Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 14: Thời gian, không gian và phạm vi

Bài 14: Thời gian, không gian và phạm vi

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 50 từ vựng
#1

時間じかん

THỜI GIAN

thời gian

楽たのしい時間じかんが経たつのは早はやい。

→ Thời gian vui vẻ trôi qua thật nhanh.

Liên quan:
時刻じこく(thời khắc, giờ giấc)
#2

年月ねんげつ

NIÊN NGUYỆT

năm tháng

長ながい年月ねんげつをかけてこの本ほんを完成かんせいさせた。

→ Tôi đã mất nhiều năm tháng để hoàn thành cuốn sách này.

Liên quan:
歳月さいげつ(năm tháng, thời gian)
#3

経へる

KINH

trải qua, sau khi một khoảng thời gian trôi qua

10年ねんの歳月さいげつを経へて、彼かれと再会さいかいした。

→ Sau 10 năm, tôi đã gặp lại anh ấy.

Liên quan:
経たつ(trôi qua)
#4

更ふける

CANH

về khuya, đêm dần sâu

夜よるが更ふけるまで友ともと語かたり合あった。

→ Tôi đã trò chuyện cùng bạn cho đến tận đêm khuya.

Liên quan:
夜更よふかし(thức khuya)
#5

明あける

MINH

trời sáng, đêm kết thúc

夜よるが明あけて、鳥とりが鳴なき始はじめた。

→ Trời rạng sáng, chim chóc bắt đầu hót.

Trái nghĩa:
暮くれる(trời tối, ngày tàn)
#6

日取ひどり

NHẬT THỦ

ngày được ấn định để tổ chức một sự kiện

結婚式けっこんしきの日取ひどりを決きめる。

→ Quyết định ngày tổ chức hôn lễ.

Liên quan:
日程にってい(lịch trình, ngày dự kiến)
#7

前途ぜんと

TIỀN ĐỒ

tiền đồ, con đường tương lai

彼かれの前途ぜんとには多おおくの困難こんなんが待まち受うけている。

→ Có rất nhiều khó khăn đang chờ đợi trên con đường tương lai của anh ấy.

Liên quan:
未来みらい(tương lai)
#8

前途洋々ぜんとようよう

TIỀN ĐỒ DƯƠNG DƯƠNG

tiền đồ xán lạn, tương lai rộng mở

大学だいがくを卒業そつぎょうした若者わかものの前途洋々ぜんとようような未来みらい。

→ Tương lai rộng mở của những người trẻ vừa tốt nghiệp đại học.

Trái nghĩa:
前途多難ぜんとたなん(tiền đồ nhiều gian nan)
#9

前途多難ぜんとたなん

TIỀN ĐỒ ĐA NAN

tiền đồ nhiều gian nan, tương lai đầy khó khăn

このプロジェクトは開始かいし早々そうそう、前途多難ぜんとたなんだ。

→ Dự án này vừa bắt đầu đã cho thấy con đường phía trước đầy khó khăn.

Trái nghĩa:
前途洋々ぜんとようよう(tiền đồ xán lạn)
#10

帰省きせいする

QUY TỈNH

về quê, về nhà bố mẹ/quê nhà trong kỳ nghỉ

夏休なつやすみを利用りようして実家じっかへ帰省きせいする。

→ Tôi tận dụng kỳ nghỉ hè để về nhà bố mẹ ở quê.

Liên quan:
帰郷ききょうする(trở về quê hương)
#11

際さい

TẾ

khi, lúc, nhân dịp (trang trọng)

非常ひじょうの際さいは、このボタンを押おしてください。

→ Trong trường hợp khẩn cấp, vui lòng nhấn nút này.

Liên quan:
時とき(khi, lúc)
#12

折おり

CHIẾT

dịp, lúc, cơ hội (cách nói trang trọng)

次つぎにお会あいした折おりに、詳くわしくお話はなしします。

→ Lần tới có dịp gặp, tôi sẽ nói chi tiết hơn.

Liên quan:
機会きかい(cơ hội)
#13

振ぶり

CHẤN

sau một khoảng thời gian; lần đầu sau…

10年ねんぶりに高校こうこうの友達ともだちと会あった。

→ Tôi đã gặp lại người bạn cấp ba sau 10 năm.

Liên quan:
ひさしぶり(đã lâu rồi, lâu không gặp)
#14

隔月かくげつ

CÁCH NGUYỆT

cách tháng, hai tháng một lần

この雑誌ざっしは隔月かくげつで発行はっこうされている。

→ Tạp chí này được phát hành hai tháng một lần.

Liên quan:
毎月まいつき(mỗi tháng)
#15

終日しゅうじつ

CHUNG NHẬT

suốt cả ngày

昨日きのうは終日しゅうじつ、雨あめが降ふっていた。

→ Hôm qua trời mưa suốt cả ngày.

Liên quan:
一日中いちにちじゅう(suốt cả ngày)
#16

旧友きゅうゆう

CỰU HỮU

bạn cũ, bạn lâu năm

同窓会どうそうかいで旧友きゅうゆうと再会さいかいし、思おもい出で話ばなしに花はなが咲さいた。

→ Tôi gặp lại bạn cũ ở buổi họp lớp và cùng nhau say sưa kể chuyện kỷ niệm.

Liên quan:
昔むかしの友達ともだち(bạn ngày xưa)
#17

空間くうかん

KHÔNG GIAN

không gian

リラックスできる快こころよい空間くうかんを作つくる。

→ Tạo ra một không gian dễ chịu để có thể thư giãn.

Liên quan:
スペース(không gian, chỗ trống)
#18

方向ほうこう

PHƯƠNG HƯỚNG

phương hướng, hướng đi

道みちに迷まよってしまい、駅えきの方向ほうこうが分わからない。

→ Tôi bị lạc nên không biết nhà ga nằm về hướng nào.

Liên quan:
方角ほうがく(hướng, phương vị)
#19

位置いち

VỊ TRÍ

vị trí

家具かぐの配置はいちや位置いちを変かええて、部屋へやを広ひろく見みせる。

→ Thay đổi cách bố trí và vị trí đồ nội thất để căn phòng trông rộng hơn.

Liên quan:
場所ばしょ(địa điểm, nơi chốn)
#20

方角ほうがく

PHƯƠNG GIÁC

phương hướng, phương vị theo Đông Tây Nam Bắc

太陽たいようが昇のぼる方角ほうがくが東ひがしです。

→ Hướng mặt trời mọc là hướng Đông.

Liên quan:
方向ほうこう(phương hướng)
#21

方向転換ほうこうてんかんする

PHƯƠNG HƯỚNG CHUYỂN HOÁN

chuyển hướng, đổi hướng đi

交差点こうさてんで車くるまの方向転換ほうこうてんかんをする。

→ Chuyển hướng xe tại ngã tư.

Liên quan:
進路しんろを変かええる(thay đổi hướng đi/lộ trình)
#22

面めんする

DIỆN

hướng ra, quay mặt ra; giáp với

海うみに面めんした部屋へやを予約よやくした。

→ Tôi đã đặt một căn phòng hướng ra biển.

Liên quan:
向むく(hướng về, quay về)
#23

前方ぜんぽう

TIỀN PHƯƠNG

phía trước, phía trước mặt

前方ぜんぽうに注意ちゅういして運転うんてんしてください。

→ Hãy chú ý quan sát phía trước khi lái xe.

Trái nghĩa:
後方こうほう(phía sau)
#24

後方こうほう

HẬU PHƯƠNG

phía sau, khu vực phía sau

事故じこの後方こうほうで大渋滞だいじゅうたいが起おきている。

→ Đang xảy ra ùn tắc nghiêm trọng ở phía sau khu vực xảy ra tai nạn.

Trái nghĩa:
前方ぜんぽう(phía trước)
#25

前まえ

TIỀN

phía trước, trước mặt

駅えきの前まえで待まち合あわせましょう。

→ Chúng ta hãy hẹn gặp nhau ở trước nhà ga nhé.

Trái nghĩa:
後うしろ(phía sau)
#26

突つき進すすむ

ĐỘT TIẾN

tiến thẳng tới, tiến lên không do dự

自分じぶんの目標もくひょうに向むかって迷まよわず突つき進すすむ。

→ Tiến thẳng tới mục tiêu của bản thân mà không do dự.

Liên quan:
前進ぜんしんする(tiến lên)
#27

踏ふみ出だす

ĐẠP XUẤT

bước ra; bước bước đầu tiên để bắt đầu việc gì

新あたらしい世界せかいへ勇気ゆうきを持もって一歩いっぽを踏ふみ出だす。

→ Dũng cảm bước một bước đầu tiên vào thế giới mới.

Liên quan:
スタートする(bắt đầu)
#28

左右対称さゆうたいしょう

TẢ HỮU ĐỐI XƯNG

đối xứng trái phải

蝶ちょうの羽はねは美うつくしい左右対称さゆうたいしょうの模様もようだ。

→ Cánh bướm có hoa văn đối xứng hai bên rất đẹp.

Trái nghĩa:
左右非対称さゆうひたいしょう(bất đối xứng trái phải)
#29

場所ばしょ

TRƯỜNG SỞ

địa điểm, nơi chốn

明日あしたの会議かいぎの場所ばしょを確認かくにんする。

→ Xác nhận lại địa điểm cuộc họp ngày mai.

Liên quan:
位置いち(vị trí)
#30

地点ちてん

ĐỊA ĐIỂM

địa điểm, điểm cụ thể trên bản đồ/đường đi

マラソンの折おり返かえし地点ちてんを通過つうかする。

→ Chạy qua điểm quay đầu của cuộc thi marathon.

Liên quan:
ポイント(điểm)
#31

区画整理くかくせいりする

KHU HỌA CHỈNH LÝ

quy hoạch, chỉnh lý đất đai/khu phố

この地域ちいきは現在げんざい、区画整理くかくせいりが進すすめられている。

→ Khu vực này hiện đang được tiến hành chỉnh lý và quy hoạch lại đất đai.

Liên quan:
都市開発としかいはつ(phát triển đô thị)
#32

区域くいき

KHU VỰC

khu vực được phân định, khu vực hành chính/chức năng

ここは立たち入いり禁止きんし区域くいきに指定していされている。

→ Nơi này được chỉ định là khu vực cấm vào.

Liên quan:
エリア(khu vực)
#33

余地よち

DƯ ĐỊA

dư địa, khả năng còn lại để thay đổi/cải thiện

彼かれの提案ていあんにはまだ改善かいぜんの余地よちが残のこされている。

→ Đề xuất của anh ấy vẫn còn dư địa để cải thiện.

Liên quan:
余裕よゆう(sự dư dả, khoảng trống, sự thoải mái)
#34

領土りょうど

LĨNH THỔ

lãnh thổ

国くにの領土りょうどを守まもるのは政府せいふの義務ぎむだ。

→ Bảo vệ lãnh thổ quốc gia là nghĩa vụ của chính phủ.

Liên quan:
国境こっきょう(biên giới quốc gia)
#35

真まん中なか

CHÂN TRUNG

chính giữa, ngay trung tâm

部屋へやの真まん中なかに大おおきなテーブルを置おく。

→ Đặt một chiếc bàn lớn ở chính giữa căn phòng.

Liên quan:
中央ちゅうおう(trung tâm, chính giữa)
#36

向むかい

HƯỚNG

đối diện, phía bên kia đối diện

私わたしの家いえは郵便局ゆうびんきょくの向むかいにあります。

→ Nhà tôi nằm đối diện bưu điện.

Liên quan:
正面しょうめん(chính diện, phía trước)
#37

正面しょうめん

CHÍNH DIỆN

chính diện, mặt trước

建物たてものの正面しょうめんに大おおきな時計とけいが飾かざられている。

→ Một chiếc đồng hồ lớn được trang trí ở mặt chính của tòa nhà.

Trái nghĩa:
裏うら(mặt sau, phía sau)
#38

背後はいご

BỐI HẬU

phía sau lưng; thế lực/nguyên nhân ẩn phía sau

事件じけんの背後はいごには大おおきな組織そしきが関かかわっているようだ。

→ Có vẻ như có một tổ chức lớn đứng phía sau vụ án này.

Liên quan:
後うしろ(phía sau)
#39

後部こうぶ

HẬU BỘ

phần phía sau của một vật/phương tiện

飛行機ひこうきの後部こうぶ座席ざせきに座すわる。

→ Tôi ngồi ở ghế phía sau của máy bay.

Trái nghĩa:
前部ぜんぶ(phần phía trước)
#40

裏側うらがわ

LÝ TRẮC

mặt sau, phía khuất phía sau

月つきの裏側うらがわは地球ちきゅうから直接ちょくせつ見みることはできない。

→ Không thể nhìn trực tiếp mặt phía xa của Mặt Trăng từ Trái Đất.

Trái nghĩa:
表側おもてがわ(mặt trước)
#41

裏表うらおもて

LÝ BIỂU

mặt trước và mặt sau; tính hai mặt

彼かれは裏表うらおもてのない正直しょうじきな性格せいかくだ。

→ Anh ấy có tính cách thẳng thắn, chân thật, không sống hai mặt.

Liên quan:
両面りょうめん(hai mặt)
#42

範囲はんい

PHẠM VI

phạm vi, giới hạn bao quát

明日あしたのテストの範囲はんいをしっかり復習ふくしゅうする。

→ Ôn tập kỹ phạm vi kiến thức của bài kiểm tra ngày mai.

Liên quan:
枠わく(khung, giới hạn)
#43

一帯いったい

NHẤT ĐỚI

toàn khu vực xung quanh, cả một vùng

この一帯いったいは昔むかし、広ひろい海うみだったそうだ。

→ Nghe nói toàn bộ vùng này ngày xưa từng là biển rộng.

Liên quan:
全域ぜんいき(toàn bộ khu vực)
#44

全域ぜんいき

TOÀN VỰC

toàn bộ khu vực, toàn địa bàn

台風たいふうの影響えいきょうで市内しない全域ぜんいきに大雨おおあめ警報けいほうが出でている。

→ Do ảnh hưởng của bão, cảnh báo mưa lớn đã được phát trên toàn thành phố.

Liên quan:
一部いちぶ(một phần)
#45

広ひろがる

QUẢNG

lan rộng, trải rộng, mở ra

山やまの頂上ちょうじょうに立たつと、目めの前まえに美うつくしい景色けしきが広ひろがる。

→ Khi đứng trên đỉnh núi, phong cảnh tuyệt đẹp trải rộng ra trước mắt.

Liên quan:
拡大かくだいする(mở rộng, phóng đại)
#46

渡わたる

ĐỘ

kéo dài suốt, trải rộng qua một khoảng thời gian/phạm vi

会議かいぎは3時間じかんに渡わたって行おこなわれた。

→ Cuộc họp đã diễn ra kéo dài suốt 3 tiếng.

Liên quan:
及およぶ(kéo dài tới, đạt tới)
#47

交通網こうつうもう

GIAO THÔNG VÕNG

mạng lưới giao thông

この都市としは地下鉄ちかてつなどの交通網こうつうもうが発達はったつしている。

→ Thành phố này có mạng lưới giao thông như tàu điện ngầm rất phát triển.

Liên quan:
ネットワーク(mạng lưới)
#48

合格圏ごうかくけん

HỢP CÁCH QUYỂN

mức điểm/thành tích có khả năng đỗ

模試もしの結果けっかが良よく、ついに合格圏ごうかくけんに入はいった。

→ Kết quả thi thử khá tốt, cuối cùng tôi cũng đã đạt tới mức có khả năng đỗ.

Liên quan:
ボーダーライン(điểm ranh giới, ngưỡng đỗ)
#49

合格圏内ごうかくけんない

HỢP CÁCH QUYỂN NỘI

nằm trong mức có khả năng đỗ

今いまの成績せいせきを維持いじできれば、志望校しぼうこうは合格圏内ごうかくけんないだ。

→ Nếu duy trì được thành tích hiện tại thì trường nguyện vọng vẫn nằm trong mức có khả năng đỗ.

Trái nghĩa:
合格圏外ごうかくけんがい(ngoài mức có khả năng đỗ)
#50

合格圏外ごうかくけんがい

HỢP CÁCH QUYỂN NGOẠI

ngoài mức có khả năng đỗ, khả năng đỗ thấp

このまま勉強べんきょうしないと、完全かんぜんに合格圏外ごうかくけんがいになってしまう。

→ Nếu cứ không học như thế này thì sẽ hoàn toàn rơi ra ngoài mức có khả năng đỗ.

Trái nghĩa:
合格圏内ごうかくけんない(trong mức có khả năng đỗ)