを立たてる。

→ Lên kế hoạch cho sản phẩm mới.

Liên quan:
計画けいかく(kế hoạch)
#8

開発かいはつ

KHAI PHÁT

phát triển, nghiên cứu phát triển

新あたらしいソフトウェアを開発かいはつする。

→ Phát triển một phần mềm mới.

Liên quan:
発展はってん(phát triển, tiến bộ)
#9

広報こうほう

QUẢNG BÁO

quan hệ công chúng, truyền thông đối ngoại (PR)

会社かいしゃの広報こうほう活動かつどうを担当たんとうする。

→ Tôi phụ trách hoạt động quan hệ công chúng của công ty.

Liên quan:
宣伝せんでん(quảng bá, quảng cáo)
#10

経理けいり

KINH LÝ

kế toán, công tác xử lý sổ sách tài chính

経理けいりの仕事しごとは計算けいさんが多おおい。

→ Công việc kế toán đòi hỏi phải tính toán rất nhiều.

Liên quan:
会計かいけい(kế toán, tài chính kế toán)
#11

営業えいぎょう

DOANH NGHIỆP

kinh doanh, bán hàng, hoạt động sales

営業えいぎょうの成績せいせきが良よくて表彰ひょうしょうされた。

→ Tôi được biểu dương vì thành tích bán hàng tốt.

Liên quan:
販売はんばい(bán hàng)
#12

赴任ふにんする

PHÓ NHIỆM

đến nơi mới để nhận nhiệm vụ/công tác

来月らいげつから海外かいがいの支社ししゃに赴任ふにんする。

→ Từ tháng sau tôi sẽ sang nhận công tác tại chi nhánh ở nước ngoài.

Liên quan:
単身赴任たんしんふにん(chuyển công tác một mình, gia đình ở lại)
#13

赴おもむく

PHÓ

đi tới, đi đến một nơi với mục đích cụ thể

現場げんばに赴おもむいて状況じょうきょうを確認かくにんする。

→ Đi tới tận hiện trường để xác nhận tình hình.

Liên quan:
向むかう(hướng tới, đi về phía)
#14

転任てんにん

CHUYỂN NHIỆM

chuyển công tác sang chức vụ/nơi làm việc khác

東京とうきょうから大阪おおさかへ転任てんにんになった。

→ Tôi đã được chuyển công tác từ Tokyo đến Osaka.

Liên quan:
転勤てんきん(chuyển nơi công tác)
#15

報酬ほうしゅう

BÁO THÙ

thù lao, tiền công, khoản trả cho công việc/dịch vụ

仕事しごとの報酬ほうしゅうとしてお金かねを受うけ取とる。

→ Tôi nhận tiền như một khoản thù lao cho công việc.

Liên quan:
給料きゅうりょう(tiền lương)
#16

多忙たぼう

ĐA MANG

rất bận rộn

毎日まいにち多忙たぼうな日々ひびを送おくっている。

→ Tôi đang trải qua những ngày vô cùng bận rộn.

Liên quan:
忙いそがしい(bận rộn)
#17

極きわめる

CỰC

đạt tới cực điểm, đạt tới đỉnh cao; tinh thông

頂点ちょうてんを極きわめるために努力どりょくする。

→ Nỗ lực để đạt tới đỉnh cao.

Liên quan:
徹底てっていする(làm triệt để)
#18

営いとなむ

DOANH

kinh doanh, điều hành; duy trì sinh hoạt

父ちちはレストランを営いとなんでいる。

→ Bố tôi đang điều hành một nhà hàng.

Liên quan:
経営けいえいする(kinh doanh, quản lý)
#19

勤続きんぞく

CẦN TỤC

thâm niên làm việc liên tục

この会社かいしゃで勤続きんぞく10年ねんを迎むかえた。

→ Tôi đã đạt mốc 10 năm làm việc liên tục tại công ty này.

Liên quan:
長期勤続ちょうききんぞく(thâm niên lâu năm)
#20

退職たいしょくする

THỐI CHỨC

nghỉ việc, rời công ty; nghỉ hưu tùy ngữ cảnh

定年ていねんで会社かいしゃを退職たいしょくする。

→ Tôi nghỉ việc ở công ty do đến tuổi nghỉ hưu.

Liên quan:
辞やめる(nghỉ, bỏ)
#21

不景気ふけいき

BẤT CẢNH KHÍ

kinh tế ảm đạm, suy thoái; làm ăn ế ẩm

不景気ふけいきで物ものが売うれない。

→ Vì kinh tế ảm đạm nên hàng hóa không bán được.

Liên quan:
不況ふきょう(suy thoái kinh tế)
#22

不況ふきょう

BẤT HUỐNG

suy thoái kinh tế, tình trạng kinh tế đình trệ

長引ながびく不況ふきょうの影響えいきょうを受うける。

→ Chịu ảnh hưởng của cuộc suy thoái kinh tế kéo dài.

Trái nghĩa:
好況こうきょう(kinh tế khởi sắc)
#23

手掛てがける

THỦ QUÁI

đảm nhận, trực tiếp tham gia thực hiện

新あたらしいプロジェクトを手掛てがける。

→ Đảm nhận một dự án mới.

Liên quan:
始はじめる(bắt đầu)
#24

委託いたくする

ỦY THÁC

ủy thác, giao cho bên khác thực hiện

業務ぎょうむの一部いちぶを外部がいぶの会社かいしゃに委託いたくする。

→ Ủy thác một phần nghiệp vụ cho công ty bên ngoài.

Liên quan:
任まかせる(giao phó)
#25

おろそかにする

lơ là, xem nhẹ, bỏ bê

忙いそがしくて家事かじをおろそかにしてしまった。

→ Vì quá bận nên tôi đã lơ là việc nhà.

Liên quan:
怠なまける(lười biếng)
#26

はかどる

tiến triển nhanh và thuận lợi

静しずかな場所ばしょだと仕事しごとがはかどる。

→ Ở nơi yên tĩnh thì công việc tiến triển thuận lợi hơn.

Liên quan:
順調じゅんちょうに進すすむ(tiến triển suôn sẻ)
#27

順調じゅんちょう

THUẬN ĐIỀU

thuận lợi, suôn sẻ

計画けいかくは順調じゅんちょうに進すすんでいる。

→ Kế hoạch đang tiến triển rất suôn sẻ.

Trái nghĩa:
不調ふちょう(không thuận lợi, tình trạng không tốt)
#28

取とり掛かかる

THỦ QUÁI

bắt tay vào làm

明日あしたから新あたらしい仕事しごとに取とり掛かかる。

→ Từ ngày mai tôi sẽ bắt tay vào công việc mới.

Liên quan:
着手ちゃくしゅする(bắt tay vào)
#29

打うち込こむ

ĐẢ NHẬP

dốc sức, chuyên tâm, say mê vào

今いまは仕事しごとに打うち込こみたい。

→ Bây giờ tôi muốn chuyên tâm vào công việc.

Liên quan:
専念せんねんする(chuyên tâm)
#30

全力ぜんりょく

TOÀN LỰC

toàn lực, hết sức mình

全力ぜんりょくでプロジェクトに挑いどむ。

→ Dốc toàn lực để thực hiện/thử sức với dự án.

Liên quan:
精一杯せいいっぱい(hết sức mình)
#31

役職やくしょく

DỊCH CHỨC

chức vụ, chức danh trong tổ chức

新あたらしい役職やくしょくに就つく。

→ Đảm nhận một chức vụ mới.

Liên quan:
ポスト(vị trí, chức vụ)
#32

地位ちい

ĐỊA VỊ

địa vị, vị thế

会社かいしゃで高たかい地位ちいに昇のぼり詰つめた。

→ Tôi đã vươn lên một vị trí rất cao trong công ty.

Liên quan:
立場たちば(vị trí, lập trường)
#33

ポスト

vị trí, chức vụ

部長ぶちょうのポストを狙ねらう。

→ Nhắm tới vị trí trưởng bộ phận.

Liên quan:
役職やくしょく(chức vụ)
#34

昇進しょうしんする

THĂNG TIẾN

thăng chức, thăng tiến về chức vụ

課長かちょうに昇進しょうしんして給料きゅうりょうが上あがった。

→ Tôi được thăng chức lên trưởng phòng và lương cũng tăng.

Liên quan:
出世しゅっせする(thành đạt, thăng tiến)
#35

主任しゅにん

CHỦ NHIỆM

người phụ trách chính, chủ nhiệm; cấp quản lý cơ sở

開発かいはつチームの主任しゅにんを任まかされる。

→ Tôi được giao làm người phụ trách chính của nhóm phát triển.

Liên quan:
リーダー(trưởng nhóm)
#36

係長かかりちょう

HỆ TRƯỜNG

tổ trưởng, cấp quản lý phụ trách một nhóm nhỏ

係長かかりちょうとしてチームをまとめる。

→ Với tư cách là tổ trưởng, tôi dẫn dắt và điều phối nhóm.

#37

課長かちょう

KHÓA TRƯỜNG

trưởng phòng, trưởng bộ phận cấp 課

営業えいぎょうの課長かちょうに相談そうだんする。

→ Tôi trao đổi với trưởng phòng kinh doanh.

#38

次長じちょう

THỨ TRƯỜNG

phó trưởng bộ phận, phó giám đốc tùy tổ chức

支店してんの次長じちょうに昇進しょうしんした。

→ Tôi đã được thăng chức lên làm phó giám đốc chi nhánh.

#39

部長ぶちょう

BỘ TRƯỜNG

trưởng bộ phận, giám đốc khối/phòng lớn

有給ゆうきゅうを取とるために部長ぶちょうの許可きょかをもらう。

→ Tôi xin phép trưởng bộ phận để nghỉ phép có lương.

#40

役員やくいん

DỊCH VIÊN

thành viên ban điều hành/ban quản trị, lãnh đạo doanh nghiệp

会社かいしゃの役員やくいん会議かいぎに出席しゅっせきする。

→ Tôi tham dự cuộc họp ban điều hành của công ty.

#41

重役じゅうやく

TRỌNG DỊCH

lãnh đạo cấp cao, nhân vật quan trọng trong ban điều hành

彼かれはこの会社かいしゃの重役じゅうやくだ。

→ Ông ấy là một lãnh đạo cấp cao của công ty này.

#42

取締役とりしまりやく

THỦ TRI DỊCH

thành viên hội đồng quản trị, giám đốc theo pháp lý công ty

彼かれは代表取締役だいひょうとりしまりやく社長しゃちょうに就任しゅうにんした。

→ Ông ấy đã nhậm chức tổng giám đốc kiêm giám đốc đại diện của công ty.

#43

検事けんじ

KIỂM SỰ

công tố viên

検事けんじは容疑者ようぎしゃを厳きびしく追及ついきゅうした。

→ Công tố viên đã truy vấn nghi phạm một cách gắt gao.

Liên quan:
検察官けんさつかん(công tố viên)
#44

弁護士べんごし

BIỆN HỘ SĨ

luật sư

トラブルを解決かいけつするために弁護士べんごしに相談そうだんする。

→ Tôi trao đổi với luật sư để giải quyết rắc rối.

Liên quan:
法律家ほうりつか(chuyên gia pháp luật)
#45

裁判官さいばんかん

TÀI PHÁN QUAN

thẩm phán

裁判官さいばんかんが公平こうへいな判決はんけつを下くだす。

→ Thẩm phán đưa ra phán quyết công bằng.

Liên quan:
裁判さいばん(xét xử, phiên tòa)
#46

医師いし

Y SƯ

bác sĩ, cách gọi trang trọng/chuyên môn

病院びょういんで医師いしの診察しんさつを受うける。

→ Được bác sĩ khám bệnh ở bệnh viện.

Liên quan:
医者いしゃ(bác sĩ, cách gọi thông thường)
#47

歯科医しかい

XỈ KHOA Y

nha sĩ

虫歯むしばが痛いたいので歯科医しかいに行いく。

→ Vì răng sâu bị đau nên tôi đi nha sĩ.

Liên quan:
歯医者はいしゃ(nha sĩ, cách gọi thông thường)
#48

助産師じょさんし

TRỢ SẢN SƯ

hộ sinh

助産師じょさんしの親切しんせつなサポートで無事ぶじに出産しゅっさんした。

→ Nhờ sự hỗ trợ tận tình của hộ sinh mà tôi đã sinh con an toàn.

Liên quan:
看護師かんごし(y tá, điều dưỡng)
#49

介護福祉士かいごふくしし

GIỚI HỘ PHÚC LỢI SĨ

chuyên viên chăm sóc phúc lợi có chứng chỉ quốc gia tại Nhật

高齢化こうれいか社会しゃかいでは介護福祉士かいごふくししの需要じゅようが高たかまっている。

→ Trong xã hội già hóa, nhu cầu đối với chuyên viên chăm sóc phúc lợi đang tăng cao.

Liên quan:
福祉ふくし(phúc lợi)
#50

介護士かいごし

GIỚI HỘ SĨ

nhân viên chăm sóc người cao tuổi/người cần hỗ trợ

彼かれは介護士かいごしとして老人ろうじんホームで働はたらいている。

→ Anh ấy làm việc tại viện dưỡng lão với tư cách là nhân viên chăm sóc.

Liên quan:
ヘルパー(người hỗ trợ chăm sóc)
#51

土木どぼく

THỔ MỘC

công trình dân dụng, xây dựng hạ tầng

大学だいがくで土木どぼく工学こうがくを専攻せんこうしている。

→ Tôi đang học chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng tại đại học.

Liên quan:
建設けんせつ(xây dựng)
#52

建築けんちく

KIẾN TRÚC

kiến trúc, xây dựng công trình

古ふるい建築けんちくのデザインに興味きょうみがある。

→ Tôi hứng thú với thiết kế của những công trình kiến trúc cổ.

Liên quan:
建たてる(xây cất)
#53

建築士けんちくし

KIẾN TRÚC SĨ

kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề tại Nhật

将来しょうらいは立派りっぱな建築士けんちくしになりたい。

→ Tương lai tôi muốn trở thành một kiến trúc sư giỏi.

Liên quan:
デザイナー(nhà thiết kế)
#54

技師ぎし

KỸ SƯ

kỹ thuật viên/kỹ sư chuyên môn

彼かれはレントゲン技師ぎしとして病院びょういんで働はたらいている。

→ Anh ấy làm việc ở bệnh viện với vai trò kỹ thuật viên X-quang.

Liên quan:
エンジニア(kỹ sư)
#55

僧そう

TĂNG

nhà sư, tăng

寺てらで僧そうがお経きょうを読よんでいる。

→ Nhà sư đang tụng kinh trong chùa.

Liên quan:
僧侶そうりょ(tăng lữ)
#56

神主かんぬし

THẦN CHỦ

thầy Shinto, người phụ trách nghi lễ tại đền Thần đạo

神社じんじゃで神主かんぬしにお祓はらいをしてもらう。

→ Nhờ thầy Shinto làm lễ thanh tẩy tại đền.

Liên quan:
神社じんじゃ(đền Thần đạo)
#57

神父しんぷ

THẦN PHỤ

linh mục Công giáo

教会きょうかいで神父しんぷの話はなしを静しずかに聞きく。

→ Lặng lẽ nghe linh mục nói chuyện/giảng tại nhà thờ.

Liên quan:
教会きょうかい(nhà thờ)
#58

牧師ぼくし

MỤC SƯ

mục sư Tin Lành

牧師ぼくしが結婚式けっこんしきを進行しんこうする。

→ Mục sư chủ trì hôn lễ.

Liên quan:
キリスト教きょう(Cơ Đốc giáo, Kitô giáo)
#59

会計士かいけいし

HỘI KẾ SĨ

kế toán viên chuyên nghiệp; kế toán công chứng khi là 公認会計士

公認こうにん会計士かいけいしの資格しかくを取とるために勉強べんきょうしている。

→ Tôi đang học để lấy chứng chỉ kế toán công chứng.

Liên quan:
経理けいり(kế toán)
#60

税理士ぜいりし

THUẾ LÝ SĨ

chuyên gia tư vấn và khai báo thuế có chứng chỉ tại Nhật

会社かいしゃの税金ぜいきんについて税理士ぜいりしに相談そうだんする。

→ Tôi trao đổi với chuyên gia thuế về các vấn đề thuế của công ty.

Liên quan:
税金ぜいきん(tiền thuế)
#61

消防士しょうぼうし

TIÊU PHÒNG SĨ

lính cứu hỏa

消防士しょうぼうしは命懸いのちがけで人ひとを助たすける立派りっぱな仕事しごとだ。

→ Lính cứu hỏa là một nghề cao quý, phải liều mình để cứu người.

Liên quan:
消防車しょうぼうしゃ(xe cứu hỏa)
#62

実業家じつぎょうか

THỰC NGHIỆP GIA

doanh nhân, nhà kinh doanh

成功せいこうした実業家じつぎょうかの伝記でんきを読よんで学まなぶ。

→ Đọc tiểu sử của một doanh nhân thành đạt để học hỏi.

Liên quan:
起業家きぎょうか(nhà khởi nghiệp)
#63

コンサルタント

nhà tư vấn, chuyên gia cố vấn

経営けいえいコンサルタントのアドバイスで業績ぎょうせきが回復かいふくした。

→ Nhờ lời khuyên của cố vấn quản trị mà kết quả kinh doanh đã phục hồi.

Liên quan:
アドバイザー(người cố vấn)
#64

占うらない師し

CHIÊM SƯ

thầy bói, người xem bói

悩なやみがあるので、有名ゆうめいな占うらない師しに見みてもらった。

→ Vì có chuyện phiền lòng nên tôi đã nhờ một thầy bói nổi tiếng xem giúp.

Liên quan:
占うらなう(bói toán)
#65

探偵たんてい

THÁM TRINH

thám tử, điều tra viên tư

探偵たんていに浮気うわきの調査ちょうさを依頼いらいする。

→ Nhờ thám tử điều tra việc ngoại tình.

Liên quan:
調査ちょうさ(điều tra)
#66

家政婦かせいふ

GIA CHÍNH PHỤ

người giúp việc gia đình, quản gia nữ theo cách gọi truyền thống

共働ともばたらきなので、週しゅうに一度いちど家政婦かせいふに掃除そうじをお願ねがいしている。

→ Vì cả hai vợ chồng đều đi làm nên mỗi tuần tôi nhờ người giúp việc đến dọn dẹp một lần.

Liên quan:
家事代行かじだいこう(dịch vụ làm việc nhà thay)
#67

板前いたまえ

BẢN TIỀN

đầu bếp chuyên món Nhật, đặc biệt sushi/kappo

あの店みせの板前いたまえが握にぎる寿司すしは絶品ぜっぴんだ。

→ Sushi do đầu bếp của quán kia làm là tuyệt phẩm.

Liên quan:
料理人りょうりにん(đầu bếp nói chung)
#68

公募こうぼする

CÔNG MỘ

mở tuyển công khai, kêu gọi công chúng gửi ứng tuyển/tác phẩm

新あたらしいロゴデザインを一般いっぱんから公募こうぼする。

→ Mở cuộc tuyển chọn công khai mẫu thiết kế logo mới từ công chúng.

Liên quan:
募集ぼしゅうする(tuyển, chiêu mộ, kêu gọi)
#69

求人広告きゅうじんこうこく

CẦU NHÂN QUẢNG CÁO

quảng cáo tuyển dụng

インターネットで求人広告きゅうじんこうこくを見みて応募おうぼした。

→ Tôi xem quảng cáo tuyển dụng trên mạng rồi ứng tuyển.

Liên quan:
求人きゅうじん(tuyển người, vị trí tuyển dụng)
#70

履歴書りれきしょ

LÝ LỊCH THƯ

sơ yếu lý lịch, CV dạng Nhật

面接めんせつの前まえに履歴書りれきしょを丁寧ていねいに書かく。

→ Viết sơ yếu lý lịch thật cẩn thận trước khi đi phỏng vấn.

Liên quan:
職務経歴書しょくむけいれきしょ(bản mô tả kinh nghiệm công việc)
#71

送付そうふする

TỐNG PHÓ

gửi, chuyển tài liệu/vật phẩm

必要ひつような書類しょるいを人事部じんじぶに送付そうふしてください。

→ Vui lòng gửi các tài liệu cần thiết đến bộ phận nhân sự.

Liên quan:
送おくる(gửi)
#72

採用試験さいようしけん

THÁI DỤNG THÍ NGHIỆM

kỳ thi tuyển dụng, vòng thi tuyển nhân sự

難むずかしい採用試験さいようしけんに合格ごうかくして喜よろこぶ。

→ Tôi vui mừng vì đã đỗ kỳ thi tuyển dụng khó.

Liên quan:
面接めんせつ(phỏng vấn)
#73

突破とっぱする

ĐỘT PHÁ

vượt qua một rào cản/vòng khó; đột phá

倍率ばいりつの高たかい試験しけんを見事みごとに突破とっぱした。

→ Tôi đã xuất sắc vượt qua kỳ thi có tỷ lệ cạnh tranh cao.

Liên quan:
乗のり越こえる(vượt qua khó khăn)
#74

雇やとう

CỐ

thuê, mướn, nhận người vào làm

店みせが忙いそがしくなったので、アルバイトを新あたらしく雇やとう。

→ Vì quán trở nên bận rộn nên tôi sẽ thuê thêm nhân viên làm thêm.

Liên quan:
採用さいようする(tuyển dụng)
#75

雇用こようする

CỐ DỤNG

tuyển dụng, thuê lao động theo quan hệ việc làm

企業きぎょうは多おおくの若者わかものを雇用こようする責任せきにんがある。

→ Doanh nghiệp có trách nhiệm tạo việc làm và tuyển dụng nhiều người trẻ.

Trái nghĩa:
解雇かいこする(sa thải)
#76

解雇かいこする

GIẢI CỐ

sa thải, cho thôi việc

業績ぎょうせき悪化あっかのため、一部いちぶの社員しゃいんが解雇かいこされた。

→ Do tình hình kinh doanh xấu đi, một số nhân viên đã bị sa thải.

Liên quan:
クビになる(bị đuổi việc (khẩu ngữ))
Trái nghĩa:
雇用こようする(tuyển dụng)
#77

正社員せいしゃいん

CHÍNH XÃ VIÊN

nhân viên chính thức, nhân viên dài hạn thuộc biên chế công ty

アルバイトから正社員せいしゃいんに登用とうようされた。

→ Tôi đã được cất nhắc từ nhân viên làm thêm lên nhân viên chính thức.

Liên quan:
正規雇用せいきこよう(việc làm chính thức)
#78

派遣社員はけんしゃいん

PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN

nhân viên phái cử, nhân viên do công ty nhân sự cử đến nơi khác làm việc

派遣社員はけんしゃいんとして大手おおて企業きぎょうで働はたらく。

→ Tôi làm việc tại một doanh nghiệp lớn với tư cách là nhân viên phái cử.

Liên quan:
非正規雇用ひせいきこよう(việc làm phi chính thức)
#79

契約社員けいやくしゃいん

KHẾ ƯỚC XÃ VIÊN

nhân viên hợp đồng, làm việc theo hợp đồng có thời hạn

彼女かのじょは契約社員けいやくしゃいんとしてこの会社かいしゃで3年間ねんかん働はたらいている。

→ Cô ấy đã làm việc tại công ty này với tư cách là nhân viên hợp đồng được ba năm.

Liên quan:
契約けいやく(hợp đồng)