Từ vựng Shinkanzen Master N1 Bài 18: Cách thức, trạng thái và tính chất

Bài 18: Cách thức, trạng thái và tính chất

JLPT N1
Từ vựng Shinkanzen N1 • 127 từ vựng
#1

おろそかに

bỏ bê, lơ là, chểnh mảng

勉強べんきょうをおろそかにしてはいけない。

→ Không được chểnh mảng việc học.

Liên quan:
いい加減かげんに(đại khái, qua loa)
#2

いい加減かげんに

GIA GIẢM

qua loa, đại khái, thiếu trách nhiệm

仕事しごとをいい加減かげんに済すませる。

→ Làm qua loa cho xong việc.

Liên quan:
おろそかに(lơ là, bỏ bê)
#3

やんわり

nhẹ nhàng, mềm mỏng, khéo léo

誘さそいをやんわりと断ことわった。

→ Tôi đã từ chối lời mời một cách khéo léo và nhẹ nhàng.

Liên quan:
遠回とおまわしに(một cách vòng vo, gián tiếp)
#4

遠回とおまわしに

VIỄN HỒI

một cách vòng vo, gián tiếp

遠回とおまわしに文句もんくを言いう。

→ Than phiền một cách vòng vo.

Liên quan:
それとなく(một cách kín đáo, gián tiếp)
#5

それとなく

một cách kín đáo, khéo léo, không nói thẳng

それとなく彼かれに注意ちゅういした。

→ Tôi đã khéo léo nhắc nhở anh ấy mà không nói thẳng.

Liên quan:
やんわり(nhẹ nhàng, mềm mỏng)
#6

そっけなく

lạnh nhạt, hờ hững, cụt lủn

彼かれはそっけなく返事へんじをした。

→ Anh ta trả lời một cách lạnh nhạt.

Liên quan:
無愛想ぶあいそうに(không thân thiện, cộc lốc)
#7

無愛想ぶあいそうに

VÔ ÁI TƯỞNG

một cách không thân thiện, cộc lốc, khó gần

店員てんいんに無愛想ぶあいそうに扱あつかわれた。

→ Tôi bị nhân viên cửa hàng đối xử một cách cộc lốc, thiếu thân thiện.

Liên quan:
ぶっきらぼうに(cộc lốc, cụt lủn)
#8

ぶっきらぼうに

cộc lốc, cụt lủn, thô cứng

ぶっきらぼうに答こたえる。

→ Trả lời một cách cộc lốc, cụt lủn.

Liên quan:
冷つめたく(lạnh lùng)
#9

冷つめたく

LÃNH

một cách lạnh lùng, hờ hững

彼女かのじょに冷つめたくあしらわれた。

→ Tôi bị cô ấy đối xử lạnh lùng.

Trái nghĩa:
温あたたかく(ấm áp, thân tình)
#10

すんなり

suôn sẻ, dễ dàng, không gặp trở ngại

提案ていあんはすんなりと通とおった。

→ Đề xuất đã được thông qua một cách suôn sẻ.

Liên quan:
あっさり(dễ dàng, nhanh gọn)
#11

あっさり

nhẹ nhàng, thanh đạm; dễ dàng, nhanh gọn; dứt khoát

あっさりと勝かつことができた。

→ Tôi đã giành chiến thắng khá dễ dàng.

Liên quan:
すんなり(suôn sẻ)
#12

円滑えんかつに

VIÊN HOẠT

một cách trôi chảy, thuận lợi, không phát sinh va chạm

会議かいぎが円滑えんかつに進すすむように準備じゅんびする。

→ Chuẩn bị để cuộc họp diễn ra thuận lợi, trôi chảy.

Liên quan:
スムーズに(suôn sẻ, trôi chảy)
#13

スムーズに

suôn sẻ, trôi chảy

計画けいかくがスムーズに進行しんこうしている。

→ Kế hoạch đang tiến triển suôn sẻ.

Liên quan:
順調じゅんちょうに(thuận lợi)
#14

順調じゅんちょうに

THUẬN ĐIỀU

một cách thuận lợi, ổn thỏa

仕事しごとは順調じゅんちょうに進すすんでいる。

→ Công việc đang tiến triển thuận lợi.

Trái nghĩa:
不調ふちょうに(không thuận lợi, trong trạng thái không tốt)
#15

鮮あざやかに

TIÊN

một cách rực rỡ; đẹp mắt, điêu luyện, xuất sắc

マジックを鮮あざやかに決きめる。

→ Thực hiện màn ảo thuật một cách điêu luyện và đẹp mắt.

Liên quan:
鮮明せんめいに(rõ nét, rõ ràng)
#16

鮮明せんめいに

TIÊN MINH

rõ nét, rõ ràng, sống động

その出来事できごとは今いまでも鮮明せんめいに覚おぼえている。

→ Đến giờ tôi vẫn nhớ sự việc đó rất rõ ràng, sống động.

Liên quan:
はっきりと(rõ ràng, rành mạch)
#17

はっきりと

rõ ràng, rành mạch

はっきりと意見いけんを言いう。

→ Nói rõ ràng, rành mạch ý kiến của mình.

Trái nghĩa:
あいまいに(mơ hồ, không rõ ràng)
#18

誇張こちょうして

KHOA TRƯƠNG

một cách phóng đại, thổi phồng

話はなしを誇張こちょうして伝つたえる。

→ Kể lại câu chuyện theo cách phóng đại.

Liên quan:
大おおげさに(một cách quá mức, làm quá)
#19

大おおげさに

ĐẠI

một cách khoa trương, làm quá, thái quá

彼かれは少すこし大おおげさに驚おどろいた。

→ Anh ấy tỏ ra ngạc nhiên hơi thái quá.

Liên quan:
オーバーに(một cách thái quá, phóng đại)
#20

オーバーに

một cách thái quá, phóng đại

痛いたみをオーバーに表現ひょうげんする。

→ Biểu hiện cơn đau một cách thái quá.

Liên quan:
誇張こちょうして(phóng đại)
#21

うっとうしく

một cách khó chịu, phiền toái, ngột ngạt/u ám

長雨ながあめが続つづいてうっとうしく思おもう。

→ Mưa dầm kéo dài khiến tôi cảm thấy rất khó chịu, u ám.

Liên quan:
煩わずらわしく(phiền phức, rắc rối)
#22

煙けむたく

YÊN

cảm thấy khó gần, gò bó, e ngại khi ở cạnh ai đó

上司じょうしの存在そんざいを少すこし煙けむたく感かんじる。

→ Tôi cảm thấy hơi e ngại và gò bó khi có cấp trên ở đó.

Liên quan:
うっとうしく(khó chịu, phiền toái)
#23

煩わずらわしく

PHIỀN

một cách phiền phức, rắc rối

人間関係にんげんかんけいを煩わずらわしく感かんじる。

→ Cảm thấy các mối quan hệ giữa người với người thật phiền phức.

Liên quan:
面倒めんどうに(phiền phức)
#24

うるさく

ồn ào; gây phiền, gây khó chịu

ハエがうるさく飛とび回まわる。

→ Ruồi cứ bay vo ve xung quanh rất khó chịu.

Liên quan:
煩わずらわしく(phiền phức)
#25

いやに

một cách khác thường, lạ lùng; quá mức

今日きょうはいやに暑あつい。

→ Hôm nay nóng khác thường.

Liên quan:
変へんに(một cách kỳ lạ)
#26

変へんに

BIẾN

một cách kỳ lạ, khác thường

彼かれは変へんに落おち着ついている。

→ Anh ta bình tĩnh một cách kỳ lạ.

Liên quan:
妙みょうに(một cách kỳ lạ, khó hiểu)
#27

妙みょうに

DIỆU

một cách kỳ lạ, khó hiểu, khác thường

この部屋へやは妙みょうに静しずかだ。

→ Căn phòng này yên tĩnh một cách kỳ lạ.

Liên quan:
いやに(khác thường, lạ lùng)
#28

代かわる代がわる

ĐẠI

thay phiên nhau, lần lượt từng người

代かわる代がわる荷物にもつを持もつ。

→ Thay phiên nhau xách hành lý.

Liên quan:
交互こうごに(xen kẽ, luân phiên)
#29

交互こうごに

GIAO HỖ

xen kẽ, luân phiên nhau

白しろと黒くろを交互こうごに並ならべる。

→ Xếp màu trắng và màu đen xen kẽ nhau.

Liên quan:
交代こうたいで(thay phiên, đổi lượt)
#30

交代こうたいで

GIAO ĐẠI

thay phiên, thay ca

交代こうたいで運転うんてんする。

→ Thay phiên nhau lái xe.

Liên quan:
代かわる代がわる(thay phiên nhau)
#31

とっさに

ngay tức khắc, trong khoảnh khắc theo phản ứng nhanh

石いしが飛とんできて、とっさに避よけた。

→ Viên đá bay tới, tôi lập tức né theo phản xạ.

Liên quan:
反射的はんしゃてきに(theo phản xạ)
#32

反射的はんしゃてきに

PHẢN XẠ ĐÍCH

theo phản xạ, một cách vô thức do phản xạ

ボールが飛とんできて反射的はんしゃてきに目めをつぶった。

→ Bóng bay tới nên tôi nhắm mắt lại theo phản xạ.

Liên quan:
思おもわず(bất giác, vô thức)
#33

思おもわず

TƯ

bất giác, không kìm được, vô thức

美うつくしさに思おもわず息いきをのんだ。

→ Đẹp đến mức tôi bất giác nín thở.

Liên quan:
とっさに(ngay tức khắc)
#34

不意ふいに

BẤT Ý

bất chợt, bất ngờ, không báo trước

不意ふいに名前なまえを呼よばれて驚おどろいた。

→ Bất chợt bị gọi tên nên tôi giật mình.

Liên quan:
突然とつぜん(đột nhiên)
#35

突如とつじょ

ĐỘT NHƯ

đột nhiên, thình lình (văn viết/trang trọng hơn)

突如とつじょ、大雨おおあめが降ふり出だした。

→ Đột nhiên trời đổ mưa lớn.

Liên quan:
急きゅうに(đột nhiên)
#36

突然とつぜん

ĐỘT NHIÊN

đột nhiên, bất ngờ

突然とつぜんの訪問ほうもんに驚おどろく。

→ Tôi ngạc nhiên vì chuyến ghé thăm bất ngờ.

Liên quan:
不意ふいに(bất chợt, không báo trước)
#37

急きゅうに

CẤP

đột nhiên, bất ngờ; nhanh chóng

急きゅうに予定よていが変更へんこうになった。

→ Lịch trình đột nhiên bị thay đổi.

Liên quan:
突然とつぜん(đột nhiên)
#38

終始しゅうし

CHUNG THỦY

từ đầu đến cuối, suốt toàn bộ quá trình

会議かいぎ中ちゅう、彼かれは終始しゅうし無言むごんだった。

→ Trong suốt cuộc họp, anh ta im lặng từ đầu đến cuối.

Liên quan:
常つねに(luôn luôn)
#39

常つねに

THƯỜNG

luôn luôn, thường xuyên, mọi lúc

常つねに努力どりょくを怠おこたらない。

→ Luôn không ngừng nỗ lực, không bao giờ chểnh mảng.

Liên quan:
いつも(lúc nào cũng)
#40

いつも

lúc nào cũng, luôn luôn

彼女かのじょはいつも笑顔えがおだ。

→ Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.

Liên quan:
常つねに(luôn luôn)
#41

あらかじめ

trước, từ trước, заранее

あらかじめ資料しりょうを用意よういしておく。

→ Chuẩn bị sẵn tài liệu từ trước.

Liên quan:
事前じぜんに(từ trước, trước khi việc xảy ra)
#42

事前じぜんに

SỰ TIỀN

trước đó, từ trước khi sự việc diễn ra

事じ前ぜんに連絡れんらくして訪問ほうもんする。

→ Liên lạc trước rồi mới đến thăm.

Liên quan:
前まえもって(từ trước, заранее)
#43

前まえもって

TIỀN

từ trước, trước khi cần đến

前まえもって計画けいかくを立たてる。

→ Lập kế hoạch từ trước.

Liên quan:
あらかじめ(từ trước, заранее)
#44

以前いぜんから

DĨ TIỀN

từ trước đây, đã từ lâu

以前いぜんからその店みせに行いきたかった。

→ Tôi đã muốn đến cửa hàng đó từ lâu rồi.

Liên quan:
かねてから(từ lâu, từ trước)
#45

辛かろうじて

TÂN

khó khăn lắm mới, vừa đủ, vừa kịp

最終さいしゅう電車でんしゃに辛かろうじて間まに合あった。

→ Khó khăn lắm mới vừa kịp chuyến tàu cuối.

Liên quan:
ぎりぎり(sát nút, vừa kịp)
#46

ぎりぎり

sát nút, sát giờ, vừa đúng giới hạn

締切しめきりにぎりぎり間まに合あった。

→ Tôi vừa kịp hạn chót trong gang tấc.

Liên quan:
どうにか(bằng cách nào đó, xoay xở được)
#47

どうにか

bằng cách nào đó, xoay xở mãi rồi cũng

どうにか試験しけんに合格ごうかくした。

→ Cuối cùng tôi cũng xoay xở để thi đỗ.

Liên quan:
何なんとか(bằng cách nào đó, cố xoay xở)
#48

何なんとか

HÀ

bằng cách nào đó, cố gắng xoay xở để đạt được

何なんとか目標もくひょうを達成たっせいした。

→ Cuối cùng cũng xoay xở để đạt được mục tiêu.

Liên quan:
どうにか(bằng cách nào đó)
#49

著いちじるしく

TRỨ

một cách đáng kể, rõ rệt, nổi bật

業績ぎょうせきが著いちじるしく向上こうじょうした。

→ Kết quả kinh doanh đã cải thiện rõ rệt.

Liên quan:
非常ひじょうに(rất, vô cùng)
#50

非常ひじょうに

PHI THƯỜNG

rất, vô cùng

この本ほんは非常ひじょうに面白おもしろい。

→ Cuốn sách này cực kỳ thú vị.

Liên quan:
大変たいへん(rất, vô cùng)
#51

大おおきく

ĐẠI

lớn, nhiều, đáng kể

計画けいかくが長引ながびき、予算よさんを大おおきく上回うわまわった。

→ Kế hoạch kéo dài nên đã vượt đáng kể ngân sách.

Liên quan:
著いちじるしく(đáng kể, rõ rệt)
#52

極きわめて

CỰC

cực kỳ, vô cùng

それは極きわめて困難こんなんな課題かだいだ。

→ Đó là một vấn đề cực kỳ khó khăn.

Liên quan:
非常ひじょうに(rất, vô cùng)
#53

大変たいへん

ĐẠI BIẾN

rất, vô cùng; vất vả

大変たいへんお世話せわになりました。

→ Đã được anh/chị giúp đỡ rất nhiều.

Liên quan:
とても(rất)
#54

とても

rất, vô cùng

このケーキはとても美味おいしい。

→ Cái bánh này rất ngon.

Liên quan:
大変たいへん(vô cùng, rất)
#55

ことごとく

tất cả, toàn bộ, không chừa trường hợp nào

彼かれの提案ていあんはことごとく却下きゃっかされた。

→ Tất cả đề xuất của anh ta đều bị bác bỏ, không sót cái nào.

Liên quan:
すべて(tất cả)
#56

すべて

tất cả, toàn bộ

持もっているすべてを失うしなった。

→ Đã mất tất cả những gì mình có.

Liên quan:
全部ぜんぶ(toàn bộ)
#57

残のこらず

TÀN

toàn bộ, không chừa lại gì

料理りょうりを残のこらず食たべた。

→ Đã ăn hết toàn bộ thức ăn, không chừa lại gì.

Liên quan:
ことごとく(tất cả, không sót)
#58

全部ぜんぶ

TOÀN BỘ

toàn bộ, tất cả

宿題しゅくだいを全部ぜんぶ終おわらせた。

→ Đã làm xong toàn bộ bài tập.

Liên quan:
すべて(tất cả)
#59

丸まるごと

HOÀN

nguyên cả, toàn bộ không chia/cắt

りんごを丸まるごと一ひとつ食たべる。

→ Ăn nguyên cả một quả táo.

Liên quan:
そっくり(toàn bộ, nguyên cả)
#60

そっくり

giống hệt; toàn bộ, nguyên vẹn

母親ははおやの性分しょうぶんをそっくり受うけ継つぐ。

→ Thừa hưởng nguyên vẹn tính cách của mẹ.

Liên quan:
全部ぜんぶ(toàn bộ)
#61

もっぱら

chủ yếu, chuyên, hầu như chỉ

休日きゅうじつはもっぱら家いえで本ほんを読よんでいる。

→ Ngày nghỉ tôi hầu như chỉ ở nhà đọc sách.

Liên quan:
主おもに(chủ yếu)
#62

主おもに

CHỦ

chủ yếu, phần lớn

この雑誌ざっしの読者どくしゃは主おもに20代だいの女性じょせいだ。

→ Độc giả của tạp chí này chủ yếu là phụ nữ ở độ tuổi 20.

Liên quan:
大半たいはん(phần lớn, quá nửa)
#63

ほとんど

hầu như, gần như; phần lớn

宿題しゅくだいはほとんど終おわった。

→ Bài tập hầu như đã làm xong.

Liên quan:
ほぼ(gần như)
#64

大体だいたい

ĐẠI THỂ

đại khái, nhìn chung; khoảng chừng

大体だいたいの事情じじょうは把握はあくしている。

→ Tôi đã nắm được đại khái tình hình.

Liên quan:
おおかた(đại khái, phần lớn)
#65

大おおまかに

ĐẠI

đại khái, sơ lược, theo nét lớn

計画けいかくを大おおまかに説明せつめいする。

→ Giải thích sơ lược những nét chính của kế hoạch.

Liên quan:
大おおざっぱに(đại khái, không chi tiết)
#66

大おおざっぱに

ĐẠI

đại khái, ước chừng, không chú trọng chi tiết

大おおざっぱに計算けいさんして、約やく1万円まんえんになる。

→ Tính sơ bộ thì vào khoảng 10.000 yên.

Liên quan:
大おおまかに(sơ lược, đại khái)
#67

簡単かんたんに

GIẢN ĐƠN

đơn giản, ngắn gọn; dễ dàng

ルールを簡単かんたんに説明せつめいします。

→ Tôi sẽ giải thích ngắn gọn, đơn giản về luật.

Trái nghĩa:
複雑ふくざつに(một cách phức tạp)
#68

一切いっさい

NHẤT THIẾT

hoàn toàn, bất cứ... nào (thường đi với phủ định); toàn bộ

彼かれの過去かこについては一切いっさい知しらない。

→ Về quá khứ của anh ta, tôi hoàn toàn không biết gì.

Liên quan:
全まったく(hoàn toàn)
#69

まったく

hoàn toàn, thực sự

その話はなしはまったくの嘘うそだ。

→ Câu chuyện đó hoàn toàn là bịa đặt.

Liên quan:
全然ぜんぜん(hoàn toàn, chút nào cũng không)
#70

全然ぜんぜん

TOÀN NHIÊN

hoàn toàn không, chút nào cũng không

彼かれの言いっていることが全然ぜんぜん理解りかいできない。

→ Tôi hoàn toàn không hiểu anh ta đang nói gì.

Liên quan:
まるっきり(hoàn toàn không)
#71

まるっきり

hoàn toàn, hoàn toàn không

昔むかしとまるっきり変かわっていない。

→ Hoàn toàn không thay đổi so với ngày xưa.

Liên quan:
全然ぜんぜん(hoàn toàn không)
#72

ろくに

đàng hoàng, đầy đủ, tử tế (hầu như luôn đi với phủ định)

忙いそがしくて、最近さいきんろくに寝ねていない。

→ Bận quá nên dạo này tôi không được ngủ tử tế, đủ giấc.

Liên quan:
満足まんぞくに(đầy đủ, thỏa đáng)
#73

満足まんぞくに

MÃN TÚC

đầy đủ, thỏa đáng, ra hồn (thường gặp với phủ định)

給料きゅうりょうが少すくなくて満足まんぞくに食たべられない。

→ Lương thấp nên ngay cả ăn uống cũng không được đầy đủ.

Liên quan:
十分じゅうぶんに(đầy đủ)
#74

十分じゅうぶんに

THẬP PHÂN

đầy đủ, đủ mức cần thiết

出発しゅっぱつの準備じゅんびは十分じゅうぶんに整ととのった。

→ Việc chuẩn bị cho chuyến đi đã hoàn tất đầy đủ.

Trái nghĩa:
不十分ふじゅうぶんに(không đầy đủ)
#75

やけに

khác thường, đặc biệt, quá mức

今日きょうはやけに喉のどが渇かわく。

→ Hôm nay tôi khát nước một cách khác thường.

Liên quan:
ひどく(rất, vô cùng; nghiêm trọng)
#76

ひどく

rất, vô cùng; nghiêm trọng, dữ dội

今日きょうはひどく疲つかれた。

→ Hôm nay tôi mệt kinh khủng.

Liên quan:
非常ひじょうに(rất, vô cùng)
#77

あえて

cố tình, dám làm dù biết có khó khăn/rủi ro; nhất quyết

嫌いやわれるのを覚悟かくごで、あえて苦言くげんを呈ていする。

→ Dù biết có thể bị ghét, tôi vẫn dám nói ra lời góp ý khó nghe.

Liên quan:
強しいて(cố mà, nhất định phải, miễn cưỡng)
#78

強しいて

CƯỠNG

cố mà, nhất định phải; miễn cưỡng, gượng ép

強しいて言いえば、こちらのほうが高品質ひんしつだ。

→ Nếu nhất định phải chọn để nói thì phía này có chất lượng cao hơn.

Liên quan:
あえて(dám, cố tình làm)
#79

わざわざ

cất công, đặc biệt làm một việc nào đó; cố ý

雨あめの中なかをわざわざ来きてくれてありがとう。

→ Cảm ơn bạn đã cất công đến đây giữa trời mưa.

Liên quan:
故意こいに(cố ý)
#80

無理むりに

VÔ LÝ

cố ép, cưỡng ép; cố quá sức

食たべたくないなら、無理むりに食たべなくてもいい。

→ Nếu không muốn ăn thì không cần cố ép mình ăn.

Liên quan:
強引ごういんに(một cách cưỡng ép, áp đặt)
#81

エレガントな

thanh lịch, tao nhã

彼女かのじょはいつもエレガントな服装ふくそうをしている。

→ Cô ấy lúc nào cũng ăn mặc thanh lịch.

Liên quan:
上品じょうひんな(tao nhã, thanh lịch)
#82

品ひんがいい

PHẨM

có vẻ tao nhã, có phẩm vị, có gu

言葉遣ことばづかいが丁寧ていねいで、とても品ひんがいい。

→ Cách dùng từ rất lịch sự, tạo cảm giác vô cùng tao nhã.

Liên quan:
上品じょうひんな(tao nhã, quý phái)
#83

上品じょうひんな

THƯỢNG PHẨM

tao nhã, thanh lịch, có phẩm vị

上品じょうひんなデザインのバッグを買かった。

→ Tôi đã mua một chiếc túi có thiết kế tao nhã.

Trái nghĩa:
下品げひんな(thô tục, khiếm nhã)
#84

たくましい

vạm vỡ, rắn rỏi; kiên cường, mạnh mẽ

彼かれはたくましい体からだをしている。

→ Anh ấy có một cơ thể vạm vỡ, rắn rỏi.

Liên quan:
タフな(bền bỉ, cứng cỏi)
#85

タフな

cứng cỏi, bền bỉ, chịu đựng tốt

徹夜てつや明あけでも平気へいきなタフな人ひと。

→ Một người rất bền bỉ, dù thức trắng đêm vẫn không hề hấn gì.

Liên quan:
強つよい(mạnh mẽ)
#86

強つよい

CƯỜNG

mạnh, mạnh mẽ; có khả năng chịu đựng tốt

逆境ぎゃっきょうに強つよい精神力せいしんりょくを持もっている。

→ Có tinh thần mạnh mẽ, có khả năng chịu đựng nghịch cảnh.

Trái nghĩa:
弱よわい(yếu, yếu đuối)
#87

見所みどころがある

KIẾN SỞ

có triển vọng, có tố chất đáng kỳ vọng

新入しんにゅう社員しゃいんの中なかで彼かれは一番いちばん見所みどころがある。

→ Trong số nhân viên mới, cậu ấy là người có triển vọng nhất.

Liên quan:
有望ゆうぼうな(có triển vọng)
#88

有望ゆうぼうな

HỮU VỌNG

có triển vọng, đầy hứa hẹn

彼女かのじょは将来しょうらい有望ゆうぼうな若手わかて研究者けんきゅうしゃだ。

→ Cô ấy là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng.

Liên quan:
将来性しょうらいせいがある(có tiềm năng phát triển trong tương lai)
#89

将来性しょうらいせいがある

TƯƠNG LAI TÍNH

có tiềm năng phát triển, có triển vọng trong tương lai

この分野ぶんやのビジネスはとても将来性しょうらいせいがある。

→ Hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực này có tiềm năng phát triển rất lớn.

Liên quan:
期待きたいできる(có thể kỳ vọng)
#90

期待きたいできる

KỲ ĐÃI

có thể kỳ vọng, đáng để mong đợi

今年ことしのチームは優勝ゆうしょうが期待きたいできる。

→ Đội năm nay có thể kỳ vọng sẽ giành chức vô địch.

Liên quan:
有望ゆうぼうな(có triển vọng)
#91

見苦みぐるしい

KIẾN KHỔ

khó coi, chướng mắt, mất thể diện

負まけた後あとの見苦みぐるしい態度たいど。

→ Thái độ khó coi sau khi thua cuộc.

Liên quan:
みっともない(khó coi, đáng xấu hổ)
#92

みっともない

khó coi, mất thể diện, đáng xấu hổ

公共こうきょうの場ばで大声おおごえで泣なき叫さけぶのはみっともない。

→ Gào khóc ầm ĩ ở nơi công cộng thật khó coi.

Liên quan:
恥はずかしい(xấu hổ)
#93

恥はずかしい

SỈ

xấu hổ, ngượng ngùng

みんなの前まえで転ころんで恥はずかしい思おもいをした。

→ Tôi bị ngã trước mặt mọi người nên cảm thấy rất xấu hổ.

Liên quan:
みっともない(khó coi, mất thể diện)
#94

だらしない

lôi thôi, luộm thuộm; thiếu kỷ luật, không nghiêm túc

だらしない服装ふくそうで面接めんせつに行いくべきではない。

→ Không nên đi phỏng vấn với trang phục lôi thôi.

Trái nghĩa:
きちんとした(gọn gàng, chỉn chu)
#95

ぞんざいな

cẩu thả, qua quýt; thô lỗ, không tôn trọng

客きゃくに対たいしてぞんざいな口くちを利きく。

→ Ăn nói một cách thô lỗ, thiếu tôn trọng với khách hàng.

Liên quan:
無礼ぶれいな(vô lễ)
#96

無礼ぶれいな

VÔ LỄ

vô lễ, bất lịch sự

年上としうえに対たいして無礼ぶれいな態度たいどをとる。

→ Có thái độ vô lễ với người lớn tuổi hơn.

Liên quan:
失礼しつれいな(thất lễ, bất lịch sự)
#97

失礼しつれいな

THẤT LỄ

thất lễ, bất lịch sự, thiếu lễ phép

人ひとの話はなしを遮さえぎるのは失礼しつれいだ。

→ Cắt ngang lời người khác là bất lịch sự.

Liên quan:
無礼ぶれいな(vô lễ)
#98

つれない

lạnh lùng, hờ hững, vô tình

彼かれに相談そうだんしたが、つれない返事へんじだった。

→ Tôi đã hỏi ý kiến anh ta nhưng chỉ nhận được câu trả lời lạnh nhạt.

Liên quan:
冷淡れいたんな(lãnh đạm, thờ ơ)
#99

冷淡れいたんな

LÃNH ĐẠM

lãnh đạm, thờ ơ, lạnh lùng

困こまっている人ひとを見みて冷淡れいたんな態度たいどをとる。

→ Thấy người đang gặp khó khăn nhưng lại tỏ thái độ thờ ơ, lạnh nhạt.

Trái nghĩa:
親切しんせつな(tử tế, thân thiện)
#100

あやふやで

mơ hồ, không chắc chắn, không rõ ràng

彼かれの記憶きおくはあやふやで頼たよりにならない。

→ Trí nhớ của anh ta mơ hồ, không chắc chắn nên không thể dựa vào được.

Liên quan:
あいまいな(mơ hồ, mập mờ)
#101

あいまいで

mơ hồ, mập mờ, không rõ ràng

あいまいでよく分わからない返答へんとう。

→ Một câu trả lời mập mờ, không rõ ràng nên khó hiểu.

Trái nghĩa:
はっきりとした(rõ ràng, rành mạch)
#102

はっきりしなくて

không rõ ràng, không xác định được

原因げんいんがはっきりしなくて困こまっている。

→ Tôi đang gặp khó khăn vì nguyên nhân vẫn chưa rõ ràng.

Liên quan:
あやふやで(mơ hồ, không chắc chắn)
#103

ふさわしい

phù hợp, xứng đáng, thích hợp

リーダーにふさわしい人物じんぶつ。

→ Một người phù hợp, xứng đáng làm lãnh đạo.

Liên quan:
適切てきせつな(thích hợp, phù hợp)
#104

適切てきせつな

THÍCH THIẾT

thích hợp, phù hợp, đúng đắn với tình huống

状況じょうきょうに応おうじた適切てきせつな処置そちをとる。

→ Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.

Liên quan:
ふさわしい(phù hợp, xứng đáng)
#105

合あった

HỢP

phù hợp, vừa với, tương xứng

自分じぶんのレベルに合あった本ほんを選えらぶ。

→ Chọn một cuốn sách phù hợp với trình độ của bản thân.

Liên quan:
適てきした(phù hợp, thích hợp)
#106

好このましい

HẢO

đáng mong muốn, đáng hoan nghênh, tốt đẹp

好このましい結果けっかが得えられた。

→ Đã đạt được một kết quả tốt đẹp như mong muốn.

Liên quan:
望のぞましい(đáng mong muốn)
#107

望のぞましい

VỌNG

đáng mong muốn, nên có, lý tưởng

早はやめの対応たいおうが望のぞましい。

→ Nên xử lý sớm thì tốt hơn.

Liên quan:
好このましい(đáng mong muốn, tốt)
#108

よい

tốt, có lợi, thích hợp

環境かんきょうに良よい製品せいひん。

→ Sản phẩm tốt cho môi trường.

Trái nghĩa:
悪わるい(xấu, không tốt)
#109

冴さえない

NGÀ

không tỉnh táo; ảm đạm, không nổi bật, thiếu sức sống

寝不足ねぶそくで頭あたまが冴さえない。

→ Do thiếu ngủ nên đầu óc không tỉnh táo, không minh mẫn.

Liên quan:
すっきりしない(không sảng khoái, không rõ ràng)
#110

すっきりしない

không sảng khoái, không nhẹ nhõm; không rõ ràng

風邪かぜが治なおりきらず、気分ぶんがすっきりしない。

→ Cảm vẫn chưa khỏi hẳn nên người cứ không được sảng khoái.

Trái nghĩa:
爽快そうかいな(sảng khoái, khoan khoái)
#111

よくない

không tốt, không hay

そんな態度たいどは良よくない。

→ Thái độ như thế là không tốt.

Liên quan:
悪わるい(xấu, không tốt)
#112

すがすがしい

sảng khoái, trong lành, tươi mát

すがすがしい朝あさの空気くうきを吸すう。

→ Hít thở bầu không khí buổi sáng trong lành, sảng khoái.

Liên quan:
さわやかな(sảng khoái, tươi mát)
#113

さわやかな

sảng khoái, tươi mát; tạo cảm giác dễ chịu

秋あきのさわやかな風かぜが吹ふく。

→ Cơn gió thu mát mẻ, dễ chịu thổi qua.

Liên quan:
すがすがしい(trong lành, sảng khoái)
#114

気持きもちのいい

KHÍ TRÌ

dễ chịu, thoải mái, sảng khoái

温泉おんせんに入はいって気持きもちのいい汗あせをかく。

→ Ngâm suối nước nóng và đổ mồ hôi một cách rất dễ chịu.

Liên quan:
快適かいてきな(thoải mái, dễ chịu)
#115

ばかばかしい

ngớ ngẩn, ngu xuẩn, vô lý, không đáng

ばかばかしい噂うわさを信しんじるな。

→ Đừng tin những lời đồn ngớ ngẩn, vô căn cứ.

Liên quan:
くだらない(tầm phào, vô bổ)
#116

ばからしい

ngớ ngẩn, thật không đáng, vô nghĩa

こんな仕事しごとをするのはばからしい。

→ Làm một công việc như thế này thật chẳng đáng chút nào.

Liên quan:
ばかばかしい(ngớ ngẩn, vô lý)
#117

くだらない

tầm phào, vô bổ, không có giá trị

くだらない番組ばんぐみを見みて時間じかんを無駄むだにした。

→ Tôi đã lãng phí thời gian xem một chương trình truyền hình vô bổ.

Liên quan:
無意味むいみな(vô nghĩa)
#118

簡素かんそな

GIẢN TỐ

giản dị, đơn giản, không cầu kỳ

無駄むだを省はぶいた簡素かんそなデザイン。

→ Một thiết kế đơn giản, loại bỏ những chi tiết không cần thiết.

Liên quan:
シンプルな(đơn giản)
#119

シンプルな

đơn giản, không phức tạp, không cầu kỳ

シンプルな生いき方かたに憧あこがれる。

→ Tôi ao ước một lối sống đơn giản.

Liên quan:
単純たんじゅんな(đơn giản, đơn thuần)
#120

質素しっそな

CHẤT TỐ

giản dị, thanh đạm, tiết kiệm

山奥やまおくで質素しっそな生活せいかつを送おくる。

→ Sống một cuộc sống giản dị, thanh đạm ở sâu trong núi.

Trái nghĩa:
贅沢ぜいたくな(xa hoa, sang trọng)
#121

紛まぎらわしい

PHÂN

dễ gây nhầm lẫn, dễ làm người ta bối rối

名前なまえが似にていて紛まぎらわしい。

→ Tên giống nhau nên rất dễ gây nhầm lẫn.

Liên quan:
間違まちがえやすい(dễ nhầm)
#122

ややこしい

phức tạp, rắc rối, khó hiểu

話はなしがややこしいので、図ずで説明せつめいしてください。

→ Câu chuyện khá phức tạp nên hãy giải thích bằng sơ đồ.

Liên quan:
複雑ふくざつな(phức tạp)
#123

間違まちがえやすい

GIAN VI

dễ nhầm, dễ mắc lỗi

この2かんじつの漢字は形かたちが似にていて間違まちがえやすい。

→ Hai chữ Hán này có hình dáng giống nhau nên rất dễ nhầm.

Liên quan:
紛まぎらわしい(dễ gây nhầm lẫn)
#124

面倒めんどうな

DIỆN ĐẢO

phiền phức, rắc rối, tốn công

手続てつづきが面倒めんどうなので後回あとまわしにする。

→ Vì thủ tục phiền phức nên tôi để làm sau.

Liên quan:
厄介やっかいな(phiền toái, khó xử lý)
#125

面倒めんどうくさい

DIỆN ĐẢO

phiền phức, ngại làm, rắc rối

掃除そうじが面倒めんどうくさい。

→ Dọn dẹp thật phiền phức, ngại làm.

Liên quan:
面倒めんどうな(phiền phức)
#126

目覚めざましい

MỤC GIÁC

đáng chú ý, nổi bật, tiến bộ vượt bậc

彼女かのじょは入社にゅうしゃ以来いらい、目覚めざましい活躍かつやくを見みせている。

→ Từ khi vào công ty, cô ấy đã thể hiện thành tích vô cùng nổi bật.

Liên quan:
著いちじるしい(đáng kể, rõ rệt)
#127

驚おどろくべき

KINH

đáng kinh ngạc, đáng ngạc nhiên

そのチームは驚おどろくべきスピードで成長せいちょうした。

→ Đội đó đã phát triển với tốc độ đáng kinh ngạc.

Liên quan:
すばらしい(tuyệt vời, xuất sắc)