Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 19: Cảm xúc, giao tiếp và từ gần nghĩa

Bài 19: Cảm xúc, giao tiếp và từ gần nghĩa

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 138 từ vựng
#1

うんざりする

chán ngấy, ngán ngẩm

彼かれの長ながい自慢話じまんばなしにはうんざりする。

→ Tôi chán ngấy những câu chuyện khoe khoang dài dòng của anh ta.

Liên quan:
嫌いやになる(trở nên chán ghét)
#2

うっとうしく思おもう

TƯ

cảm thấy phiền toái, khó chịu, u ám

雨あめの日ひが続つづいて、うっとうしく思おもう。

→ Những ngày mưa kéo dài khiến tôi cảm thấy khó chịu và u ám.

Liên quan:
うんざりする(chán ngấy)
#3

嫌いやになる

HIỀM

trở nên chán ghét, phát chán

毎日まいにち残業ざんぎょうばかりで、仕事しごとが嫌いやになった。

→ Ngày nào cũng tăng ca nên tôi phát chán công việc này.

Liên quan:
うんざりする(chán ngấy)
#4

案あんじる

ÁN

lo lắng, bận tâm, lo cho

親おやはいつも子こどもの将来しょうらいを案あんじている。

→ Cha mẹ lúc nào cũng lo lắng cho tương lai của con cái.

Liên quan:
心配しんぱいする(lo lắng)
#5

気きにする

KHÍ

để ý, bận tâm, để trong lòng

人ひとの目めを気きにしてばかりいると疲つかれる。

→ Cứ mãi bận tâm đến ánh mắt của người khác thì sẽ rất mệt mỏi.

Liên quan:
心配しんぱいする(lo lắng)
#6

心配しんぱいする

TÂM PHỐI

lo lắng, lo âu

病気びょうきの祖母そぼのことを心配しんぱいする。

→ Tôi lo lắng cho người bà đang bị bệnh.

Liên quan:
案あんじる(lo lắng, lo cho)
#7

気兼きがねする

KHÍ KIÊM

e ngại, giữ ý, khách sáo vì sợ làm phiền người khác

ホームステイ先さきの家族かぞくに気兼きがねする。

→ Tôi cảm thấy e ngại và phải giữ ý với gia đình nơi mình homestay.

Liên quan:
遠慮えんりょする(ngần ngại, khách sáo)
#8

気きを遣つかう

KHÍ KHIỂN

để ý, giữ ý, quan tâm đến cảm xúc/tình huống xung quanh

上司じょうしと一緒いっしょの食事しょくじは気きを遣つかう。

→ Đi ăn cùng cấp trên khiến tôi phải giữ ý rất nhiều.

Liên quan:
配慮はいりょする(quan tâm, cân nhắc)
#9

遠慮えんりょする

VIỄN LỰ

ngần ngại, khách sáo, giữ ý; kiềm chế

どうぞ遠慮えんりょせずに食たべてください。

→ Xin cứ tự nhiên ăn đi, đừng khách sáo.

Liên quan:
気兼きがねする(e ngại, giữ ý)
#10

打うち明あける

ĐẢ MINH

bộc bạch, thổ lộ, nói ra điều giữ kín

親友しんゆうに自分じぶんの秘密ひみつを打うち明あけた。

→ Tôi đã bộc bạch bí mật của mình với người bạn thân.

Liên quan:
告白こくはくする(thổ lộ, thú nhận, tỏ tình)
#11

告白こくはくする

CÁO BẠCH

thổ lộ, thú nhận; tỏ tình

勇気ゆうきを出だして好すきな人ひとに告白こくはくする。

→ Lấy hết dũng khí để tỏ tình với người mình thích.

Liên quan:
打うち明あける(bộc bạch, thổ lộ)
#12

告つげる

CÁO

báo cho biết, thông báo; báo hiệu

春はるの訪おとずれを告つげる風かぜが吹ふく。

→ Một cơn gió thổi qua báo hiệu mùa xuân đã đến.

Liên quan:
知しらせる(thông báo, báo cho biết)
#13

おだてる

tâng bốc để khiến ai đó làm gì; tâng bốc, nịnh

部下ぶかをおだてて仕事しごとをやらせる。

→ Tâng bốc cấp dưới để khiến họ làm việc.

Liên quan:
ごまをする(nịnh bợ, xu nịnh)
#14

お世辞せじを言いう

THẾ TỪ NGÔN

nói lời nịnh nọt, lời xã giao/khen lấy lòng

彼かれは上司じょうしにお世辞せじを言いうのが上手うまい。

→ Anh ta rất giỏi nói lời nịnh nọt cấp trên.

Liên quan:
ほめる(khen ngợi)
#15

ごまをする

nịnh bợ, xu nịnh để lấy lòng

出世しゅっせのために社長しゃちょうにごまをする。

→ Nịnh bợ giám đốc để được thăng tiến.

Liên quan:
おだてる(tâng bốc)
#16

ほめる

khen ngợi, biểu dương

テストで満点まんてんを取とって先生せんせいにほめられた。

→ Đạt điểm tối đa trong bài kiểm tra nên tôi được thầy giáo khen.

Liên quan:
称賛しょうさんする(tán dương, ca ngợi)
#17

省かえりみる

TỈNH

tự nhìn lại, kiểm điểm, phản tỉnh

自分じぶんの過去かこの行動こうどうを省かえりみる。

→ Nhìn lại và kiểm điểm những hành động trong quá khứ của bản thân.

Liên quan:
反省はんせいする(kiểm điểm, phản tỉnh)
#18

思おもい返かえす

TƯ PHẢN

nghĩ lại, nhớ lại và suy ngẫm lại

失敗しっぱいの原因げんいんをもう一度いちど思おもい返かえす。

→ Nghĩ lại một lần nữa về nguyên nhân thất bại.

Liên quan:
振ふり返かえる(nhìn lại, hồi tưởng)
#19

振ふり返かえる

CHẤN PHẢN

ngoảnh lại; nhìn lại, hồi tưởng

学生がくせい時代じだいを振ふり返かえると懐なつかしい。

→ Nhìn lại thời học sinh, tôi thấy thật hoài niệm.

Liên quan:
回顧かいこする(hồi tưởng, nhìn lại quá khứ)
#20

反省はんせいする

PHẢN TỈNH

kiểm điểm, phản tỉnh, tự xem xét lỗi của mình

自分じぶんのミスを深ふかく反省はんせいする。

→ Kiểm điểm sâu sắc về lỗi lầm của bản thân.

Liên quan:
省かえりみる(tự nhìn lại, phản tỉnh)
#21

回顧かいこする

HỒI CỐ

hồi tưởng, nhìn lại quá khứ

歴史れきしを回顧かいこする番組ばんぐみを見みる。

→ Xem một chương trình nhìn lại lịch sử.

Liên quan:
思おもい出だす(nhớ lại)
#22

思おもい出だす

TƯ XUẤT

nhớ ra, nhớ lại

子こどもの頃ころの出来事できごとを思おもい出だす。

→ Nhớ lại những sự việc thời thơ ấu.

Liên quan:
振ふり返かえる(nhìn lại)
#23

尽つくす

TẬN

dốc hết, tận lực, cống hiến hết khả năng

会社かいしゃの発展はってんのために全力ぜんりょくを尽つくす。

→ Dốc toàn lực vì sự phát triển của công ty.

Liên quan:
傾かたむける(dồn, dành hết)
#24

傾かたむける

KHUYNH

dồn, dành, trút vào; nghiêng

研究けんきゅうに情熱じょうねつを傾かたむける。

→ Dồn hết nhiệt huyết vào nghiên cứu.

Liên quan:
注そそぐ(rót; dồn vào)
#25

注そそぐ

CHÚ

rót, đổ; dồn tình cảm/công sức vào

子こどもに愛情あいじょうを注そそいで育そだてる。

→ Dành trọn tình yêu thương để nuôi dạy con cái.

Liên quan:
集中しゅうちゅうする(tập trung)
#26

集中しゅうちゅうする

TẬP TRUNG

tập trung, chuyên chú

周まわりの音おとを気きにせず、勉強べんきょうに集中しゅうちゅうする。

→ Không để ý âm thanh xung quanh mà tập trung vào việc học.

Liên quan:
専念せんねんする(chuyên tâm vào)
#27

やり遂とげる

TOẠI

làm đến cùng, hoàn thành trọn vẹn dù khó khăn

困難こんなんな仕事しごとを最後さいごまでやり遂とげた。

→ Tôi đã làm đến cùng và hoàn thành công việc khó khăn.

Liên quan:
達成たっせいする(đạt được)
#28

達成たっせいする

ĐẠT THÀNH

đạt được, hoàn thành mục tiêu

今月こんげつの売上うりあげ目標もくひょうを達成たっせいした。

→ Đã đạt được mục tiêu doanh thu của tháng này.

Liên quan:
果はたす(hoàn thành, thực hiện trọn vẹn)
#29

果はたす

QUẢ

hoàn thành, thực hiện, làm tròn (vai trò/trách nhiệm/lời hứa)

リーダーとしての役割やくわりを果はたす。

→ Làm tròn vai trò của một người lãnh đạo.

Liên quan:
やり遂とげる(làm đến cùng, hoàn thành)
#30

投なげ出だす

ĐẦU XUẤT

vứt bỏ; bỏ dở, từ bỏ giữa chừng

難むずかしいからといって、途中ちゅうで投なげ出だしてはいけない。

→ Không được bỏ dở giữa chừng chỉ vì thấy khó.

Liên quan:
放ほうり出だす(vứt bỏ, bỏ mặc)
#31

放ほうり出だす

PHÓNG XUẤT

vứt ra; bỏ mặc, bỏ dở, quẳng việc sang một bên

仕事しごとを放ほうり出だして遊あそびに行いく。

→ Bỏ mặc công việc để đi chơi.

Liên quan:
やめる(bỏ, ngừng)
#32

やめる

ngừng, bỏ, từ bỏ

タバコをやめる決心けっしんをした。

→ Tôi đã quyết tâm bỏ thuốc lá.

Liên quan:
投なげ出だす(bỏ dở giữa chừng)
#33

張はり合あう

TRƯƠNG HỢP

ganh đua, cạnh tranh với nhau; cố không chịu thua

兄弟きょうだいで親おやの愛情あいじょうを張はり合あう。

→ Anh em ganh nhau để giành tình yêu thương của cha mẹ.

Liên quan:
競きそう(cạnh tranh, thi đua)
#34

競きそう

CẠNH

cạnh tranh, đua tài, thi đua

ライバルと技術ぎじゅつを競きそう。

→ Đua tài kỹ thuật với đối thủ.

Liên quan:
競争きょうそうする(cạnh tranh)
#35

競きそい合あう

CẠNH HỢP

cùng cạnh tranh, thi đua với nhau

選手せんしゅたちが優勝ゆうしょうを目指めざして競きそい合あう。

→ Các vận động viên cạnh tranh với nhau để hướng tới chức vô địch.

Liên quan:
張はり合あう(ganh đua, cạnh tranh)
#36

競争きょうそうする

CẠNH TRANH

cạnh tranh

他社たしゃと激はげしく競争きょうそうする。

→ Cạnh tranh gay gắt với các công ty khác.

Liên quan:
競きそう(cạnh tranh, thi đua)
#37

見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

bỏ sót, không nhận ra; làm ngơ, bỏ qua có chủ ý

彼かれの小ちいさなミスを見逃みのがしてあげた。

→ Tôi đã châm chước, bỏ qua lỗi nhỏ của anh ấy.

Liên quan:
大目おおめに見みる(châm chước, khoan dung)
#38

大目おおめに見みる

ĐẠI MỤC KIẾN

châm chước, khoan dung, bỏ qua lỗi nhỏ

今回こんかいだけは大目おおめに見みてやろう。

→ Chỉ riêng lần này tôi sẽ châm chước cho.

Liên quan:
許ゆるす(tha thứ, cho phép)
#39

許ゆるす

HỨA

tha thứ; cho phép; chấp nhận

彼かれの嘘うそをどうしても許ゆるせない。

→ Dù thế nào tôi cũng không thể tha thứ cho lời nói dối của anh ta.

Liên quan:
見逃みのがす(bỏ qua, làm ngơ)
#40

見みなかったことにする

KIẾN

coi như không nhìn thấy, nhắm mắt làm ngơ

彼かれの失敗しっぱいは見みなかったことにした。

→ Tôi coi như không nhìn thấy lỗi của anh ấy.

Liên quan:
見逃みのがす(bỏ qua, làm ngơ)
#41

フォローする

hỗ trợ, bù đắp/chữa cháy; theo dõi

新人しんじんの仕事しごとを先輩せんぱいがフォローする。

→ Tiền bối hỗ trợ và bù đắp cho công việc của người mới.

Liên quan:
サポートする(hỗ trợ)
#42

サポートする

hỗ trợ, trợ giúp

チーム全体ぜんたいで彼かれの活動かつどうをサポートする。

→ Cả đội cùng hỗ trợ hoạt động của anh ấy.

Liên quan:
助たすける(giúp đỡ, cứu giúp)
#43

助たすける

TRỢ

giúp đỡ, cứu giúp

道みちで困こまっているお年寄としよりを助たすけた。

→ Tôi đã giúp một người lớn tuổi đang gặp khó khăn trên đường.

Liên quan:
フォローする(hỗ trợ, bù đắp)
#44

なじむ

quen, hòa hợp, hòa nhập tự nhiên; trở nên phù hợp

新あたらしい職場しょくばの雰囲気ふんいきにようやく馴染なじんできた。

→ Cuối cùng tôi cũng dần hòa nhập với bầu không khí của nơi làm việc mới.

Liên quan:
溶とけ込こむ(hòa nhập)
#45

溶とけ込こむ

DUNG

hòa nhập, hòa mình vào tập thể/môi trường

彼かれはすぐにクラスの輪わに溶とけ込こんだ。

→ Cậu ấy nhanh chóng hòa nhập với tập thể lớp.

Liên quan:
慣なれる(quen với, thích nghi)
#46

慣なれる

QUÁN

quen với, thích nghi với

日本にほんの生活せいかつにすっかり慣なれました。

→ Tôi đã hoàn toàn quen với cuộc sống ở Nhật Bản.

Liên quan:
なじむ(quen, hòa hợp)
#47

こじれる

trở nên rắc rối, phức tạp, khó giải quyết; quan hệ xấu đi

二人ふたりの関係かんけいがこじれて、修復しゅうふくが難むずかしい。

→ Mối quan hệ giữa hai người trở nên rắc rối và rất khó hàn gắn.

Liên quan:
悪化あっかする(xấu đi, tồi tệ hơn)
#48

悪化あっかする

ÁC HÓA

xấu đi, trở nên tồi tệ hơn

景気けいきがさらに悪化あっかする恐おそれがある。

→ Có nguy cơ tình hình kinh tế sẽ còn xấu đi hơn nữa.

Liên quan:
こじれる(trở nên rắc rối, khó giải quyết)
#49

ぎくしゃくする

trở nên gượng gạo, lục đục, không còn tự nhiên

喧嘩けんかの後あとで、友達ともだちとの関係かんけいがぎくしゃくしている。

→ Sau trận cãi vã, mối quan hệ với bạn trở nên gượng gạo và căng thẳng.

Liên quan:
もつれる(rối, vướng mắc; trở nên phức tạp)
#50

もつれる

bị rối, vướng; trở nên rắc rối, phức tạp

糸いとがもつれて解ほどけない。

→ Sợi chỉ bị rối nên không thể gỡ ra được.

Liên quan:
こじれる(trở nên rắc rối, phức tạp)
#51

ばてる

mệt rã rời, kiệt sức

夏なつの暑あつさで完全かんぜんにばててしまった。

→ Tôi hoàn toàn kiệt sức vì cái nóng của mùa hè.

Liên quan:
くたびれる(mệt mỏi, mệt lử)
#52

くたびれる

mệt lử, mệt mỏi; cũ mòn

一日中いちにちじゅう歩あるき回まわって、すっかりくたびれた。

→ Đi bộ khắp nơi suốt cả ngày nên tôi mệt lử.

Liên quan:
疲つかれる(mệt mỏi)
#53

疲つかれる

BÌ

mệt mỏi

目めが疲つかれたので少すこし休やすみます。

→ Mắt tôi mỏi rồi nên sẽ nghỉ một lát.

Liên quan:
ばてる(kiệt sức)
#54

込こみ上あげる

THƯỢNG

trào dâng, dâng lên từ bên trong

優勝ゆうしょうの瞬間しゅんかん、喜よろこびが込こみ上あげてきた。

→ Khoảnh khắc giành chức vô địch, niềm vui trào dâng trong tôi.

Liên quan:
あふれる(tràn ra, tràn ngập)
#55

あふれる

tràn ra, tràn ngập, chan chứa

彼女かのじょの目めから涙なみだがあふれた。

→ Nước mắt trào ra từ mắt cô ấy.

Liên quan:
わく(trào lên, nảy sinh)
#56

わく

trào lên, nảy sinh, xuất hiện (cảm xúc, ý nghĩ)

彼かれの熱意ねついに感動かんどうして、勇気ゆうきが湧わいてきた。

→ Cảm động trước nhiệt huyết của anh ấy, trong tôi bỗng trào lên dũng khí.

Liên quan:
込こみ上あげる(trào dâng)
#57

出でる

XUẤT

ra, xuất hiện, chảy ra

痛いたみで涙なみだが出でる。

→ Nước mắt chảy ra vì đau.

Liên quan:
あふれる(tràn ra)
#58

途絶とだえる

ĐỒ TUYỆT

bị gián đoạn, bị cắt đứt, ngừng hẳn

手紙てがみのやり取とりが急きゅうに途絶とだえた。

→ Việc trao đổi thư từ đột nhiên bị gián đoạn.

Liên quan:
取とれなくなる(không thể liên lạc/nhận được nữa)
#59

取とれなくなる

THỦ

không thể bắt/nhận/lấy được nữa; không còn tín hiệu

山奥やまおくに入はいると、スマホの電波でんぱが取とれなくなる。

→ Đi sâu vào núi thì điện thoại sẽ không bắt được sóng nữa.

Liên quan:
なくなる(mất đi, hết)
#60

なくなる

mất đi, hết, không còn

ガソリンがなくなりそうだ。

→ Xăng sắp hết rồi.

Liên quan:
途絶とだえる(bị gián đoạn)
#61

できなくなる

trở nên không thể làm được nữa

怪我けがをしてスポーツができなくなった。

→ Bị thương nên tôi không thể chơi thể thao được nữa.

Liên quan:
取とれなくなる(không thể lấy/nhận được nữa)
#62

異動いどうする

DỊ ĐỘNG

được điều chuyển, chuyển sang bộ phận/vị trí khác

来月らいげつから別べつの部署ぶしょへ異動いどうすることになった。

→ Từ tháng sau tôi sẽ được điều chuyển sang một bộ phận khác.

Liên quan:
転勤てんきんする(chuyển nơi công tác)
#63

赴任ふにんする

PHÓ NHIỆM

đến nhận nhiệm sở, nhậm chức tại nơi được bổ nhiệm

海外かいがい支社ししゃに社長しゃちょうとして赴任ふにんする。

→ Đến chi nhánh ở nước ngoài để nhận chức giám đốc.

Liên quan:
異動いどうする(điều chuyển)
#64

転勤てんきんする

CHUYỂN CẦN

chuyển nơi công tác, chuyển chi nhánh

東京とうきょうから大阪おおさかへ転勤てんきんする。

→ Tôi chuyển công tác từ Tokyo đến Osaka.

Liên quan:
赴任ふにんする(đến nhận nhiệm sở)
#65

該当がいとうする

CAI ĐƯƠNG

thuộc vào, đáp ứng, rơi vào trường hợp/điều kiện nào đó

この条件じょうけんに該当がいとうする人ひとは申もうし出でてください。

→ Những ai đáp ứng điều kiện này xin hãy báo lại.

Liên quan:
当あてはまる(phù hợp, áp dụng được)
#66

当あてはまる

ĐƯƠNG

phù hợp, áp dụng được, khớp với điều kiện

この規則きそくはすべての人ひとに当あてはまる。

→ Quy tắc này áp dụng cho tất cả mọi người.

Liên quan:
該当がいとうする(thuộc trường hợp, đáp ứng)
#67

合あう

HỢP

hợp, phù hợp, khớp

彼かれとは性格せいかくが合あわない。

→ Tôi và anh ấy không hợp tính nhau.

Liên quan:
当あてはまる(phù hợp, áp dụng)
#68

補足ほそくする

BỔ TÚC

bổ sung thêm lời giải thích/thông tin còn thiếu

先さきほどの説明せつめいに少すこし補足ほそくさせていただきます。

→ Tôi xin phép bổ sung thêm một chút vào phần giải thích lúc nãy.

Liên quan:
付つけ加くわえる(thêm vào)
#69

付つけ加くわえる

PHÓ GIA

thêm vào, bổ sung thêm

意見いけんの最後さいごに、もう一言ひとこと付つけ加くわえる。

→ Tôi thêm một câu nữa vào cuối phần ý kiến.

Liên quan:
補足ほそくする(bổ sung giải thích)
#70

補おぎなう

BỔ

bổ sung, bù đắp phần thiếu hụt

栄養えいようの不足ふそくをサプリメントで補おぎなう。

→ Bù đắp lượng dinh dưỡng thiếu hụt bằng thực phẩm bổ sung.

Liên quan:
足たす(thêm vào)
#71

足たす

TÚC

thêm vào, cộng thêm

味あじが薄うすいので塩しおを足たす。

→ Vị nhạt nên tôi cho thêm muối.

Liên quan:
補おぎなう(bổ sung, bù đắp)
#72

かなう

phù hợp, đáp ứng, đúng với (điều kiện, mong muốn)

条件じょうけんにかなう物件ぶっけんを探さがす。

→ Tìm một bất động sản đáp ứng các điều kiện.

Liên quan:
適てきする(thích hợp, phù hợp)
#73

適てきする

THÍCH

thích hợp, phù hợp với mục đích/điều kiện

この土地とちは米作こめづくりに適てきしている。

→ Vùng đất này thích hợp để trồng lúa.

Liên quan:
合あう(phù hợp, khớp)
#74

定さだめる

ĐỊNH

quy định, ấn định, xác định

新あたらしい法律ほうりつを定さだめる。

→ Ban hành, quy định một đạo luật mới.

Liên quan:
決きめる(quyết định)
#75

確定かくていする

XÁC ĐỊNH

được xác định chắc chắn, chốt lại

出張しゅっちょうの日程にっていが確定かくていした。

→ Lịch trình chuyến công tác đã được chốt.

Liên quan:
決定けっていする(quyết định, được quyết định)
#76

設定せっていする

THIẾT LẬP

thiết lập, cài đặt, đặt ra

エアコンの温度おんどを25度どに設定せっていする。

→ Cài đặt nhiệt độ điều hòa ở mức 25 độ.

Liên quan:
定さだめる(ấn định, quy định)
#77

決定けっていする

QUYẾT ĐỊNH

quyết định, xác định chính thức

会議かいぎで来年らいねんの方針ほうしんが決定けっていした。

→ Phương châm cho năm sau đã được quyết định trong cuộc họp.

Liên quan:
決きめる(quyết định)
#78

決きめる

QUYẾT

quyết định, ấn định

進学しんがくか就職しゅうしょくかを決きめる。

→ Quyết định xem sẽ học tiếp hay đi làm.

Liên quan:
決定けっていする(quyết định chính thức)
#79

持続じぞくさせる

TRÌ TỤC

làm cho duy trì, kéo dài liên tục

薬くすりの効果こうかを持続じぞくさせる。

→ Làm cho tác dụng của thuốc duy trì lâu hơn.

Liên quan:
長続ながつづきさせる(làm cho kéo dài lâu)
#80

長続ながつづきさせる

TRƯỜNG TỤC

làm cho kéo dài lâu, duy trì bền lâu

関係かんけいを長続ながつづきさせるためには努力どりょくが必要ひつようだ。

→ Cần nỗ lực để duy trì mối quan hệ lâu dài.

Liên quan:
キープする(giữ, duy trì)
#81

キープする

giữ, duy trì ở trạng thái/mức hiện tại

現状げんじょうの成績せいせきをキープする。

→ Duy trì thành tích hiện tại.

Liên quan:
維持いじする(duy trì)
#82

継続けいぞくさせる

KẾ TỤC

làm cho tiếp tục, duy trì hoạt động

支援しえん活動かつどうを継続けいぞくさせる。

→ Tiếp tục duy trì các hoạt động hỗ trợ.

Liên quan:
続つづける(tiếp tục)
#83

維持いじする

DUY TRÌ

duy trì, giữ nguyên trạng thái/mức độ hiện có

健康けんこうな体からだを維持いじするために運動うんどうする。

→ Tập thể dục để duy trì cơ thể khỏe mạnh.

Liên quan:
保たもつ(giữ, duy trì)
#84

見合みあわせる

KIẾN HỢP

tạm hoãn, tạm ngừng vì xét thấy chưa thích hợp

台風たいふうのため、外出がいしゅつを見合みあわせる。

→ Do bão nên tôi tạm hoãn việc ra ngoài.

Liên quan:
中止ちゅうしする(dừng/hủy)
#85

中止ちゅうしする

TRUNG CHỈ

dừng, hủy bỏ giữa chừng hoặc trước khi thực hiện

雨あめで試合しあいが中止ちゅうしになった。

→ Trận đấu đã bị hủy vì trời mưa.

Liên quan:
見合みあわせる(tạm hoãn)
#86

設置せっちする

THIẾT TRÍ

lắp đặt, bố trí, thiết lập tại một vị trí

道路どうろに防犯ぼうはんカメラを設置せっちする。

→ Lắp đặt camera an ninh trên đường.

Liên quan:
取とり付つける(lắp, gắn vào)
#87

備そなえ付つける

BỊ PHÓ

trang bị sẵn, lắp đặt cố định để sử dụng khi cần

部屋へやに消火器しょうかきを備そなえ付つける。

→ Trang bị sẵn bình chữa cháy trong phòng.

Liên quan:
設置せっちする(lắp đặt)
#88

取とり付つける

THỦ PHÓ

lắp đặt, gắn vào một vật/vị trí

エアコンを取とり付つける。

→ Lắp đặt máy điều hòa.

Liên quan:
付つける(gắn vào)
#89

備そなえる

BỊ

trang bị, có sẵn; chuẩn bị để đề phòng

最新さいしんの設備せつびを備そなえた病院びょういん。

→ Một bệnh viện được trang bị những thiết bị hiện đại nhất.

Liên quan:
持もつ(có, sở hữu)
#90

付つける

PHÓ

gắn, đính, lắp vào

服ふくにボタンを付つける。

→ Đính cúc vào áo.

Liên quan:
取とり付つける(lắp đặt)
#91

改修かいしゅうする

CẢI TU

sửa chữa, tu bổ, cải tạo công trình/thiết bị

古ふるくなった橋はしを改修かいしゅうする。

→ Sửa chữa, tu bổ cây cầu đã cũ.

Liên quan:
直なおす(sửa lại)
#92

改装かいそうする

CẢI TRANG

cải tạo, sửa sang/trang trí lại nội thất hoặc cửa hàng

店舗てんぽを改装かいそうしてリニューアルオープンする。

→ Cải tạo lại cửa hàng rồi mở cửa trở lại với diện mạo mới.

Liên quan:
リフォームする(cải tạo, sửa sang)
#93

リフォームする

cải tạo, sửa sang nhà ở/nội thất

台所だいどころを使つかいやすくリフォームする。

→ Cải tạo nhà bếp để dễ sử dụng hơn.

Liên quan:
改築かいちくする(cải tạo/xây dựng lại)
#94

改築かいちくする

CẢI TRÚC

cải tạo công trình bằng cách thay đổi/kết cấu xây dựng lại một phần

古ふるい家えを改築かいちくして住すみやすくする。

→ Cải tạo ngôi nhà cũ về mặt kết cấu để dễ sống hơn.

Liên quan:
改装かいそうする(sửa sang, trang trí lại)
#95

修繕しゅうぜんする

TU THIỆN

sửa chữa, tu bổ phần bị hỏng của nhà/công trình

屋根やねの雨漏あまもりを修繕しゅうぜんする。

→ Sửa chữa chỗ mái nhà bị dột.

Liên quan:
修理しゅうりする(sửa chữa)
#96

直なおす

TRỰC

sửa chữa, chỉnh lại, làm cho đúng

壊こわれた時計とけいを直なおす。

→ Sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.

Liên quan:
修繕しゅうぜんする(tu sửa)
#97

経歴けいれき

KINH LỊCH

quá trình học tập/công tác, lý lịch nghề nghiệp

履歴書りれきしょにこれまでの経歴けいれきを書かく。

→ Viết quá trình học tập/công tác từ trước đến nay vào sơ yếu lý lịch.

Liên quan:
キャリア(sự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp)
#98

キャリア

sự nghiệp, quá trình nghề nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp

彼かれはエンジニアとしてのキャリアが長ながい。

→ Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm trong sự nghiệp kỹ sư.

Liên quan:
経験けいけん(kinh nghiệm)
#99

経験けいけん

KINH NGHIỆM

kinh nghiệm, trải nghiệm

海外かいがいでの経験けいけんを仕事しごとに生いかす。

→ Phát huy kinh nghiệm ở nước ngoài vào công việc.

Liên quan:
経歴けいれき(quá trình công tác/lý lịch)
#100

経緯けいい/いきさつ

KINH VĨ

quá trình, đầu đuôi và diễn biến dẫn đến một sự việc

事件じけんの経緯けいいを詳くわしく説明せつめいする。

→ Giải thích chi tiết đầu đuôi và diễn biến của vụ việc.

Liên quan:
事情じじょう(tình hình, hoàn cảnh, sự tình)
#101

いきさつ

đầu đuôi, quá trình, diễn biến dẫn đến một sự việc

ここに至いたったいきさつを話はなす。

→ Kể lại đầu đuôi, diễn biến dẫn đến tình hình hiện tại.

Liên quan:
経緯けいい(đầu đuôi, quá trình sự việc)
#102

事情じじょう

SỰ TÌNH

tình hình, hoàn cảnh, sự tình, lý do riêng

家庭かていの事情じじょうで退職たいしょくすることになった。

→ Tôi phải nghỉ việc vì hoàn cảnh gia đình.

Liên quan:
理由りゆう(lý do)
#103

構想こうそう

CẤU TƯỞNG

ý tưởng, dự tưởng, kế hoạch tổng thể

新あたらしい小説しょうせつの構想こうそうを練ねる。

→ Suy nghĩ, trau chuốt ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết mới.

Liên quan:
プラン(kế hoạch)
#104

プラン

kế hoạch, phương án

夏休なつやすみの旅行りょこうのプランを立たてる。

→ Lập kế hoạch cho chuyến du lịch vào kỳ nghỉ hè.

Liên quan:
計画けいかく(kế hoạch)
#105

計画けいかく

KẾ HOẠCH

kế hoạch

計画けいかく通どおりにプロジェクトが進すすむ。

→ Dự án tiến triển đúng theo kế hoạch.

Liên quan:
予定よてい(dự định, lịch dự kiến)
#106

利点りてん

LỢI ĐIỂM

ưu điểm, lợi thế, điểm có lợi

このシステムを導入どうにゅうする利点りてんは大おおきい。

→ Việc áp dụng hệ thống này mang lại lợi ích rất lớn.

Liên quan:
メリット(ưu điểm, lợi ích)
#107

メリット

ưu điểm, lợi ích, lợi thế

田舎いなかに住すむメリットとデメリットを考かんがえる。

→ Suy nghĩ về ưu điểm và nhược điểm của việc sống ở nông thôn.

Liên quan:
長所ちょうしょ(điểm mạnh, ưu điểm)
#108

長所ちょうしょ

TRƯỜNG SỞ

điểm mạnh, sở trường, ưu điểm

自分じぶんの長所ちょうしょを面接めんせつでアピールする。

→ Thể hiện điểm mạnh của bản thân trong buổi phỏng vấn.

Trái nghĩa:
短所たんしょ(điểm yếu, sở đoản)
#109

よい点てん

ĐIỂM

điểm tốt, mặt tốt

この製品せいひんの良よい点てんを挙あげてみてください。

→ Hãy thử nêu những điểm tốt của sản phẩm này.

Liên quan:
利点りてん(ưu điểm, lợi thế)
#110

朗報ろうほう

LÃNG BÁO

tin vui, tin tốt lành

試験しけんに合格ごうかくしたという朗報ろうほうが届とどいた。

→ Tôi nhận được tin vui rằng mình đã thi đỗ.

Liên quan:
喜よろこばしい知しらせ(tin đáng mừng)
#111

喜よろこばしい知しらせ

HỶ TRI

tin vui, tin đáng mừng

彼かれの結婚けっこんはみんなにとって喜よろこばしい知しらせだった。

→ Việc anh ấy kết hôn là một tin đáng mừng đối với mọi người.

Liên quan:
良よい知しらせ(tin tốt)
#112

よい知しらせ

TRI

tin tốt, tin tốt lành

今日きょうはあなたに良よい知しらせがあります。

→ Hôm nay tôi có một tin tốt dành cho bạn.

Liên quan:
朗報ろうほう(tin vui)
#113

最善さいぜん

TỐI THIỆN

điều tốt nhất, phương án tốt nhất; hết khả năng

問題もんだい解決かいけつのために最善さいぜんを尽つくす。

→ Dốc hết khả năng để giải quyết vấn đề.

Liên quan:
ベスト(tốt nhất)
#114

ベスト

tốt nhất; trạng thái/thành tích tốt nhất

常つねにベストを尽つくして頑張がんばる。

→ Luôn cố gắng hết sức mình.

Liên quan:
全力ぜんりょく(toàn lực)
#115

全力ぜんりょく

TOÀN LỰC

toàn lực, hết sức

全力ぜんりょくで走はしって電車でんしゃに間まに合あった。

→ Tôi chạy hết sức nên đã kịp tàu.

Liên quan:
一生懸命いっしょうけんめい(hết sức mình)
#116

過あやまち

QUÁ

lỗi lầm, sai lầm, thường mang tính nghiêm trọng/đáng hối tiếc

若わかい頃ころの過あやまちを反省はんせいする。

→ Nhìn lại và kiểm điểm những lỗi lầm thời trẻ.

Liên quan:
ミス(lỗi, sai sót)
#117

ミス

lỗi, sai sót

計算けいさんミスをしてしまった。

→ Tôi đã mắc lỗi tính toán.

Liên quan:
間違まちがい(sai lầm, lỗi)
#118

誤あやまり

NGỘ

sai sót, lỗi, điều không chính xác

書類しょるいに誤あやまりがないか確認かくにんする。

→ Kiểm tra xem tài liệu có sai sót nào không.

Liên quan:
間違まちがい(lỗi, sai lầm)
#119

間違まちがい

GIAN VI

sai lầm, lỗi, điều sai

誰だれにでも間違まちがいはある。

→ Ai cũng có lúc mắc sai lầm.

Liên quan:
ミス(lỗi, sai sót)
#120

無意味むいみだ

VÔ Ý VỊ

vô nghĩa, không có giá trị/ý nghĩa

文句もんくばかり言いうのは無意味むいみだ。

→ Chỉ than phiền mãi thì chẳng có ý nghĩa gì.

Liên quan:
ナンセンスだ(ngớ ngẩn, vô nghĩa)
#121

ナンセンスだ

vô lý, ngớ ngẩn, không có ý nghĩa

そんな計画けいかくは全まったくナンセンスだ。

→ Một kế hoạch như thế hoàn toàn vô lý.

Liên quan:
意味いみがない(không có ý nghĩa)
#122

意味いみがない

Ý VỊ

không có ý nghĩa, không có ích

行動こうどうしなければ何なにの意い味みもない。

→ Nếu không hành động thì chẳng có ý nghĩa gì cả.

Liên quan:
無意味むいみだ(vô nghĩa)
#123

あべこべ

ngược nhau, đảo ngược, trái ngược vị trí/thứ tự

靴下くつしたを左右さゆうあべこべに履はいてしまった。

→ Tôi lỡ đi tất nhầm bên trái và bên phải.

Liên quan:
逆ぎゃく(ngược lại)
#124

逆ぎゃく

NGHỊCH

ngược, trái ngược, đảo ngược

彼かれの意見いけんは私わたしと完全かんぜんに逆ぎゃくだ。

→ Ý kiến của anh ấy hoàn toàn trái ngược với tôi.

Liên quan:
反対はんたい(trái ngược; phản đối)
#125

反対はんたい

PHẢN ĐỐI

phản đối; trái ngược

彼かれの提案ていあんに強つよく反対はんたいする。

→ Kịch liệt phản đối đề xuất của anh ta.

Trái nghĩa:
賛成さんせい(tán thành)
#126

まちまち

mỗi người/mỗi cái một kiểu, không đồng nhất

人ひとによって意見いけんがまちまちだ。

→ Ý kiến mỗi người mỗi khác.

Liên quan:
さまざま(đa dạng, nhiều loại)
#127

さまざま

đa dạng, nhiều loại, đủ kiểu

さまざまな理由りゆうで遅刻ちこくした。

→ Đã đến muộn vì nhiều lý do khác nhau.

Liên quan:
いろいろ(nhiều loại, đủ thứ)
#128

それぞれ

mỗi người, mỗi cái, từng cái một

それぞれの個性こせいを尊重そんちょうする。

→ Tôn trọng cá tính riêng của từng người.

Liên quan:
めいめい(mỗi người)
#129

いろいろ

nhiều loại, đủ thứ, đa dạng

スーパーにはいろいろな商品しょうひんがある。

→ Trong siêu thị có nhiều loại hàng hóa khác nhau.

Liên quan:
さまざま(đa dạng)
#130

見通みとおし

KIẾN THÔNG

triển vọng, dự đoán về tương lai; khả năng nhìn thấu/nhìn xa

今後こんごの経済けいざいの見通みとおしが立たたない。

→ Chưa thể đưa ra triển vọng rõ ràng cho nền kinh tế trong thời gian tới.

Liên quan:
予測よそく(dự đoán)
#131

目途めど

MỤC ĐỒ

triển vọng đạt được, mốc/mục tiêu dự kiến

工事こうじは来月らいげつ中ちゅうには終おわる目途めどだ。

→ Công trình có triển vọng sẽ hoàn thành trong tháng sau.

Liên quan:
見込みこみ(triển vọng, khả năng)
#132

予測よそく

DỰ TRẮC

dự đoán, dự báo dựa trên dữ liệu/tình hình

来年らいねんの売上うりあげを予測よそくする。

→ Dự đoán doanh thu của năm sau.

Liên quan:
予想よそう(dự đoán, dự kiến)
#133

前途ぜんと

TIỀN ĐỒ

tiền đồ, tương lai phía trước

若者わかものの前途ぜんとを祝いわう。

→ Chúc mừng cho tương lai, tiền đồ của người trẻ.

Liên quan:
将来しょうらい(tương lai)
#134

行ゆく先さき/いくさき

HÀNH TIÊN

nơi sẽ đến; hướng đi, tương lai sau này

この先さき、会社かいしゃの行ゆく先さきが不安ふあんだ。

→ Tôi lo lắng về hướng đi, tương lai của công ty từ nay về sau.

Liên quan:
行ゆく末すえ(tương lai, số phận về sau)
#135

将来しょうらい

TƯƠNG LAI

tương lai, sau này

将来しょうらいは立派りっぱな医者いしゃになりたい。

→ Trong tương lai tôi muốn trở thành một bác sĩ giỏi.

Liên quan:
未来みらい(tương lai)
#136

一切いっさい

NHẤT THIẾT

toàn bộ; hoàn toàn, tuyệt đối (thường dùng với phủ định)

彼かれとの関係かんけいは一切いっさい断たち切きった。

→ Tôi đã cắt đứt hoàn toàn mọi quan hệ với anh ta.

Liên quan:
すべて(tất cả)
#137

すべて

tất cả, toàn bộ

すべてが順調じゅんちょうに進すすんでいる。

→ Tất cả mọi việc đều đang tiến triển thuận lợi.

Liên quan:
全部ぜんぶ(toàn bộ)
#138

全部ぜんぶ

toàn bộ, tất cả

持もっているお金かねを全部ぜんぶ使つかってしまった。

→ Tôi đã tiêu hết toàn bộ số tiền mình có.

Liên quan:
すべて(tất cả)